TEST 1
Link download:
goo.gl/AgkwH2Part V
STT CÂU ĐÁP
ÁN GIẢI THÍCH DỊCH – TỪ VỰNG
101
Employees who wish to take the day after Thanksgiving as a personal day off _____ to get managerial approval. (A) must (B) should (C) can (D) have D
Cần từ phù hợp đi với giới từ “to” để tạo thành cụm động từ khiếm khuyết. Những đáp án còn lại đều cộng với động từ nguyên thế A. Phải B. Nên C. Có thể D. Phải Nhân viên những ai mà muốn nghỉ ngày sau ngày lễ Tạ ơn phải có được sự chấp thuận của ban quản lý
- Wish to do: muốn làm gì - Managerial (a): thuộc về
quản lý
- Approval (n): sự chấp thuận, đồng ý
102
Mr. Hernandez _____ to
Switzerland on a business trip, but messages can be relayed to him through his secretary, Ms. Constantinople.
(A) has gone (B) had left (C) has went (D) had been
A
Bởi vì hàm ý câu này muốn nói ông Hernadez đang trong chuyến công tác, chưa trở về nhà nên phải dùng hiện tại hoàn thành với động từ “go”
Ông Hernandez đã đi công tác ở Thụy Sĩ nhưng những tin nhắn có thể chuyển tới ông ấy thông qua thư ký, bà Constantinople. - Relay st to sb:
- Have gone to somewhere: đã đến và vẫn đang ở đó - Have been to somewhere:
đã đến và trở về nhà
103
After several days of negotiations, Turner Associates finally made a marketing _____ with Ignatius Imports. (A) recommendation (B) package (C) letter (D) deal D
Chọn danh từ cùng với danh từ “marketing” có nghĩa phù hợp
A. Lời đề nghị, giới thiệu B. Gói
C. Thư
D. Giao dịch/ hợp đồng
Sau một vài ngày đàm phán, TA cuối cùng đã đi tới hợp
đồng/giao dịch quảng cáo với công ty nhập khẩu Ignatius - Negotiation: đàm phán - Marketing deal: hợp đồng
quảng cáo
should be directed to his _____, Mr. Zimbrowski. (A) association (B) associates (C) associate (D) associated
đứng sau tính từ sở hữu “his” A. Danh từ chỉ vật
B. Danh từ chỉ người C. Động từ
D. Động từ ở dạng quá khứ
mặt, những thắc mắc sẽ được chuyển trực tiếp tới cộng sự của ông ấy, ông Zimbrowski - In absence: vắng mặt - Inquiry (n): câu hỏi, thắc
mắc - Associate (n): cộng sự, đồng minh - Associate (v) with sb: hợp tác, liên kết với ai - Association (n): sự liên kết 105
Wilson Electronics announced Tuesday that 500 workers will be _____ off next month due to the slumping economy. (A) cut (B) laid (C) put (D) thrown B
Cần động từ đi với giới từ “off” với nghĩa thích hợp
A. Cut off sb: cắt ngang (ai đó đang nói) B. Lay off
C. Put off: hoãn D. Throw off sb: thoát
khỏi ai đó
Công ty WE thông báo rằng 500 công nhân sẽ bị sa thải trong tháng tới do kinh tế giảm phát - Lay off sb: sa thải ai đó (vì
lý do khách quan)
- Due to + cụm danh từ: bởi vì
- Slumping (a): giảm giá nhanh
106
The post office is located _____ the end of the block, next to
Charlestown Dry Cleaners. (A) in (B) at (C) on (D) along B Cần giới từ phù hợp với cụm “the end of”
Chọn “At”
Bưu điện nằm ở cuối chuỗi chung cư, cạnh cửa hàng giặt là Charlestown
- In the end = finally: cuối cùng
107
Mrs. Summers complained that the CEO's power-point presentation on the history of modern architecture was _____. (A) boring (B) bored (C) boredom A Cần tính từ đứng sau “was” và bổ nghĩa cho danh từ
“presentation” A. Rất nhàm chán (tính chất) B. Cảm thấy nhàm C. Sự nhàm chán D. Động từ Bà Summers phàn nàn rằng bài thuyết trình bằng powerpoint của ông giám đốc điều hành về lịch sự kiến trúc hiện đại rất nhàm chán
- Presentation on st: bài thuyết trình về cái gì
(D) bores
108
Mr. Hawkins is a hard worker who usually performs quite _____ under pressure. (A) good (B) superb (C) well (D) excellent C Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “perform” A. Adj: tốt B. Adj: vượt bậc C. Adv: tốt D. Adj: xuất sắc Ông Hawkins là một nhân viên chăm chỉ người mà luôn thể hiện khá tốt dưới áp lực - Under pressure: dưới áp
lực
109
Because of _____ exceptional durability, IXC chips are in high demand for the new QC operating systems. (A) their (B) its (C) they (D) itself A Cần tính từ sở hữu thay thé cho chủ ngữ “chips” A. Của chúng B. Của nó C. Họ D. Chính nó Nhờ có tính bền vượt trội, những con chip IXC đáp ứng yêu cầu cao về hệ thống vận hành quản trị chất lượng mới - Exceptional (a): vượt trội,
xuất sắc
- Durability (n): tính bền - Demand for: nhu cầu về
110
The Daily Times reports that the bubble has burst on the _____ housing market, sending home prices spiraling sharply downward. (A) locally (B) locals (C) local (D) locality C Cần tính từ bổ nghĩa cho cụm danh từ “housing market”
A. Trạng từ B. Danh từ C. Tính từ D. Danh từ
Tờ Thời báo hàng ngày thông báo rằng bong bóng đã đang xảy ra với thị trường nhà đất địa phương, khiến giá nhà đất lên xuống mạnh mẽ
- Bubble (n): bong bóng - Burst on: nổ ra, xảy ra - Housing market: thị trường
nhà đất
- Spiral (v): tăng, giảm liên tục
111
Two delays, a thunderstorm and a missed connection combined to make Mr. Cox's cross country flight _____ miserable. (A) exceptional (B) exception (C) exceptions (D) exceptionally D Cần trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ “miserable”
A. Tính từ B. Danh từ
C. Danh từ số nhiều D. Trạng từ
Hai lần hoãn, một cơn bão và đường truyền bị lỗi hợp lại đã khiến cho chuyến bay xuyên quốc gia của ông Cox thảm hại không tưởng - Thunderstorm (n): cơn bão (có sấm chớp) - Combine to (v): hợp lại - Miserable (a): đáng thương, thảm hai 112
"Customers come first" has always been one of the key business _____ at M & M Mortgages. (A) principal (B) principles (C) principals (D) principle B Cần một danh từ số nhiều vì trong cụm “one of the +N (plural) với nghĩa phù hợp
A. Adj: quan trọng B. Nguyên tắc C. Những người đứng đầu D. Danh từ số ít “ Khách hàng là thượng đế” luôn là một trong những nguyên tắc kinh doanh cốt lõi tại công ty thế chấp M&M
113
_____ clients should be apprised of purchasing arrangements before they commit to a long-term contract. (A) Prospective (B) Perspective (C) Perceptive (D) Provocative A Cần tính từ với nghia phù hợp, bổ nghĩa cho danh từ “clients”
A. Tiềm năng
B. N: quan điểm, adj: thuộc viễn cảnh C. Sâu sắc, thuộc về nhận
thức
D. Khiêu khích, khêu gợi
Những khách hàng tiềm năng nên được thông báo về thỏa thuận/ hợp đồng mua trước khi họ tham gia một hợp đồng dài hạn
- Apprise (v): thông báo, cho biết
- Commit to (v) cam kết về, ủy thác cho
114
The Xerxes Corporation plans _____ next year with the opening of branch offices in Zurich,
Amsterdam and Tokyo. (A) expand (B) expanding (C) expands (D) to expand D Cấu trúc “plan to do st”: dự kiến làm gì chọn D Công ty Xerxes dự kiến mở rộng vào năm tới với việc mở thêm chi nhánh ở Zurich, Amsterdam và Tokyo
115
_____ heavy rain, this afternoon's baseball game has been rescheduled for Friday. (A) Due to (B) Because (C) As (D) Despite A
Cần liên từ đi với cụm danh từ “heavy rain” vơi nghĩa thích hợp A. Bởi vì (+ cụm danh từ) B. Bởi vì (+ mệnh đề) C. As = because D. Mặc dù (+ cụm danh từ)
Bởi vì trời mưa nặng hạt nên trận bóng chày trưa nay đã bị hoãn tới thứ Sáu
116
During the meeting, Zeke Grabowski made _____ loud and clear about his position on the firm's proposed acquisition of Penny Pharmaceuticals. (A) him (B) he (C) himself (D) his C Cần tân ngữ sau động từ, cùng loại với chủ ngữ cần đại từ phản thân chọn C
Trong suốt cuộc họp, ZG đã rõ rang và ầm ĩ về vị trí của ông ta nhân sự kiện sát nhập dự kiến của công ty dược phẩm Penny - Acquisition (n): sáp nhập
117
To be valid under state law, the contract requires the _____ of the company's CFO as well as its chairman. (A) name (B) signature (C) autograph (D) moniker B
Cần danh từ với nghĩa phù hợp
A. Tên B. Chữ ký
C. Bản thảo viết tay D. Bí danh
Có hiệu lực theo bộ luật của bang, hợp đồng yêu cầu chữ ký của người sáng lập công ty cũng như của chủ tịch.
- Valid (a): có hiệu lực
118
Though not a sworn vegetarian, Health.com Chairman Harold Hopper _____ eats meat. (A) often (B) seldom (C) occasionally B Cần trạng từ tần suất có nghĩa phù hợp A. Thỉnh thoáng B. Hiếm khi C. Thỉnh thoáng D. Thỉnh thoáng Note: có thể thấy 3 đáp án A,C, D có cùng tầng nghĩa nên Mặc dù không phải là một tín đồ ăn chay, chủ tịch của
Health.com, Harold Hopper hiếm khi ăn thịt
- Sworn (a): có tính cực đoan, thề thốt
- Vegetarian (n): người ăn chay
(D) sometimes có thể loại
119
After speeding to the airport and sprinting across the terminal, the PelCro Corp. executives arrived just _____ time to catch their flight. (A) on
(B) at (C) in (D) below
C
Cần giới từ đi với danh từ “time” với nghĩa phù hợp
A. Đúng giờ B. Tại thời gian đó C. Kịp giờ
D. Dưới thời gian đó
Sau khi phóng tới sân bay và chạy gấp rút tới bến cuối, những giám đốc điều hành của
PelCro.Corp đến vừa kịp lúc để bắt chuyến bay của họ
- Sprint (v): gấp rút tới
120
We cannot overemphasize the _____ of delivering the shipment by no later than noon on Friday the 13th. (A) important (B) import (C) importance (D) importantly C
Cần danh từ sau mạo từ “the” trước giới từ “of” A. Tính từ B. Động từ C. Danh từ D. Trạng từ Chúng tôi không thể quá nhấn mạnh tầm quan trọng của việc vận chuyển đơn hàng không muộn hơn trưa thứ 6 ngày 13
121
Mr. Zenter explained that he _____ couldn't justify the capital
expenditure required to finance Ms. Ruble's start-up company.
(A) simply (B) simplify (C) simple (D) simplicity A Vì vị trí đứng trước bộ phận vị ngữ của câu nên chỉ có thể điền trạng từ A. Trạng từ B. Động từ C. Tính từ D. Danh từ Ông Zenter giải thích rằng ông đơn giản không thể chứng minh chi tiêu vốn cần thiết để tài trợ cho công ty khởi nghiệp của bà Ruble.
- Expenditure (n): khoản chi tiêu
- Finance (v): tài trợ, đưa tiền
- Start – up (a,n): khởi nghiệp
- Justify (v): chứng minh, biện hộ
122
Ms. Mertenson will be unavailable next week _____ you have made a previous appointment. (A) until (B) unless (C) except (D) so B
Cần 1 liên từ hợp nghĩa với vế sau
A. Cho tới khi B. Trừ khi C. Ngoại từ D. Cho nên
Bà Mertenson sẽ không rảnh vào tuần tới cho trừ khi bạn đã đặt cuộc hẹn trước
(nếu muốn chọn liên từ chỉ kết quả “so” thì vế sau phải là you have to make: bạn phải đặt hẹn trước) - Unavailable (a): không sẵn có, không rảnh - Make an appointment: đặt cuộc hẹn 123
Channel 2's weather forecasts are more reliable than Channel 7's, because its meteorologists have better credentials and are more _____. (A) experience (B) experiencing (C) experiential (D) experienced D Cần tính từ đứng sau “are” và bổ ngữ cho chủ ngữ “its meterologists”
“experienced” có kinh nghiệm
Những dự báo thời tiết của Kênh 2 đáng tin cậy hơn so với Kênh 7 bởi vì…. Của nó …. - Meteorologist (n): nhà khí
tượng học
- Credential (n): tin
124
Rucker Limited's second-quarter earnings were significantly affected by a _____ economy, which has led to rising unemployment and threat of increased inflation. (A) stable (B) rapid (C) patient D Cần tính từ với nghĩa phù hợp bổ nghĩa cho danh từ
“economy” A. ổn định B. nhanh C. kiên nhẫn D. trì trệ
Lợi nhuận quý thứ II của công ty TNHH Rucker bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi nền kinh tế trì trệ, cái đã dẫn tới tình trạng thất nghiệp tăng cao và nguy cơ lạm phát gia tăng.
- Earning (n): lợi nhuận - Inflation (n): lạm phát
(D) stagnant
125
Since the restaurant had _____ out of lobster, it gave us a discount on prawns and chips.
(A) run (B) been (C) lost (D) put A Cần động từ đi cùng cụm giới từ “out of” với nghĩa thích hợp
A. Run out of: hết B. Be out of: ngoài C. Không đi vs giới từ out of D. Không đi vs giới từ out of Vì cửa hàng đã hết tôm hùm, nên họ tặng cho chúng tôi một phiếu giảm giá tôm panda và khoai tây chiên
- Run out of st: hết cái gì - Discount on st: giảm giá
trên
126
If the intended _____ is not at home, leave notification that the package may be picked up at the post office during regular business hours. (A) receiver (B) receptionist (C) reciprocal (D) recipient D Cần danh từ đứng sau tính từ “intended” có nghĩa phù hợp A. Người nhận lại B. Lễ tân C. Tương hỗ, tương trợ D. Người nhận Nếu như người nhận được chỉ định không ở nhà, hãy để lại thông báo rằng họ có thể lấy gói đồ ở bưu điện trong giờ hành chính hàng ngày
- Notification (n): thông báo - Pick up st: nhặt, lấy cái gì - Business hour: giờ hành
chính
127
Research director Tom
Montgomery said he can't predict when the new arthritis drug will be ready, but he assured the board that his department is _____ making progress.
(A) definite (B) definition
C
Vị trí cần điền đứng sau “is” và động từ chính “making” nên phải điền trạng từ có nghĩa phù hợp
A. Tính từ B. Danh từ C. Trạng từ D. Trạng từ
Giám đốc nghiên cứ Tom Montgomery nói rằng ông không thể dự đoán khi nào thuốc trị viêm khớp sẽ có nhưng ông ấy trấn an hội đồng rằng phòng của ông ta chắc chắn sẽ đúng tiến độ.
- Arthritis: bệnh viêm khớp - Make progress: đúng tiến
đọ
(C) definitely (D) definably - Definitely (adv): chắc chắn - Definably (adv): có thể định nghĩa 128 Mrs. Hammersmith asked Ms. Cotton to fax her _____ layout for the new advertisement as soon as possible, because deadline was approaching. (A) his (B) her (C) its (D) himself B Cần tính từ sở hữu phù hợp bổ nghĩa cho danh từ “layout”
Bà Hammersmith yêu cầu bà Cotton gửi bà ấy bản thiết kế cho quảng cáo mới sớm nhất có thể bởi vì hạn nộp đang tới gần - Layout (n): bản thiết kế
129
Ms. Griffiths was eliminated as a candidate when she answered yes to the question, "Have you ever _____ anything from a previous
employer?" (A) stolen (B) stealing (C) stole (D) steal A
Thì ở cụm “have you ever..” là thì hiện tại hoàn thành nên động từ chính là động từ ở cột thứ 3 (past participle) A. Quá khứ phân từ B. Dạng gerund C. Quá khứ đơn D. Động từ nguyên thể
Bà Griffiths bị loại với tư cách một ứng viên khi bà ấy trả lời “có” cho câu hỏi “ Bà đã từng ăn trộm cái gì từ người chủ trước chưa?”
130
Each employee has an important _____ to play in ensuring the success of our business model. (A) work
(B) part (C) piece
B
Cần danh từ với nghĩa phù hợp sau tính từ “important”
A. Công việc B. Phần C. Mẩu D. Khu vực
Mỗi nhân viên là một phần quan trọng trong việc đảm bảo thành công của mô hình kinh doanh - Have an important part to play = play an important part: đóng 1 phần quan trọng
(D) area
131
History demonstrates that the most efficient way to grow money is through ______ interest, rather than reinvesting dividends in multiple stocks. (A) compound (B) unstable (C) toxic (D) declining A
Chọn danh từ đi với danh từ “interest” để thành cụm danh từ ghép có nghĩa phù hợp A. Kép, B. Không ổn định C. Độc hại D. Đang giảm Lịch sử chứng mình rằng cách hiệu quả nhất để tăng tiền là thông qua lãi suất kép, hơn là đầu tư lại cổ tức vào những chứng khóan…
- Efficient (a): hiệu quả, hiệu suất
- Dividend (n): cổ tức
132
There were ominous black clouds in the sky, _____ they took umbrellas with them in case it rained. (A) and (B) because (C) so (D) as C Cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả A. Và B. Bởi vì C. Cho nên D. Vì
Những đám mây đen trên trời rất đáng ngại, họ lên lấy ô theo mình để phòng trường hợp trời mưa
- Ominous(a): báo điềm, đáng ngại
133
Ms. Balfour is a talented singer and songwriter, but playing piano is her ____________. (A) specialties (B) special (C) specialty (D) specializes C
Cần danh từ sau tính từ sở hữu “her” và số ít vì nói tới 1 chủ thể A. Noun số nhiều B. Tính từ C. Danh từ D. Động từ Bà Balfour là một ca sĩ và nhạc sĩ tài năng nhưng chơi piano mới là “đặc sản” của bà ấy.
134
The CEO of VitaTech announced that the company's fourth quarter earnings forecast will be _________ to the press today.
(A) published D Cần động từ với ý nghĩa phù hợp A. Xuất bản B. Trao đổi C. Giáng cấp, giáng chức D. Công bố, tung ra, phóng ra
Giám đốc điều hành của Vita Tech thông báo rằng những dự báo về lợi nhuận quý thứ tư của công ty sẽ được công bố cho báo chí trong hôm nay
(B) exchanged (C) demoted (D) released
135
The waiter did not deliver our _______ drinks until long after the appetizers had been eaten.
(A) targeted (B) requested (C) served (D) contacted
B
Cần tính từ đi với danh từ “drinks” với nghĩa phù hợp
A. Mục tiêu B. Được yêu cầu C. Được phục vụ D. Được liên hệ
Anh phục vụ chỉ đưa đúng thức uống được yêu cầu mãi tới khi chúng tôi dùng món khai vị - Appetizer (n): món khai vị
136
Some workers still need _______ of the rules pertaining to common courtesy among colleagues in the workplace. (A) to be reminded (B) remind (C) be reminding (D) have reminded A
Cấu trúc với need:
Need + do/to do st: cần làm gì Need + doing/ to be done: cần được làm gì
Chọn đáp án A là phù hợp ý nghĩa nhất
Một số công nhân vẫn cần được nhắc nhở về quy tắc gắn liền với phép lịch sự cơ bản giữa các nhân viên trong môi trường làm việc
- Pertaining to: thuộc về, gắn liền với
- Courtesy (n): phép lịch sự
137
________ Mr. Crowder and Ms. Brighton, the manager suggests that we hire the one with the most experience. (A) Of (B) Between (C) On (D) Through B
Giữa 2 danh từ chỉ người nên chỉ có thể dùng
“between..and”.
- of + danh từ số nhiều (từ 3 người/vật trở lên)
Giữa ông Crowder và bà Brighton, quản lý gợi ý rằng chúng ta nên tuyển người với kinh nghiệm hơn.
138
When they are competing against brand-name chains, stores relying ________ on word-of-mouth referrals should consider purchasing
C
Cân trạng từ bổ nghĩa cho động từ “rely”
A. mặc khác B. hơn nữa
Khi chúng ta cạnh tranh lại các chuỗi có thương hiệu, cửa hàng chỉ có trông cậy vào sự giới thiệu truyền miệng nên cân nhắc
a print advertisement. (A) otherwise (B) further (C) solely (D) less C. chỉ có D. ít hơn
việc mua các quảng cáo báo giấy
- solely (a): chỉ có
- rely on st: phụ thuộc, trông cậy vào
- referral (n): sự giới thiệu - print advertisement: quảng
cáo báo giấy
139
Mr. Reynolds _____ his secretary, Miss Stamolis, to pick up his dry cleaning by promising to give her Friday afternoon off.
(A) had (B) let (C) got (D) made C
Cấu trúc get sb to do st = have sb do st: sai, khiến, bảo ai làm gì
- let sb do st: cho phép ai làm gì
- make sb do st: khiến ai làm gì
ông Reynolds bảo thư ký của ông ấy,cô Stamolis, lấy đồ giặt là đã khô bẳng cách hứa hẹn sẽ cho cô ấy nghỉ vào trưa thứ 6
140
Vacation request forms must be submitted to Ms. Hykoles in Human Resources _____ 5 p.m. Thursday. (A) at (B) by (C) on (D) in B
Giới từ đi với “5pm” phù hợp ngữ nghĩa là B. by. “At” cũng đi với 5 p.m tuy nhiên không phải nộp vào lúc 5h mà có thể nộp trước đó.
Đơn yêu cầu ký nghỉ phải được nộp lên cho cô Hykoles ở phong Nhân sự cho tới 5h chiều thứ 5