fourier cho sách phổ thông
Nguyễn Hữu Điển
Khoa Toán - Cơ - Tin học
ĐHKHTN Hà Nội, ĐHQGHN
1
Giới thiệu gói lệnh
Gói lệnh được thiết kế các kí hiệu toán học đẹp hơn. Gói lệnh này có thể chạy cùng với gói lệnh amstex. Hãy đưa vào phần đầu lệnh \usepackage{fourier}
http://tug.ctan.org/tex-archive/fonts/fourier-GUT/
Tìm kiếm các lệnh trong gói lệnh đã có trong MiKTeX.Tác giả là Michel Bovani. Phông cho tiếng Việt gói này cũng tuyệt vời.
2
Tùy chọn gói lệnh
Với gọi gói lệnh :
\usepackage[<tùy chọn>]{fourier} <tùy chọn>như sau:
1. sloped (mặc định): trong môi trường toán , chữ cái Hy Lạp nhỏ nghiêng, chữ cái hoa đứng, ký tự là các chữ nghiêng.
M ∈ Γ ⇐⇒ OM = xρ
2. upright : trong môi trường toán, chữ Hy Lạp nhỏ và chữ hao đều đứng, ký tự cũng đứng.
M ∈ Γ ⇐⇒ OM = xρ
3. widespace: ký tự trắng giữa các từ rộng ra ,. . .
4. expert, oldstyle, fulloldstyle: tùy chọn phải mua phông Utopia. The expertdùng cho chữ hoa nhỏ, nửa đậm, ....
5. poorman (default): Không mua phông thì dùng tùy chọn này 1
3
Khả năng dùng ký tự toán
• Chữ cái Hy Lạp: Nghiêng $\alpha\,\beta\,\gamma\,\delta\,\epsilon\,\eta\,\zeta\, \theta\,\iota\,\kappa\,\lambda\,\mu\,\nu\,\xi\,\pi\,\rho\, \sigma\,\tau\,\upsilon\,\phi\,\chi\,\psi\,\omega$ αβγδ²ηζθ ικλµνξπρ στυφχψω $\otherGamma$\,$\otherDelta$\,$\otherTheta$\, $\otherLambda$\,$\otherXi$\,$\otherPi$\,$\otherSigma$\, $\otherUpsilon$\,$\otherPhi$\,$\otherPsi$\,$\otherOmega$ Γ ∆ Θ Λ Ξ Π Σ Υ Φ Ψ Ω Ký hiệu có var: $\varepsilon$\,$\vartheta$\,$\varkappa$\,$\varpi$\, $\varvarpi$,\,$\varrho$\,$\varsigma$\,$\varphi$ ε ϑ Å $ È,% ς ϕ Chữ Hy Lạp đứng $\otheralpha\,\otherbeta\,\othergamma\,\otherdelta\, \otherepsilon\,\othereta\,\otherzeta\,\othertheta\,\otheriota\, \otherkappa\,\otherlambda\,\othermu\,\othernu\,\otherxi\, \otherpi\,\otherrho\,\othersigma\,\othertau\,\otherupsilon\, \otherphi\,\otherchi\,\otherpsi\,\otheromega$ αβγδ²ηζθικλµνξπρστυφχψω $\Gamma$\,$\Delta$\,$\Theta$\,$\Lambda$\,$\Xi$\, $\Pi$\,$\Sigma$\,$\Upsilon$\,$\Phi$\,$\Psi$\,$\Omega$ Γ ∆ Θ Λ Ξ Π Σ Υ Φ Ψ Ω có nghiêng: $\othervarepsilon$\,$\othervartheta$\,$\othervarkappa$\, $\othervarpi$\,$\othervarvarpi$\,$\othervarrho$\, $\othervarsigma$\,$\othervarphi$ε ϑ Å $ È % ς ϕ
Có thể nhận ký tự này theo tùy chọn (sloped hoặc upright). Ví dụ \[\alpha,\otheralpha,\Omega,\otherOmega\]
nhận được
α,α,Ω,Ω
với tùy chọn sloped, còn
α,α,Ω,Ω
với upright.
Với \other ở trước thì chuyển định dạng.
• Chữ cái Calligraphic (\mathcal lệnh ký hiệu)
A BC DE F G H I J K L M N OP QRS T U V W X Y Z • Chữ cái đậm (\mathbb lệnh ký hiệu).
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ1k
4
Không cần gói lệnh amssymb
\leqslantÉ \geqslantÊ \blacktriangleleftÎ
\intercalÖ \vDashÍ \blacktrianglerightÏ
\nleqslantÐ \ngeqslantÑ \nparallel∦
\complementÙ \hslash× \hbarħ
\nexistsØ \notownsÞ \varsubsetneqÚ
\smallsetminusà \nvDashÕ \squareä
\leftleftarrowsã \rightrightarrowsâ \subsetneqqá
\curvearrowleftå \curvearrowrightæ \blacksquare■
5
Những lệnh mở rộng
lệnh \widehat và \widetilde mở rộng như yhmath.
b
xxxcxxxd xxxxxxxxxà xxxxxxá xexxfxxxg xxxxxxxxxâ xxxxxxã
6
Những lệnh đặc biệt
• \varkappa, \varvarrho, \varvarpi, \varpartialdiff :Å,Æ,È,Ç.
• \iint, \iiint, \oiint,\oiiint,\slashint :Î ,Ð ,Ò ,Ô ,Ö Ï , Ñ , Ó , Õ , ×
• Finally \widearc and \wideOarc
Û
AM B çAM B
7
Thay đổi chữ cái Hy Lạp
Dấu ba chấm là các ký tự ở cột thứ nhất và sau :\mathversion{normal}hoặc
\mathversion{bold}
\mathversion{normal} \mathversion{bold} \ ··· \other· · · \ ··· \other· · · alpha α α α α beta β β β β gamma γ γ γ γ delta δ δ δ δ epsilon ² ² ² ² zeta ζ ζ ζ ζ eta η η η η theta θ θ θ θ iota ι ι ι ι kappa κ κ κ κ lambda λ λ λ λ mu µ µ µ µ nu ν ν ν ν omicron o o o o xi ξ ξ ξ ξ pi π π π π rho ρ ρ ρ ρ sigma σ σ σ σ tau τ τ τ τ upsilon υ υ υ υ phi φ φ φ φ chi χ χ χ χ psi ψ ψ ψ ψ omega ω ω ω ω
8
Kiểm tra các ký hiệu và chữ cái
\usepackage{fouriernc} 1234567890
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz
ABΓ∆E Z HΘIK ΛMNOΞΠPΣT ΥΦX ΨΩ αβγδ²ζηθ ικλµνo ξπρ στυφχψω \mathbb ABCDEFGHIJKLMN OPQRSTUVWXYZ \mathbf 1234567890 ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz ABΓ∆EZHΘIKΛMNOΞΠPΣTΥΦXΨΩ αβγδ²ζηθ ικλµνoξπρ στυφχψω \mathcal A BC DE F G H I J K L M N OP QRS T U V W X Y Z \mathit 1234567890 ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz ABΓ∆EZHΘIK ΛMNOΞΠPΣTΥΦXΨΩ αβγδ²ζηθ ικλµνoξπρ στυφχψω \mathsf 1234567890 ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz ABΓ∆EZHΘIKΛMNOΞΠPΣTΥΦXΨΩ αβγδ²ζηθ ικλµνoξπρ στυφχψω \mathrm 1234567890 ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz ABΓ∆EZHΘIKΛMNOΞΠPΣTΥΦXΨΩ αβγδ²ζηθ ικλµνoξπρ στυφχψω \mathtt 1234567890 ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ abcdefghijklmnopqrstuvwxyz ABΓ∆EZHΘIKΛMNOΞΠPΣTΥΦXΨΩ
αβγδ²ζηθ ικλµνoξπρ στυφχψω $1234567890$\\ $ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ$\\ $abcdefghijklmnopqrstuvwxyz$\\ 1234567890 ABC DE F G H I J K LM NOPQRST UV W X Y Z abcd e f g hi j kl mnopqr st uv w x y z
9
Gói lệnh fourier-orns.sty
Khai báo gói lệnh \usepackage{fourier-orns} có
• Ta có ký hiệu: \eurologo(,(. có thể dung \textit , như \textsl{\eurologo}(.
• \starredbullet: dùng thay dấu đen tròn.
• Trước mỗi lệnh sau dùng cỡ\LARGE :
\noway