A
A A, ký hiệu của Ampe
Å ký hiệu của Angstrom (1Å = 10 -10m),
còn được viết là A
A, a mt chữ số trong hệ đếm cơ số 16 tương đương với 10 trong hệ đếm thập phân A+ (A positive) đt cực dương của pin nung
sợi
AA (AntiAircraft) qs phòng không AAA (AntiAircraft Artillery) qs pháo
phòng không
A AND NOT B gate t cổng thực hiện phép toán lôgic AND NOT
a axis trục a (một trong các trục tinh thể dùng làm trục chuẩn; trục quay của máy công cụ)
A battery đt pin nung sợi, pin catôt A0 ... A10 khổ giấy vẽ kỹ thuật (mm) A0 : 841 x 1189; A1 : 594 x 841; A2 : 420 x 594; A3 : 297 x 420; A4 : 210 x 297; A5 : 148 x 210; A6 : 105 x148; A7 : 74 x105; A8 : 52 x 74 ; A9 : 37 x 52; A10 : 26 x 37
ab- tiền tố hệ điện từ tuyệt đối CGS (ví dụ abampere, abcoulomb, abfarad, abhenry, abohm, abvolt)
abac t toán đồ
abaca sh cây chuối sợi; sợi chuối abaciscus ktr đá ghép mảnh; đầu cột nhỏ aback lùi lại, trở lại phía sau; hh bị thổi ép
vào cột buồm
abacus t bàn tính; ktr đầu cột, đỉnh cột abaft hh ở đằng lái, phía đuôi tàu ~ the mast sau cột buồm abalone (Mỹ) sh bào ngư
abalyn h abalyn (nhựa cây lỏng là este mêtyl của axit abletic được điều chế bằng xử lý nhựa với rượu mêtyl)
abampere l ampe tuyệt đối (đơn vị cường độ dòng điện hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 A, viết tắt aA)
abamurus xd tường chống, tường ốp gia cố; thanh chống
abandon bỏ rơi, bỏ hoang; kt từ bỏ quyền sở hữu (tàu, hàng); dk loại bỏ (giếng khoan)
abandoner kt người rút đơn abandonment kt sự từ bỏ
abapical (thuộc) sh xa đỉnh; dưới cực abarticular (thuộc) y trật khớp
abate làm giảm, làm yếu; ck ram (kim loại); làm mềm (da); ktr đẽo đá, khắc đá abatement sự giảm bớt, sự yếu đi; ck sự
ram kim loại; h sự làm mềm (da); kt sự hạ (giá); sự huỷ bỏ (văn bản)
~ of a contract sự hủy bỏ hợp đồng noise ~ sự giảm tiếng ồn
smoke ~ sự giảm khói
abat-jour cái chụp đèn, cái chao đèn; xd cửa mái nghiêng
abattoir tp lò mổ, lò sát sinh
abat-vent xd mái hiên; mái hắt; cái chụp ống khói; tấm che gió
abat-voix xd vách dội tiếng
abaxial (thuộc) l lệch trục; sh xa trục abb d sợi khổ, sợi canh (tấm vải) abbazzo bản vẽ phác thảo abbey ktr tu viện abbreviate tóm tắt; viết tắt; tóm lược; rút gọn abbreviated (thuộc) được rút gọn, tắt ~ addressing mt sự lập địa chỉ rút gọn ~ dialing đt sự quay số tắt
abcoulomb l culông tuyệt đối (đơn vị điện tích hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 10 culông, viết tắt aC)
abdomen y bụng
an ~ operation phẫu thuật ở bụng ~ cavity khoang bụng
abeam hh ngang sườn (tàu) abele sh cây bạch dương
abelite h abelit (chất nổ có chứa amôni nitrat và trinitrotôluen)
thường
~ recovery program mt chương trình khôi phục kết thúc bất thường
aberrant sh thể biến dạng; vật biến dạng aberration sự khác thường; độ sai lệch; 1
quang sai; thv tinh sai; sh sự sai hình ~ of needle l độ lệch kim
~ of the telescope l quang sai của kính viễn vọng
annual ~ l tinh sai theo năm chromatic ~ l sắc sai
diurnal ~ thv tinh sai hàng ngày field ~ l độ cong trường ảnh optical ~ l quang sai spherical ~ l cầu sai
abeyance sự tồn đọng; sự đình chỉ; sự hoãn lại; sự khuyết (chức vụ); h trạng thái ẩn abfarad l fara tuyệt đối (đơn vị điện dung
hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 109 fara,
ký hiệu aF)
abheny l henry tuyệt đối ( đơn vị điện cảm hệ điện từ tuyệt đối CGS, bằng 109 H, ký
hiệu aH)
abherent h chất chống dính
abhesive h chất chống dính; (thuộc) chất chống dính
abide tồn tại; kéo dài abies sh cây linh sam ability khả năng, năng lực
antifrictional material running-in ~ ck khả năng chạy rà của vật liệu chịu mài mòn
cargo carrying ~ khả năng chuyên chở cognitive ~ khả năng nhận biết
course keeping ~ khả năng giữ hướng flow ~ khả năng lưu động ( dung dịch) grade-speed ~ khả năng vận tốc vượt dốc load-carrying ~ tải trọng manoeuvering ~ ck khả năng thao tác memory ~ mt khả năng nhớ turning ~ ck khả năng quay wetting ~ khả năng thấm ướt abiogenesis sh sự tự sinh
abiotic (thuộc) sh không sống, vô sinh abiotrophy y sự vô dưỡng sinh (thoái hóa
tổ chức do mất nuôi dưỡng) abjection sh sự rụng bào tử (nấm)
abjunction sự tách nối; sh sự phóng bào
tử; y sự tháo khớp
ablactation sh sự cai sữa; sự cạn sữa ablation l sự bào mòn; sự bốc hơi; y sự cắt
bỏ
~ layer lớp bào mòn ~ materials vật liệu bốc hơi flow ~ sự bào mòn do dòng chảy mechanical ~ sự bào mòn cơ học surface ~ sự bào mòn bề mặt water ~ sự bào mòn do nước ablatograph l thiết bị đo độ tan mòn ablator l vật liệu tan mòn
able có năng lực; có thẩm quyền a-block xd khối bê tông rỗng đúc sẵn abluent h chất tẩy, thuốc tẩy
ablution sự tẩy sạch; h dung dịch rửa ABM (AntiBallistic Missile) qs tên lửa
chống tên lửa đạn đạo
abnodation sự dóc mấu, sự phạt mấu abnormal (thuộc) khác thường, bất thường; lệch chuẩn ~ conductance đ tính dẫn bất thường ~ density đ mật độ bất thường ~ temperature l nhiệt độ bất thường abnormality tính khác thường, tính bất thường; ck độ lệch chuẩn
aboard hh trên boong, trên tàu; đs trên xe lửa; hk trên máy bay
A-bomb bom A, bom nguyên tử
abohm l ôm tuyệt đối (đơn vị điện trở trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10 -9
ôm, viết tắt aW) abort hủy, loại bỏ
~ session đt phiên bị bỏ rơi ~ timer đt bộ định thời hủy bỏ above trên, quá
~ critical temperature l nhiệt độ trên tới hạn
~-freezing l trên điểm đóng băng aboveground đl trên mặt đất
abradability ck tính mài mòn; độ mài mòn abradant ck chất mài mòn, (thuộc) có tính
chất mài mòn abrade mài mòn abration ck sự mài mòn
abrasive ck vật mài mòn / (thuộc) mài mòn ~ gain hạt mài mòn
~ paper giấy ráp ~ resistance độ chống mòn; độ bền mài mòn abrasiveness ck tính mài mòn; khả năng mài mòn abreuvoir ktr mạch nối trát kín abrupt bất ngờ, đột ngột; sh gãy gục abruption sự đứt rời; sự gãy rời; đường
đứt; sh sự gãy gục
abruptness thế dốc đứng, tính dốc đứng; trạng thái đột ngột
abscess lk chỗ rỗ; vết rỗ (kim loại); y áp xe abscissa t hoành độ
abscission sh sự rụng
absence sự vắng mặt; thiếu; không có ~ of feedback đt sự không hồi tiếp ~ of interaction sự không tương tác absinthe tp absin, rượu áp-xanh
absolute tuyệt đối; nguyên chất; thuần tuý ~ acceleration l gia tốc tuyệt đối ~ accuracy t độ chính xác tuyệt đối ~ activity h hoạt tính tuyệt đối ~ address mt địa chỉ tuyệt đối
~ apparatus l dụng cụ đo chia độ tuyệt đối
~ assembler mt trình hợp ngữ tuyệt đối ~ boiling point l điểm sôi tuyệt đối ~ calibration l sự so chuẩn tuyệt đối ~ capacity l dung lượng tuyệt đối
~ cell reference mt tham chiếu ô tuyệt đối
~ code mt mã tuyệt đối
~ completeness sự hoàn chỉnh tuyệt đối ~ constant hằng số tuyệt đối
~ convergence l sự hội tụ tuyệt đối ~ damping sự suy giảm tuyệt đối ~ density tỷ trọng tuyệt đối ~ error t sai số tuyệt đối
~ extract h chiết phẩm thuần khiết ~ gas constant l hằng số khí tuyệt đối ~ gravity l tỷ trọng tuyệt đối
~ humidity l độ ẩm tuyệt đối
~ index of refraction l chiết suất tuyệt đối ~ instruction mt lệnh tuyệt đối
~ level mức tuyệt đối
~ loader mt trình tải tuyệt đối ~ method phương pháp tuyệt đối
~ moisture content l hàm lượng ẩm tuyệt
đối
~ potential h thế tuyệt đối ~ pressure l áp suất tuyệt đối ~ probability t xác suất tuyệt đối ~ program mt chương trình tuyệt đối ~ scale l thang tuyệt đối
~ stability đ sự ổn định tuyệt đối ~ system of units l hệ đơn vị tuyệt đối ~ temperature l nhiệt độ tuyệt đối ~ term t số hạng tuyệt đối
~ value giá trị tuyệt đối ~ velocity l vận tốc tuyệt đối ~ viscosity l độ nhớt tuyệt đối ~ weight l trọng lượng tuyệt đối ~ zero l độ không tuyệt đối absorb hút (thu); hấp thụ
absorbability l khả năng hấp thụ absorbance l năng suất hấp thụ
absorbed (thuộc) l hấp thụ; hút, thu ~ energy năng lượng hấp thụ ~ heat nhiệt hấp thụ ~ layer lớp bị hấp thụ ~ horsepower công suất hấp thụ ~ refrigerant môi chất lạnh bị hấp thụ ~ substance chất bị hấp thụ ~ water nước hấp thụ absorbent h chất hấp thụ / hấp thụ ~ capacity khả năng hấp thụ ~ carbon than hoạt tính ~ cotton bông thấm ~ charge sự nạp chất hấp thụ ~ filter bộ lọc hấp thụ ~ paper giấy hấp thụ ~ solution dung dịch hấp thụ absorber h thiết bị hấp thụ; bộ hấp thụ; ck cơ cấu giảm xóc; l vật hấp thụ (tia phóng xạ); sh chất hút thu; cơ quan hút thu ~ capacity khả năng hấp thụ acoustic shock ~ bộ hấp thụ âm
aircushion shock ~ bộ giảm xóc đệm khí energy ~ bộ hấp thụ năng lượng
friction shock ~ ck bộ giảm xóc ma sát hydraulic shock ~ ck bộ giảm xóc thủy lực
interference ~ đt bộ hấp thụ nhiễu neutral ~ bộ hấp thụ không chọn lọc oilshock ~ ck bộ giảm xóc bằng dầu oleo-pneumatic shock ~ ck bộ giảm xóc
thủy khí
pneumatic shock ~ ck bộ giảm xóc khí nén
selective ~ bộ hấp thụ chọn lọc shock ~ ck bộ giảm xóc
sound ~ l thiết bị hấp thụ âm thanh; bộ giảm ồn
spring shock ~ ck bộ giảm xóc lò xo surge ~ đ bộ giảm áp; hh cái nới dây telescopic ~ ck bộ giảm xóc ống lồng vibration ~ ck bộ tắt dao động, cơ cấu
chống rung absorbing hấp thụ ~ agent h chất hấp thụ ~ apparatus máy hấp thụ ~ block khối hấp thụ ~ chamber buồng hấp thụ ~ isotope h đồng vị hấp thụ ~ tower tháp hấp thụ absorbite h than hoạt tính
absorptance l độ hấp thụ; năng suất hấp thụ absorptionmeter l hấp thụ kế absorption h sự hấp thụ, hệ số hấp thụ ~ band dải hấp thụ ~ bottle bình hấp thụ ~ capacity khả năng hấp thụ ~ chiller thiết bị lạnh hấp thụ ~ chromatography sắc kế hấp thụ ~ coefficient hệ số hấp thụ
~ cooling apparatus thiết bị lạnh hấp thụ ~ cross-section tiết diện hấp thụ
~ curve đường cong hấp thụ ~ energy năng lượng hấp thụ ~ dehumidifier máy hút ẩm hấp thụ ~ factor hệ số hấp thụ ~ force lực hấp thụ ~ frequency tần số hấp thụ ~ installation thiết bị hấp thụ ~ layer lớp hấp thụ ~ limit giới hạn hấp thụ ~ line vạch hấp thụ; đường cong hấp thụ ~ modulation sự điều biến hấp thụ ~ power công suất hấp thụ
~ refrigerating machine máy lạnh hấp thụ ~ screen màn hấp thụ ~ spectometer quang phổ kế hấp thụ ~ spectrum quang phổ hấp thụ ~ surface bề mặt hấp thụ ~ tube ống hấp thụ
~ water chiller máy làm lạnh nước kiểu hấp thụ
gamma ~ phép đo độ hấp thụ tia gama X-ray ~ phép đo độ hấp thụ tia X acoustic ~ sự hấp thụ âm thanh
atmospheric ~ sự hấp thụ của khí quyển equivalent ~ sự hấp thụ tương đương ground ~ sự hấp thụ của đất heat ~ sự hấp thụ nhiệt light ~ sự hấp thụ ánh sáng neutron ~ sự hấp thụ nơtron radiation ~ sự hấp thụ bức xạ radiative ~ sự hấp thụ bức xạ relaxation ~ sự hấp thụ hồi phục resonance ~ sự hấp thụ cộng hưởng selective ~ sự hấp thụ chọn lọc sound ~ sự hấp thụ âm thanh spectral ~ sự hấp thụ phổ total ~ sự hấp thụ toàn phần water ~ sự hút nước
water vapour ~ sự hút hơi nước
absorptivity h khả năng hấp thụ, hệ số hấp thụ acoustic ~ khả năng hấp thụ âm thanh; hệ số hấp thụ âm thanh abstract bản tóm tắt, bản trích yếu; vật trừu tượng; trđ bản ghép mảnh (bản đồ); trừu tượng hóa / tách ra, chiết ra
~ syntax notation mt ký hiệu cú pháp trừu tượng
~ test suite đt bộ đo thử trừu tượng abstraction sự trừu tượng; tl sự thấm chiết;
sự chiết, sự tách; phần chiết; m sự khấu, sự moi.
~ of heat l sự thoát nhiệt ~ of pillar m sự khấu trụ ~ reaction phản ứng tách ra
abstriction sh sự phóng bào tử (nấm) abterminal (thuộc) sh xa ngọn
abundance sự giàu có, sự phong phú; độ giàu, độ phong phú; độ sai (hoa quả) A-bus mt bus chính trong bộ vi xử lý abuse sự sử dụng quá mức (máy, động cơ);
sự lạm dụng
abutment xd mố cầu, trụ chống; trụ vòm; chân vòm; đế tựa; qs đáy rãnh nòng súng, đáy khương tuyến ~ of corbel xd ngàm dầm chìa, ngàm công xon ~ hinge xd khớp chân vòm ~ pier xd trụ mố cầu ~ zone xd vùng mố cầu arch ~ xd trụ cuốn bridge ~ xd mố cầu dead ~ xd mố vùi land ~ xd mố bờ projecting ~ xd mố chìa, mố nhô ra reentering ~ xd chân vòm chìm secret ~ xd mố vùi stepped ~ xd mố bậc thang straight ~ xd mố thẳng stub ~ xd mố chữ T T ~ xd mố chữ T
abuttal đường biên, ranh giới
abvolt l vôn tuyệt đối (đơn vị điện áp trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 10-8 V )
abwatt l oát tuyệt đối (đơn vị công suất trong hệ điện từ tuyệt đối CGS bằng 1 W) abyss đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm abyssal đl vực sâu, vực thẳm; biển thẳm /
sâu thẳm
~ circulation hoàn lưu biển thẳm ~ current dòng biển thẳm ~ deposit trầm tích biển thẳm ~ depth độ sâu vực thẳm ~ sea biển sâu
~ zone vùng biển thẳm
abyssolith đc abixôlit (thể xâm nhập macma sâu)
ac (alternating current) đ dòng điện xoay chiều
acacia sh cây keo
academy viện hàn lâm, học viện military ~ học viện quân sự
junior military ~ trường thiếu sinh quân acalyculate sh không có đài (hoa)
acantha sh gai nhọn; gai (cột sống)
acanthus ktr kiểu lá ôrô (kiểu lá trang trí đầu cột Coranh )
acaricide h thuốc trừ rệp cây acarpellous (thuộc) sh không lá đài acarpous (thuộc) sh không quả
acaryocyte sh tế bào không nhân
acaulous (thuộc) sh không có thân; có thân ngầm ngắn
acaustobiolith dk đá khoáng hữu cơ tích tụ accelerant l máy gia tốc; máy tăng tốc; h
chất xúc tiến chất tăng tốc; nn chất thúc accelerate gia tốc, tăng tốc
accelerated (thuộc) l được tăng tốc ~ ageing sự lão hoá nhanh
~ freezing process quá trình kết đông gia tốc ~ test thử nghiệm tăng cường accelerating l sự tăng tốc, sự tăng cường ~ electrode điện cực tăng tốc ~ period chu kỳ tăng tốc ~ relay rơle tăng tốc
acceleration l sự gia tốc, sự tăng tốc; gia tốc; nn sự thúc
~ at a growing rate gia tốc tăng
~ due to attraction gia tốc do lực hấp dẫn ~ from rest gia tốc khi rời chỗ
~ of free fall gia tốc rơi tự do ~ of gravity gia tốc trọng trường absolute ~ gia tốc tuyệt đối
all-burnt ~ sự tăng tốc khi nhiên liệu cháy hoàn toàn
angular ~ gia tốc góc centrifugal ~ gia tốc ly tâm centripetal ~ gia tốc hướng tâm Coriolis ~ gia tốc Coriolis drag ~ gia tốc âm, sự chậm dần end-point ~ gia tốc điểm cuối joint ~ gia tốc khớp quay (tay máy) lateral ~ gia tốc ngang
link ~ gia tốc liên kết negative ~ gia tốc âm positive ~ gia tốc dương relative ~ gia tốc tương đối rotary ~ gia tốc góc, gia tốc quay shock ~ sự tăng tốc do va đập tangential ~ gia tốc tiếp tuyến timed ~ sự tăng tốc theo thời gian
accelerator l máy gia tốc; bộ tăng tốc; đt cực gia tốc; h chất xúc tác; nn chất thúc; h chất tăng tốc đóng rắn
atomic ~ l máy gia tốc hạt nhân carrier ~ hk sàn phóng máy bay
tốc điện tử
electrostatic ~ đt bộ gia tốc tĩnh điện first ~ bộ tăng tốc sơ cấp
flocculation ~ h chất xúc tiến keo tụ high-energy ~ l máy gia tốc năng lượng cao
ignition ~ h chất xúc tiến bốc cháy, chất thúc cháy
induction ~ l máy gia tốc cảm ứng ion ~ l máy gia tốc ion
magnetic resonance ~ l máy gia tốc cộng hưởng từ
oxydation ~ h chất tăng tốc ôxi hóa particle ~ l máy gia tốc hạt
polymerization ~ h chất xúc tiến pôlime hóa
proton ~ l máy gia tốc prôtôn pulse ~ l máy gia tốc xung
resonator ~ l máy gia tốc cộng hưởng rubber ~ h chất xúc tiến lưu hóa cao su setting ~ h chất tăng tốc đóng rắn accelerogram l biểu đồ gia tốc accelerograph l gia tốc ký accelerometer l gia tốc kế shock ~ gia tốc kế (kiểu) va đập accelerofilter l bộ lọc tăng tốc
accentuation đt sự nhấn mạnh; sự gia cường
accentuator đt bộ gia cường; mạch gia cường
accept chấp nhận
acceptability khả năng thu nhận, khả năng chấp nhận
acceptable level mức cho phép
acceptance sự thu nhận; sự nghiệm thu; sự chấp nhận; kt hối phiếu đã chấp nhận thanh toán acceptor đt mạch nhận; vật nhận; chất nhận; tâm nhận; sh thể nhận ~ level mức nhận cation ~ h chất nhận cation, tâm nhận cation electron ~ l chất nhận êlectron, tâm nhận êlectron hydrogen ~ h chất nhận hiđrô ion ~ h chất nhận ion, tâm nhận ion proton ~ h tâm nhận prôtôn, chất nhận
prôtôn
radical ~ h chất nhận gốc thermal ~ l chất nhận nhiệt acceptor-type l kiểu nhận
access xd lối vào, đường vào; mt sự truy nhập, sự truy cập; sự thâm nhập; hh sự dâng (thủy triều); y cơn bệnh
~ arm cần truy nhập
~ barred signal tín hiệu chặn truy nhập ~ block control đt điều khiển khối truy nhập
~ carrier name abbreviation đt viết tắt tên hãng truy nhập
~ code mt mã truy nhập
~ connection element mt phần tử kết nối truy nhập
~ control mt điều khiển truy nhập
~ control decision function đt chức năng quyết định điều khiển truy nhập
~ control entry mt đầu vào điều khiển truy nhập
~ control field mt trường điều khiển truy nhập
~ control information mt thông tin điều khiển truy nhập
~ control list mt danh mục điều khiển truy nhập
~ control point mt điểm điều khiển truy nhập
~ control set mt tệp điều khiển truy nhập ~ control store mt bộ nhớ điều khiển truy nhập
~ door cửa vào
~ management mt sự quản lý truy nhập ~ matrix mt ma trận truy nhập
~ mechanism mt cơ chế truy nhập ~ method mt phương pháp truy nhập ~ network mt mạng truy nhập ~ to a market kt xâm nhập thị trường addressed direct ~ mt sự truy nhập trực tiếp địa chỉ
addressed sequentiel ~ mt sự truy nhập tuần tự địa chỉ basic ~ mt sự truy nhập cơ bản chained ~ mt sự truy nhập mắt xích clustered ~ mt sự truy nhập từng chùm conflict-free ~ mt sự truy nhập không tranh chấp
quản lý dữ liệu
deny ~ mt sự truy nhập từ chối dial-up ~ mt sự truy nhập quay số direct ~ mt sự truy nhập trực tiếp
Direct Memory (DMA) ~ mt DMA, sự truy nhập bộ nhớ trực tiếp
disk ~ mt sự truy nhập đĩa graphic ~ mt sự truy nhập đồ hoạ illegal ~ mt sự truy nhập không hợp pháp immediate ~ mt sự truy nhập tức thời indexed ~ mt sự truy nhập theo chỉ mục keyed ~ mt sự truy nhập theo khoá library ~ mt sự truy nhập thư viện line ~ đ lối vào đường dây
memory ~ mt sự truy nhập bộ nhớ multiple ~ mt sự truy nhập bội parallel ~ mt sự truy nhập song song random ~ mt sự truy nhập ngẫu nhiên remote ~ mt sự truy nhập từ xa sequential ~ mt sự truy nhập tuần tự serial ~ mt sự truy nhập nối tiếp
simultaneous ~ mt sự truy nhập đồng thời storage ~ mt sự truy nhập bộ nhớ
time ~ mt sự truy nhập thời gian
Time Division Multiple ~ (TDMA) mt sự truy nhập bội phân thời
accessibility khả năng đến được, khả năng tiếp cận, khả năng truy cập
accessible có thể đến được; truy nhập được; tới được; thâm nhập được
~ compressor máy nén tháo lắp được accessories ck đồ gá lắp; phụ tùng; thiết bị
phụ; thành phần phụ; kv khoáng vật phụ. furnace ~ thiết bị phụ của lò, phụ tùng lò accessorius y cơ phụ; dây thần kinh não accessory phụ tùng, phụ kiện / thứ yếu,
phụ
accident sự hỏng hóc, sự cố, tai nạn; hiện tượng đột biến; sự tình cờ; sự ngẫu nhiên climate ~ hiện tượng đột biến khí hậu
geomorphic ~ hiện tượng đột biến địa hình
industrial ~ tai nạn công nghiệp inevitable ~ sự cố không lường occupation ~ tai nạn nghề nghiệp vehicle ~ tai nạn xe cộ
acclimation kht sự thích nghi khí hậu, sự thuận hòa
acclimatization x acclimation acclivity xd sườn dốc; mái dốc, độ dốc acclivous (thuộc) dốc, nghiêng accommodate điều tiết, thích ứng
to ~ the traffic điều tiết giao thông accommodation sự điều tiết; sự thích ứng,
sự thích nghi, sự phù hợp; chỗ (toa xe, tàu); tiện nghi; chỗ ở; kt món tiền cho vay, tiền ứng trước
~ coefficient hệ số điều tiết seating ~ số chỗ ngồi (toa xe, tàu)
accomplishment sự thực hiện; sự hoàn thành; sự hoàn thiện
accordance sự phù hợp, sự thoả thuận accordant phù hợp, chỉnh hợp according to sample đúng theo mẫu accost cập bờ, cập bến
account kt sự tính toán, sự thanh toán; bản kê khai; trương mục, tài khoản; số tiền gửi; sổ sách kế toán; mối hàng
into ~ tính toán, cân nhắc
on ~ trả sau (mua hàng)
blocked ~ tài khoản bị phong tỏa capital ~ hạng mục vốn
cost ~ bản dự toán, bảng tính giá current ~ tài khoản vãng lai
deposit ~ tài khoản gửi, tài khoản ký thác drawing ~ tài khoản vãng lai, tài khoản
chuyển khoản
frozen ~ tài khoản bị phong toả
income ~ bản kê khai thu nhập, khoản thu nhập
joint ~ bản kết toán chung (giữa hai bên), tài khoản hợp nhất
leakage ~ bản kê khai thất thoát stock ~ bản kê khai xuất nhập hàng accountancy kt nghề kế toán, tài khoản
vốn
accountant kế toán viên, nhân viên kế toán certined public ~ kế toán viên công
chứng
chief ~ kế toán trưởng
accounting kt sự tính toán, sự thanh toán, kế toán, sự hạch toán
accouplement ktr bộ đôi (trụ, cột liền tường)
accretion sự tăng tiến, sự tiến triển; đl sự bồi lấp; bãi bồi; phần bồi thêm
~ disc đĩa bồi tụ
bed ~ sự bồi lòng (sông, hồ...) crevice ~ sự bồi lấp khe nứt droplet ~ sự kết hạt
hearth ~ sự bồi đáy lò, sự tích tụ ở đáy lò ice ~ sự băng tích, sự kết băng
accrue tích tụ; tích lũy (tiền lãi); gia tăng; nẩy nở
accumbent áp vào
accumulate tích lũy; tích tụ; thu thập; chất đống
accumulation sự tích lũy, sự tích tụ; đống ~ error t sự tích lũy sai số
~ of oil dk sự tích tụ dầu
aeolian ~ kht sự tích tụ do gió; phong tích
fault line ~ đc sự tích tụ dọc đứt gãy deposit ~ đc sự tích tụ chỗ lắng; sự tích
đọng mỏ trầm tích
marine ~ đc sự tích tụ do biển; hải tích mud ~ đc sự tích tụ bùn
placer ~ đc sự tích tụ sa khoáng
talus ~ đc sự tích tụ ở sườn dốc; sườn tích
accumulator đ acquy; mt bộ tích lũy, thanh tổng; bộ cộng
acid ~ acquy axit
adder ~ mt bộ cộng tích luỹ alkaline ~ acquy kiềm binary ~ mt bộ cộng nhị phân compressed-air ~ bình chứa khí nén decimal ~ mt bộ cộng thập phân Edison ~ acquy sắt-niken
fixed-point ~ mt bộ cộng dấu phẩy tĩnh floating point ~ mt bộ cộng dấu phẩy
động
heat ~ bộ tích nhiệt
hydraulic ~ bình tích thủy lực ignition ~ acquy mồi đánh lửa imaginary ~ mt bộ cộng ảo iron-nickel ~ acquy sắt-niken lead ~ acquy chì
nicken-cadmium ~ acquy cađimi-niken parallel ~ mt bộ cộng song song real ~ mt bộ cộng phần thực ring ~ mt bộ cộng vòng round-off ~ mt bộ cộng làm tròn silver-zinc ~ acquy bạc-kẽm steam ~ thùng tích hơi nước sum ~ mt bộ tích luỹ tổng
accumulated (thuộc) tích lũy, được trữ ~ cold sự tích lạnh ~ frost lớp băng tích tụ accuracy độ chính xác; tính chính xác; sự đúng đắn ~ of angular measurement độ chính xác của phép đo góc ~ of calibration độ chính xác chia độ ~ of chart độ chính xác của biểu đồ ~ of fire qs độ chính xác của hỏa lực ~ of measurement độ chính xác của phép
đo
~ of observation độ chính xác quan trắc ~ of reading độ chính xác của việc đọc absolute ~ độ chính xác tuyệt đối available ~ độ chính xác có thể đạt được bearing ~ độ chính xác góc phương centering ~ độ chính xác định tâm contouring ~ độ chính xác khi đo vẽ
đường đồng mức; độ chính xác khi đo vẽ đường bao
control ~ độ chính xác điều khiển dynamic ~ độ chính xác động
geodetic ~ độ chính xác trắc địa graphic ~ độ chính xác đồ hoạ
hightening ~ độ chính xác tăng cường manipulator ~ độ chính xác của tay máy
permissible ~ độ chính xác cho phép pinpoint ~ độ chính xác rất cao positioning ~ độ chính xác định vị programming ~ độ chính xác lập trình tracking course ~ độ chính xác hành trình bám transmission ~ độ chính xác truyền động accurate chính xác ~ grinding ck sự mài chính xác ~ reading sự đọc chính xác ~ to dimension ck chính xác theo kích thước
accustomization sự làm quen, sự tập quen acellular sh vô bào, không có tế bào acene h axen (hợp chất đa vòng ngưng tụ
có các vòng nóng chảy sắp xếp thẳng) acentric sh không tâm (thể nhiễm sắc) acephalous sh không đầu
acerous dạng kim, hình kim
acescency h sự hóa chua; vị hơi chua acescent h hơi chua
acetal h axêtal
acetate h axêtat (một trong hai loại dẫn xuất từ axit axêtic)
aluminium ~ nhôm axêtat ammonium ~ amôni axêtat copper ~ đồng axêtat cupric ~ đồng axêtat lead ~ chì axêtat
acetic (thuộc) h giấm, axêtic
acetification h sự hóa giấm; sự tạo axit axêtic
acetifier h thiết bị làm giấm acetimetry h phép đo axit axêtic
axetogen tp vi sinh vật tạo giấm, vi sinh vật lên men giấm acetoin h axêtôin acetol h axêtôn acetometer h dụng cụ định lượng axit axêtic acetonitrile h axêtônitrin
acetyl h axêtyl (gốc hữu cơ hai cacbon chứa nhóm mêtyl và cacbonyl)
acetylacetone h axêtylaxêton acetylation h sự axêtyl hóa acetylcholine h axêtylcôlin acetylene h axêtilen ~ torch đèn xì axêtilen ~ welding sự hàn axêtilen acetylide h axêtilua
calcium ~ canxicacbua (CaC2) achaetous h không đông cứng
achondrite kv achonđrit, thiên thạch không hạt
archromat l kính tiêu sắc; người mù màu achromatic (thuộc) l tiêu sắc, vô sắc ~ colour màu vô sắc ~ combination tổ hợp tiêu sắc ~ lens kính tiêu sắc ~ sensation cảm giác vô sắc achromatopia y chứng mù màu achromic sh không màu; không sắc tố acicular hình kim; kết tinh thành hình kim acicutite quặng ghim, axiculit (kích tố sinh
trưởng) acid h axit
~ absorbing sự hấp thụ bằng axit ~ activation sự hoạt hoá bằng axit ~ bath thùng axit, bể axit
~ catalyst chất xúc tác axit ~ cell bình điện phân axit, pin axit ~ cleaning sự làm sạch bằng axit ~ concentration nồng độ axit ~ condenser thiết bị ngưng axit ~ conductor vật dẫn axit ~ content hàm lượng axit ~ corrosion sự ăn mòn axit ~ drift sự tăng axit (khi bảo quản) ~ dye thuốc nhuộm axit
~ electrolyte chất điện phân axit ~ extract chiết phẩm axit ~ fermentation sự lên men axit ~ formation sự tạo axit ~ function chức axit ~ gases khí axit
~ leach sự ngâm chiết axit ~ liquor dung dịch axit ~ mist khói axit ~ nature bản chất axit ~ number chỉ số axit ~ oil dầu axit
~ polishing sự đánh bóng axit ~ process phương pháp axit ~ -proof chịu axit
~ radical gốc axit ~ rain mưa axit
~ reaction phản ứng axit ~ reclaim sự tái sinh axit ~ reduction sự khử trong axit ~ refractory vật liệu chịu lửa axit ~ residue cặn axit
~ saponification xà phòng hoá (bằng) axit ~ scale cân axit
~ seal van axit ~ slag xỉ axit ~ sluge cặn axit
~ solution dung dịch axit ~ solvent dung dịch axit
~ splitting sự phân huỷ bằng axit ~ spoil đất đá axit thải
~ stability tính bền axit ~ strenght cường độ axit ~ tank thùng axit ~ tar nhựa axit
~ tower tháp axit
~ treatement sự xử lý axit ~ value chỉ số axit ~ wash dung dịch axit rửa ~ waste bã thải axit ~ water nước axit
anhydrous ~ axit khan aromatic ~ axit dãy thơm arsenic ~ axit asen
ascorbic ~ axit ascorbic, vitamin C boric ~ axit boric
butyric ~ axit butyric carbonic ~ axit cacbonic chlohydric ~ axit clohiđric chloric ~ axit cloric
chloroacetic ~ axit cloroaxêtic cholorobenzoic ~ axit clorobenzôic concentrated ~ axit đậm đặc cyanic ~ axit xianic
deoxyribonucleic ~ (DNA) axit đeôxiribonucleic
dispensable amino ~ axit amin thay thế fatty ~ các axit béo
fixed ~ axit không bay hơi formic ~ axit formic fumaric ~ axit fumaric
fuming sulphuric ~ axit sunfuric bốc khói
gallic ~ axit galic
amino butyric ~ axit gamma-amino butyric (chất dẫn truyền thần kinh) glutamic ~ axit glutamic
haloid ~ axit halôid hard ~ axit mạnh humic ~ axit humic hydrazoic ~ axit hiđrazoic
hydrosulphuric ~ axit sunfuhiđric inorganic ~ axit vô cơ
iodic ~ axit iođic lactic ~ axit lactic lauric ~ axit lauric
lemon ~ axit limonic, axit xitric maleic ~ axit maleic
malic ~ axit malic mandelic ~ axit manđelic mathanoic ~ axit metanoic mineral ~ axit vô cơ moderate ~ axit trung bình
muriatic ~ axit muriatic (tên thương mại của axit clohiđric)
naphthaleneacetic ~ axit naptalen axêtic (chất kích thích sinh trưởng)
naphthionic ~ axit naptionic naphtoic ~ các axit naptoic nicotinic ~ axit nicotinic nitric ~ axit nitric nucleic ~ axit nuclêic
octanoic ~ axit octanoic , axit caprylic oleic ~ axit ôleic
organic ~ axit hữu cơ
orthophosphoric ~ axit phôtphoric oxalic ~ axit ôxalic
perchloric ~ axit pecloric permanganic ~ axit pemanganic phenolic ~ axit phenôlic phosphoric ~ axit phôtphoric picric ~ axit picric
polybasic ~ đa axit, pôliaxit pyroligneous ~ giấm gỗ
pyrophosphoric~ axit pyrophôtphoric reclaimed sulphuric ~ axit sunfuric tái sinh
recovered ~ axit tái sinh salicylic ~ axit salixilic
saturated ~ axit bão hòa, axit no silicic ~ axit silixic
sludge ~ axit cặn dầu, axit sunfuric hắc ín (cặn tinh chế dầu mỏ)
soldering ~ axit hàn sorbic ~ axit sorbic stannic ~ axit stanic strong ~ axit mạnh sulphamic ~ axit sunfamic sulphuric ~ axit sunfuric sulphurous ~ axit sunfurơ tannic ~ axit tannic, tannin tartaric ~ axit tactaric tetrabasic ~ tetraxit tetraboric ~ axit tetrabôric thioglycolic ~ axit thiôglicôlic thiosulphuric ~ axit thiôsunfuric
unsaturated ~ axit chưa no, axit chưa bão hòa
uric ~ axit uric valeric ~ axit valeric volatile ~ axit dễ bay hơi
waste ~ axit thải weak ~ axit yếu acidate h axit hóa
acid-base (thuộc) h axit-bazơ acidemia y chứng axit máu acid-fast h chịu axit
acid-fracture dk bẻ gãy (vỡ) bằng axit acidic (thuộc) h axit; chua; có axit
acidiferous (thuộc) h chứa axit, có tính axit acidifiable (thuộc) h axit hóa được, dễ axit
hóa
acidification h sự axit hóa
acidifier h chất axit hóa; chất tạo axit acidimeter h tỷ trọng kế axit
acidimetry h phép định phân axit aciding sự khắc axit
acid-insoluble (thuộc) h không tan trong axit
acidity h tính axit, độ axit, độ chua actual ~ độ axit thực
aqueous ~ độ axit dung dịch nước equilibrium ~ độ axit cân bằng equivalent ~ độ axit đương lượng excessive ~ độ axit dư
exchange ~ độ axit trao đổi free ~ độ axit tự do
hydrolitic ~ độ axit thuỷ phân natural ~ độ axit tự nhiên soil ~ độ chua của đất
solution ~ độ axit của dung dịch specific ~ độ axit riêng
total ~ độ axit tổng
acidizing h sự phân hủy bằng axit acidless h không axit, không có tính axit acid-lined h phủ axit
acidogenesis h sự tiết axit, sự tạo axit acidolysis h sự axit phân
acidometer h tỷ trọng kế axit acid-proof h chịu axit
acid-resistant h kháng axit, chịu axit acid-resiting h chịu axit
acid-soluble h tan trong axit acidulate h axit hóa
acidulous h hơi chua, có pha axit acieration h sự mạ thép
aciniform hình chùm quả
acinous sh có chùm quả; có tuyến nang ack-ack qs pháo cao xạ
acknowledge đt báo nhận, ghi nhận cease ~ đt báo nhận dừng
event ~ đt báo nhận sự kiện halt ~ đt báo nhận tạm dừng hold ~ đt báo nhận giữ lại interrupt ~ mt báo nhận ngắt
acknowledgement sự báo nhận, sự ghi nhận
aclastic l không khúc xạ
aclinal (thuộc) nằm ngang, không nghiêng, không dốc
acline l xích đạo từ, đường vô khuynh (đường không làm lệch kim nam châm) aclinic (thuộc) l không lệch từ, vô khuynh ~ line đường không lệch
acme đỉnh cao nhất, cao đỉnh
~ thread ck đường ren thang, đường ren acme
acoelous (thuộc) không khoang acolpate không rãnh, không khe acorn sh quả đấu
acoumeter l thính lực kế
acoubuoy đt thiết bị dò âm thanh; cây điện tử
acoustic(al) (thuộc) l âm thanh, âm học ~ admittance dẫn nạp âm thanh ~ absorption sự hấp thụ âm thanh ~ anemometer giao thoa kế âm thanh ~ baffle bộ giảm âm
~ buoy phao báo bằng âm thanh
~ compliance âm thuận, tính mềm âm thanh
~ coupler bộ nối truyền âm thanh ~ dispersion phân tán âm thanh ~ door phòng âm
~ efficiency hiệu suất âm thanh ~ energy năng lượng âm thanh ~ field trường âm thanh ~ filter bộ lọc âm thanh ~ frequency tần số âm thanh ~ glass kính cách âm ~ impedance trở kháng âm thanh ~ inertia quán tính âm thanh
~ interferometer giao thoa kế âm thanh ~ lens thấu kính âm thanh
~ maser maze âm thanh ~ masse khối âm thanh ~ material vật liệu cách âm
~ model mô hình âm học kiến trúc ~ plaster vữa hút âm thanh ~ oscillation dao động âm thanh
~ propagation constant hằng số truyền âm
~ radar rađa âm thanh ~ reactance âm kháng
~ reduction factor hệ số suy giảm âm thanh ~ refraction sự khúc xạ âm thanh ~ resistance âm trở ~ scattering sự tán xạ âm thanh ~ sealant chất phủ cách âm ~ shock va chạm âm thanh ~ slab tấm cách âm
~ spectrum quang phổ âm thanh ~ stiffness độ cứng âm thanh ~ transmission sự truyền âm ~ unit đơn vị âm học ~ wave sóng âm
~ waveguide ống dẫn sóng âm
acoustical free field l trường âm thanh tự do
acoustical spectrum l phổ âm thanh acoustician kỹ thuật viên âm thanh, nhà
âm học acoustics l âm học; độ vang âm architectural ~ âm học kiến trúc ray ~ âm học tia wave ~ âm học sóng acoustimeter l dụng cụ đo cường độ âm acousto-electric (thuộc) điện tử-âm thanh acoustoelectronics l môn điện tử âm thanh acoustooptics l môn quang âm thanh acquire thu nhận, bắt mục tiêu (rađa) ~ energy năng lượng thu được
acquired (thuộc) sh tập nhiễm, thu được acquisition sự thu nhận, sự tiếp nhận, sự
đạt được; kt sự mua, vật mua được ~ of intelligence sự tìm kiếm tin tức tình
báo
data ~ sự thu nhận dữ liệu image ~ sự thu nhận hình ảnh information ~ sự thu nhận thông tin knowledge ~ sự thu nhận kiến thức acquittance kt sự trả nợ; biên lai acre mẫu Anh (0,405ha); đl đồng cỏ acrid (thuộc) hăng, cay
acrobatics nghệ thuật nhào lộn; hk nghệ thuật bay nhào lộn
acrometer dk thiết bị đo nồng độ dầu acromion sh mỏm bả
across ngang qua, chéo nhau
~-the-line starting đ khởi động trực tiếp acroterion ktr trang trí góc bệ
acryloid h acryloit (chất phụ gia của dầu bôi trơn)
act hành động, việc làm; luận án, khóa luận, đạo luật / tác động; có tác dụng; có ảnh hưởng
~ of God thiên tai building ~ luật xây dựng copyright ~ luật về bản quyền mining ~ luật khai mỏ actin sh prôtêin cơ
actinic (thuộc) l quang hóa, có hoạt tính quang hóa
actinism l độ quang hóa; tính quang hóa; tác dụng quang hóa
actinium h actini, Ac (nguyên tố phóng xạ họ actinit số 89, dùng như nguồn tia alpha)
actinochemistry h môn (xạ) quang hoá actinodielectric l (thuộc) chất điện môi
quang hoá
actinoelectricity l quang điện động
actinograph l quang hóa ký, máy ghi quang hóa, nhật xạ ký
actinology h quang hóa học
actinometer h quang hóa kế; nhật xạ kế actmometry h phép đo độ quang hóa, phép
đo nhật xạ
actinomorphic (thuộc) dạng tỏa tia
actinon h actinon, xạ khí actini (đồng vị phóng xạ của rađon)
actinouranium h actino-urani
action tác động, tác dụng; sự hoạt động bring into ~ đưa vào hoạt động put out of ~ ngừng hoạt động
throw into ~ khởi động, cho chạy (máy) throw out of ~ ngắt, dừng (máy)
abrasive ~ tác động mài mòn aggressive ~ tác động ăn mòn
antifogging ~ tác động chống sương mù antihunt ~ tác động chống dao động back ~ sự phản tác dụng, tác dụng ngược
balancing ~ tác động cân bằng brake ~ tác động hãm
braking ~ tác động hãm
buffer ~ tác dụng hoãn xung, tác dụng đệm
capillary ~ tác dụng mao dẫn catalytic ~ tác dụng xúc tác chemical ~ tác dụng hóa học contact ~ tác dụng tiếp xúc control ~ tác động điều khiển cooling ~ tác dụng làm mát corrective ~ tác động hiệu chỉnh cutting ~ tác dụng cắt gọt delayed ~ tác dụng trễ, tác dụng làm chậm derivative ~ tác dụng dẫn xuất; tác dụng đạo hàm detecting ~ tác dụng tìm dò; tác dụng tách sóng
detergent ~ tác dụng tẩy rửa dielectric ~ tác dụng điện môi direct ~ tác động trực tiếp directive ~ tác dụng định hướng
drift ~ sự trôi (tần số), sự dịch chuyển (đặc tuyến)
electrochemical ~ tác dụng điện hóa electronic ~ tác dụng điện tử finding ~ sự tìm chọn (điện thoại) fluxing ~ tác dụng giúp chảy, tác dụng trợ
dung
flywheel ~ hiệu quả bánh đà, tác dụng vô lăng
gelling ~ tác dụng keo hóa, tác dụng tạo gen
getter ~ tác dụng hút khí
gyroscopic ~ hiệu ứng con quay, tác dụng hồi chuyển
homing ~ tác dụng dẫn về indirect ~ tác dụng gián tiếp inhibitory ~ tác dụng ức chế internal ~ tác động nội tại
inverse-derivative ~ tác động theo định luật đạo hàm ngược
jet ~ tác dụng của tia phun laser ~ tác dụng của laze local ~ tác dụng cục bộ locking ~ tác dụng khóa hãm long-range ~ tác dụng tầm xa long-term ~ tác dụng dài hạn mass ~ tác dụng khối lượng mechanical ~ tác dụng cơ học molecular ~ tác dụng phân tử mudding ~ tác dụng tạo bùn mutual ~ tác động tương hỗ, tương tác mutual ~ of steel and concrete tác dụng
tương hỗ của thép và bê tông on-off ~ đ tác động đóng-ngắt osmotic ~ tác dụng thẩm thấu percussion ~ tác dụng va chạm, tác dụng kích động performable ~ tác động thực hiện được promoted ~ tác dụng được thúc đẩy, tác dụng xúc tiến
pulsed laser ~ tác dụng laze xung quenching ~ tác dụng dập tắt shattering ~ tác động nghiền vỡ short-range ~ tác dụng gần
snap ~ tác dụng tức thời, tác dụng đột ngột
solvent ~ tác dụng hòa tan, tác dụng dung môi spring ~ tác dụng lò xo surface ~ tác dụng bề mặt system ~ tác dụng hệ thống thermal ~ tác dụng nhiệt time-lag ~ tác dụng trễ
time (-sharing) ~ tác dụng phân thời trigger ~ tác dụng trigơ
valve ~ tác dụng chỉnh lưu actium sh quần xã rạn đá ven biển
activate khởi động, đưa vào hoạt động; kích hoạt
activation sự kích hoạt; sh sự hoạt hóa; sự kích động
anionic ~ sự hoạt hóa bằng anion anodic ~ sự hoạt hóa anôt
cationic ~ sự kích hoạt bằng cation chemical ~ sự kích hoạt hóa học
electrochemical ~ sự hoạt hóa điện hóa electrolytic ~ sự hoạt hoá điện phân gamma ~ sự kích hoạt bằng tia gama gene ~ sự hoạt hóa gen
heat ~ sự kích hoạt bằng nhiệt
hyperpolarizing ~ sự hoạt hóa siêu phân cực
ionic ~ sự hoạt hóa bằng ion mechanical ~ sự hoạt hóa cơ học neutron ~ sự kích hoạt bằng nơtron radioactive ~ sự hoạt hoá phóng xạ resonance ~ sự hoạt hóa cộng hưởng steam ~ sự hoạt hoá bằng hơi nước ultrasound ~ sự kích hoạt siêu âm
activator l chất kích hoạt; chất hoạt hóa; nguyên tử kích hoạt, ion kích hoạt ; sh phân tử kích hoạt
luminescent ~ chất kích hoạt phát quang polymerization ~ chất kích hoạt trùng
hợp
vulcanization ~ chất kích hoạt lưu hóa active hoạt động; chủ động; có hiệu lực; l
phóng xạ; qs tại ngũ ~ agent h chất hoạt tính ~ area vùng hoạt động ~ carbon h than hoạt tính ~ cell mt ô hiện hành ~ chart biểu đồ hiện hành ~ complex h phức chất hoạt động ~ component đ thành phần tác dụng ~ current đ dòng điện tác dụng ~ database mt cơ sở dữ liệu hiện hành ~ directory mt thư mục hiện hành ~ document tài liệu hiện hành ~ electrode đ điện cực hoạt tính ~ energy đ năng lượng tác dụng ~ ferment sh men hoạt hóa ~ file mt tập tin hiện hành ~ index chỉ số hiện hành ~ line đường tác dụng ~ mass khối lượng tác dụng ~ material h chất phóng xạ; chất hoạt tính ~ network đ mạng tích cực, mạng có nguồn
~ page mt trang hiện hành
~ power đ công suất tác dụng, công suất hữu công
~ product h sản phẩm phóng xạ ~ sensing l cảm nhận tích cực ~ sheet mt trang hiện hành ~ slide tờ chiếu hiện hành
~ sonar đ sona tích cực, máy thủy âm tích cực
~ two terminal network đ mạng hai cửa tích cực, mạng hai cửa có nguồn
~ tranducer đ bộ chuyển đổi tích cực ~ voltage đ điện áp tác dụng
~ zone vùng hoạt động activities hoạt động
activity sự hoạt tính; tính hoạt động; l hoạt tính, tính phóng xạ; độ phóng xạ; hoạt độ hóa
~ agent tác nhân thực sự ~ analysis phân tích hoạt động ~ chart biểu đồ hoạt động ~ density mật độ thực ~ efficiency hiệu suất thực tế ~ error sai số thực tế ~ field trường hoạt động ~ instruction mt lệnh thực ~ level mức phóng xạ
~ lift trọng lượng nâng thực tế ~ light đèn báo hoạt động ~ load tải trọng thật ~ measurement phép đo thực tế ~ size kích thước thực tế ~ speed tốc độ thực ~ stress ứng suất thực ~ test thử nghiệm thực tế ~ time thời gian thực tế ~ unit đơn vị phóng xạ ~ weight trọng lượng thực
antioxygenic ~ hoạt tính chống ôxi hóa background ~ độ phóng xạ nền
environmental ~ độ phóng xạ môi trường long-lived ~ độ phóng xạ dài ngày molecular ~ hoạt tính phân tử optical ~ tính quang hoạt
photochemical ~ hoạt tính quang hóa surface ~ hoạt tính bề mặt
actomyosin h actomyosin (phối hợp prôtêin trong cơ)
actual (thuộc) thực sự, thực tế; hiện thời ~ acidity h độ axit thực
~ capacity đ công suất thực, năng suất thực
~ cooling surface diện tích làm lạnh thực ~ cycle chu trình thực
~ gas khí thực
~ reflux sự hồi lưu thực
~ refrigeration process quá trình làm lạnh thực
~ stress ứng suất thực ~ valency hóa trị thực
actuate đưa vào hoạt động; khởi động (máy); kích thích; vận hành
actuation sự đưa vào hoạt động, sự khởi động, vận hành
actuator ck cơ cấu tác động, cơ cấu dẫn động; hệ khởi động; bộ kích thích
diaphragm ~ ck cơ cấu tác động kiểu màng
double toggle ~ ck cơ cấu nút bật kép electric ~ cơ cấu tác động bằng điện frequency-controlled ~ cơ cấu dẫn động
điều tần
governor ~ ck cơ cấu dẫn động của bộ điều chỉnh
hydraulic ~ ck cơ cấu tác động thủy lực hydraulic motor ~ ck cơ cấu tác động
động cơ thủy lực
pneumatic ~ ck cơ cấu tác động khí nén acuate sh nhọn; dạng kim
acuity sự sắc bén, độ rõ; y độ nguy kịch (bệnh)
acuminate có mũi nhọn; thuôn dài (lá) acutance l độ rõ
acute sắc, nhọn; nguy kịch acutifoliate có lá nhọn acutilobate có thùy nhọn
acyclic(al) (thuộc) không quay vòng; không chu kỳ; h không vòng
A-D (Analog-Digital) đt tương tự-số ADA mt ngôn ngữ lập trình ADA adalert l sự báo nguy trước
adamantane h ađamantan (hiđrôcacbon có kết cấu mạng nguyên tử cacbon giống kim cương)
adamantine rắn như kim cương; rất cứng adapertural (thuộc) gần cửa, gần lỗ mở adapical (thuộc) gần ngọn, gần đỉnh adapt lắp vào; sửa lắp; làm thích hợp, làm
thích nghi
adaptability khả năng thích nghi adaptation sự thích nghi, sự thích ứng adapter ck ống lồng; chi tiết chuyển tiếp;
đầu nối, khớp nối; đt bộ thích ứng; bộ phối hợp, đ bộ đổi điện; sh vật thích ứng; mt bộ điều hợp / thích ứng, thích nghi ~ bearing ck ổ lăn có bạc ống găng
~ block control đt điều khiển khối điều hợp
~ card đt thẻ giao tiếp ~ sleeve ck ống nối trượt antenna ~ đt bộ thích ứng anten channel ~ đt bộ thích ứng kênh communication ~ đt bộ thích ứng truyền thông disc ~ mt bộ thích ứng đĩa display ~ đt bộ phối hợp màn hình female ~ ck khớp nối có ren trong
host ~ đt bộ thích ứng chủ
input-output ~ đt bộ thích ứng vào-ra interface ~ đt bộ thích ứng giao diện on-line ~ mt bộ thích ứng trực tuyến peripheral interface ~ mt bộ thích ứng
giao diện ngoại vi
nozzle ~ ck ống nối vòi phun
ring interface ~ mt bộ thích ứng giao diện vòng
phase ~ đt bộ thích ứng pha plug ~ đ đầu cắm phối hợp
short-wave ~ đt bộ điều hợp sóng ngắn staging ~ đt bộ thích ứng theo đoạn token-ring ~ đt bộ thích ứng thẻ bài vòng transmission ~ đt bộ thích ứng truyền
dẫn
adaptive (thuộc) thích ứng, thích nghi ~ antenna đt anten thích nghi
~ delta modulation đt điều biến đenta thích nghi
~ different pulse code modulation đt điều biến xung mã vi sai thích nghi ~ logic network đt mạng lôgic thích ứng ~ narrow band frequency modulation
đt điều tần dải hẹp thích ứng
~ predicting coding đt mã hóa dự báo thích nghi
~ pulse code modulation đt điều biến xung mã thích ứng
adaptometer l máy đo độ thích ứng (mắt) adaptom l nguyên tử bộ hấp phụ adaptor x adapter adaxial (thuộc) gần trục add cộng, thêm addend t số hạng, hạng thức; số cộng; qs bồi thêm (hỏa lực) addendum phụ lục, phụ trương; lượng
thêm; ck chiều cao đầu răng corrected ~ ck đầu răng đã dịch chỉnh adder mt bộ cộng; thanh tổng; bộ trộn mã algebraic ~ bộ cộng đại số amplitude ~ bộ cộng biên độ analog ~ bộ cộng tương tự binary ~ bộ cộng nhị phân coded decimal ~ bộ cộng thập phân mã hóa coincidence ~ bộ cộng trùng hợp counter-type ~ bộ cộng đếm decimal ~ bộ cộng thập phân digital ~ bộ cộng số
full ~ bộ cộng đầy đủ, bộ cộng toàn phần half ~ bộ nửa cộng
left-hand ~ bộ cộng bên trái one-column ~ bộ cộng một cột one-digit ~ bộ cộng một chữ số parallel ~ bộ cộng song song pulse-bucking ~ bộ cộng xung - bù right-hand ~ bộ cộng bên phải
serial ~ bộ cộng liên tiếp, bộ cộng lần lượt
ternary ~ bộ cộng tam phân
adder-accumulator mt bộ cộng tích lũy adder-subtracter mt bộ cộng-trừ add-in mt phụ kiện để mở rộng
add-on mt thiết bị ngoại vi (máy in, đầu đọc đĩa bổ sung cho máy tính)
add-on memory mt bộ nhớ bổ sung
addition sự thêm, phần thêm; t sự cộng, phép cộng
~ without carry mt phép cộng không nhớ
algebraic ~ mt phép cộng đại số alloying ~ lk chất pha để tạo hợp kim binary ~ mt phép cộng nhị phân
fixed-point ~ mt phép cộng dấu phẩy tĩnh floating-point ~ mt phép cộng dấu phẩy
động ternary ~ mt phép cộng tam phân vector ~ mt phép cộng vectơ additional (thuộc) thêm, cộng additive chất độn, chất phụ, chất thêm; chất phụ gia, thêm; cộng
alloy(ing) ~ lk chất phụ gia tạo hợp kim antiacid ~ h chất phụ gia chống axit antifoam ~ h chất thêm chống bọt antiknock ~ h chất phụ gia chống nổ antiwear ~ ck chất thêm chống mòn baking ~ tp bột nở bánh mì blend ~ h chất phụ gia hỗn hợp flavour ~ tp chất thêm hương vị fire-retardant ~ h chất phụ gia chống cháy flame-quenching ~ h chất độn dập lửa flow ~ h chất phụ gia tăng độ lưu động fuel ~ h chất phụ gia nhiên liệu
growth ~ sh chất kích thích sinh trưởng inert ~ h phụ gia trơ
lubricant ~ ck chất phụ gia bôi trơn non-fluxing ~ h chất phụ gia không chảy wear preventive ~ ck chất phụ gia chống
mài mòn
additivity t tính cộng được, cộng tính add-on mt phụ kiện để mở rộng addorsed ktr đối xứng (trang trí) address mt địa chỉ
~ bus bus địa chỉ
~ computation sự tính toán địa chỉ ~ constant hằng số địa chỉ
~ conversion sự chuyển đổi địa chỉ ~ counter bộ đếm địa chỉ
~ decoder bộ giải mã địa chỉ ~ field vùng địa chỉ
~ format dạng địa chỉ ~ mapping ánh xạ địa chỉ ~ mark dấu địa chỉ
~ modification sự thay đổi địa chỉ
~ recognised indicator mt bộ chỉ thị địa chỉ đã được đăng ký
~ register mt thanh ghi địa chỉ
~ resolution protocol mt giao thức phân giải địa chỉ
~ space không gian địa chỉ ~ strobe nghiệm địa chỉ ~ tract vệt, rãnh địa chỉ ~ word từ địa chỉ
absolute ~ địa chỉ tuyệt đối acces ~ địa chỉ truy nhập actual ~ địa chỉ thực
base ~ địa chỉ gốc, địa chỉ cơ sở blank ~ địa chỉ trống
block ~ địa chỉ khối call ~ địa chỉ gọi
vị đầu tiên
constant ~ địa chỉ gốc
core memory ~ địa chỉ bộ nhớ lõi current ~ địa chỉ hiện tại
data ~ địa chỉ dữ liệu deferred ~ địa chỉ trì hoãn destination ~ địa chỉ nơi nhận direct ~ địa chỉ trực tiếp dummy ~ địa chỉ giả
effective ~ địa chỉ có hiệu lực execution ~ địa chỉ thực hiện
explicit ~ địa chỉ rõ ràng, địa chỉ hiển nhiên
final ~ địa chỉ cuối cùng
first-level ~ địa chỉ mức thứ nhất, địa chỉ trực tiếp
fixed ~ địa chỉ cố định floating ~ địa chỉ động four ~ địa chỉ mức bốn
home ~ địa chỉ gốc, địa chỉ bản thân immediate ~ địa chỉ tức thời, địa chỉ trực
tiếp
implicit ~ địa chỉ ẩn indexed ~ địa chỉ có chỉ số indirect ~ địa chỉ gián tiếp initial ~ địa chỉ ban đầu instruction ~ địa chỉ lệnh jump ~ địa chỉ chuyển tiếp key ~ địa chỉ khóa
leading ~ địa chỉ dẫn logical ~ địa chỉ lôgic machine ~ địa chỉ máy memory ~ địa chỉ bộ nhớ multilevel ~ địa chỉ nhiều mức Nth-level ~ địa chỉ mức N on level ~ địa chỉ một mức operand ~ địa chỉ toán hạng origin ~ địa chỉ gốc
page ~ địa chỉ trang
peripheral ~ địa chỉ thiết bị ngoại vi permanent ~ địa chỉ thường trú pointer ~ địa chỉ con trỏ presumptive ~ địa chỉ giả định real ~ địa chỉ thực
reference ~ địa chỉ tham chiếu relative ~ địa chỉ tương đối relocatable ~ địa chỉ tái định vị restart ~ địa chỉ tái khởi động
result ~ địa chỉ kết quả
return ~ địa chỉ quay lại, địa chỉ phục hồi second-level ~ địa chỉ mức hai
single level ~ địa chỉ một mức source ~ địa chỉ nguồn specific ~ địa chỉ tuyệt đối stop ~ địa chỉ dừng storage ~ địa chỉ ô nhớ
symbolic ~ địa chỉ ký hiệu, địa chỉ tượng trưng
synthetic ~ địa chỉ tổng hợp temporary ~ địa chỉ tạm thời track ~ địa chỉ vết ghi true ~ địa chỉ thực unit ~ địa chỉ thiết bị vector ~ địa chỉ vectơ variable ~ địa chỉ biến đổi virtual ~ địa chỉ ảo word ~ địa chỉ từ zero ~ địa chỉ không
zero-level ~ địa chỉ mức không addressability mt khả năng định địa chỉ addressable (thuộc) mt định địa chỉ được addressing mt sự định địa chỉ, sự lập địa
chỉ
abbreviated ~ sự định địa chỉ rút gọn absolute ~ sự định địa chỉ tuyệt đối absolute cell ~ sự định địa chỉ ô tuyệt đối associative ~ sự định vị kết hợp
augmented ~ sự định địa chỉ mở rộng autodecremental ~ sự định địa chỉ tự
giảm
chained ~ sự định địa chỉ chuỗi direct ~ sự định địa chỉ trực tiếp deferred ~ sự định địa chỉ trì hoãn extended ~ sự định địa chỉ mở rộng hierachical ~ sự định địa chỉ phân cấp immediate ~ sự định địa chỉ tức thời implied ~ sự định địa chỉ ngầm indexed ~ sự định địa chỉ số indirect ~ sự định địa chỉ gián tiếp multilevel ~ sự định địa chỉ nhiều mức page ~ sự định địa chỉ trang
postindexing ~ sự định địa chỉ sau chỉ mục
register ~ sự định địa chỉ thanh ghi relative ~ sự định địa chỉ tương đối repetitive ~ sự định địa chỉ lặp