• No results found

Test 1 Toeic

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "Test 1 Toeic"

Copied!
16
0
0

Loading.... (view fulltext now)

Full text

(1)

TEST 1

Link download:

goo.gl/AgkwH2

Part V

STT CÂU ĐÁP

ÁN GIẢI THÍCH DỊCH – TỪ VỰNG

101

Employees who wish to take the day after Thanksgiving as a personal day off _____ to get managerial approval. (A) must (B) should (C) can (D) have D

Cần từ phù hợp đi với giới từ “to” để tạo thành cụm động từ khiếm khuyết. Những đáp án còn lại đều cộng với động từ nguyên thế A. Phải B. Nên C. Có thể D. Phải Nhân viên những ai mà muốn nghỉ ngày sau ngày lễ Tạ ơn phải có được sự chấp thuận của ban quản lý

- Wish to do: muốn làm gì - Managerial (a): thuộc về

quản lý

- Approval (n): sự chấp thuận, đồng ý

102

Mr. Hernandez _____ to

Switzerland on a business trip, but messages can be relayed to him through his secretary, Ms. Constantinople.

(A) has gone (B) had left (C) has went (D) had been

A

Bởi vì hàm ý câu này muốn nói ông Hernadez đang trong chuyến công tác, chưa trở về nhà nên phải dùng hiện tại hoàn thành với động từ “go”

Ông Hernandez đã đi công tác ở Thụy Sĩ nhưng những tin nhắn có thể chuyển tới ông ấy thông qua thư ký, bà Constantinople. - Relay st to sb:

- Have gone to somewhere: đã đến và vẫn đang ở đó - Have been to somewhere:

đã đến và trở về nhà

103

After several days of negotiations, Turner Associates finally made a marketing _____ with Ignatius Imports. (A) recommendation (B) package (C) letter (D) deal D

Chọn danh từ cùng với danh từ “marketing” có nghĩa phù hợp

A. Lời đề nghị, giới thiệu B. Gói

C. Thư

D. Giao dịch/ hợp đồng

Sau một vài ngày đàm phán, TA cuối cùng đã đi tới hợp

đồng/giao dịch quảng cáo với công ty nhập khẩu Ignatius - Negotiation: đàm phán - Marketing deal: hợp đồng

quảng cáo

(2)

should be directed to his _____, Mr. Zimbrowski. (A) association (B) associates (C) associate (D) associated

đứng sau tính từ sở hữu “his” A. Danh từ chỉ vật

B. Danh từ chỉ người C. Động từ

D. Động từ ở dạng quá khứ

mặt, những thắc mắc sẽ được chuyển trực tiếp tới cộng sự của ông ấy, ông Zimbrowski - In absence: vắng mặt - Inquiry (n): câu hỏi, thắc

mắc - Associate (n): cộng sự, đồng minh - Associate (v) with sb: hợp tác, liên kết với ai - Association (n): sự liên kết 105

Wilson Electronics announced Tuesday that 500 workers will be _____ off next month due to the slumping economy. (A) cut (B) laid (C) put (D) thrown B

Cần động từ đi với giới từ “off” với nghĩa thích hợp

A. Cut off sb: cắt ngang (ai đó đang nói) B. Lay off

C. Put off: hoãn D. Throw off sb: thoát

khỏi ai đó

Công ty WE thông báo rằng 500 công nhân sẽ bị sa thải trong tháng tới do kinh tế giảm phát - Lay off sb: sa thải ai đó (vì

lý do khách quan)

- Due to + cụm danh từ: bởi

- Slumping (a): giảm giá nhanh

106

The post office is located _____ the end of the block, next to

Charlestown Dry Cleaners. (A) in (B) at (C) on (D) along B Cần giới từ phù hợp với cụm “the end of”

 Chọn “At”

Bưu điện nằm ở cuối chuỗi chung cư, cạnh cửa hàng giặt là Charlestown

- In the end = finally: cuối cùng

107

Mrs. Summers complained that the CEO's power-point presentation on the history of modern architecture was _____. (A) boring (B) bored (C) boredom A Cần tính từ đứng sau “was” và bổ nghĩa cho danh từ

“presentation” A. Rất nhàm chán (tính chất) B. Cảm thấy nhàm C. Sự nhàm chán D. Động từ Bà Summers phàn nàn rằng bài thuyết trình bằng powerpoint của ông giám đốc điều hành về lịch sự kiến trúc hiện đại rất nhàm chán

- Presentation on st: bài thuyết trình về cái gì

(3)

(D) bores

108

Mr. Hawkins is a hard worker who usually performs quite _____ under pressure. (A) good (B) superb (C) well (D) excellent C Cần trạng từ bổ nghĩa cho động từ “perform” A. Adj: tốt B. Adj: vượt bậc C. Adv: tốt D. Adj: xuất sắc Ông Hawkins là một nhân viên chăm chỉ người mà luôn thể hiện khá tốt dưới áp lực - Under pressure: dưới áp

lực

109

Because of _____ exceptional durability, IXC chips are in high demand for the new QC operating systems. (A) their (B) its (C) they (D) itself A Cần tính từ sở hữu thay thé cho chủ ngữ “chips” A. Của chúng B. Của nó C. Họ D. Chính nó Nhờ có tính bền vượt trội, những con chip IXC đáp ứng yêu cầu cao về hệ thống vận hành quản trị chất lượng mới - Exceptional (a): vượt trội,

xuất sắc

- Durability (n): tính bền - Demand for: nhu cầu về

110

The Daily Times reports that the bubble has burst on the _____ housing market, sending home prices spiraling sharply downward. (A) locally (B) locals (C) local (D) locality C Cần tính từ bổ nghĩa cho cụm danh từ “housing market”

A. Trạng từ B. Danh từ C. Tính từ D. Danh từ

Tờ Thời báo hàng ngày thông báo rằng bong bóng đã đang xảy ra với thị trường nhà đất địa phương, khiến giá nhà đất lên xuống mạnh mẽ

- Bubble (n): bong bóng - Burst on: nổ ra, xảy ra - Housing market: thị trường

nhà đất

- Spiral (v): tăng, giảm liên tục

(4)

111

Two delays, a thunderstorm and a missed connection combined to make Mr. Cox's cross country flight _____ miserable. (A) exceptional (B) exception (C) exceptions (D) exceptionally D Cần trạng từ để bổ sung ý nghĩa cho tính từ “miserable”

A. Tính từ B. Danh từ

C. Danh từ số nhiều D. Trạng từ

Hai lần hoãn, một cơn bão và đường truyền bị lỗi hợp lại đã khiến cho chuyến bay xuyên quốc gia của ông Cox thảm hại không tưởng - Thunderstorm (n): cơn bão (có sấm chớp) - Combine to (v): hợp lại - Miserable (a): đáng thương, thảm hai 112

"Customers come first" has always been one of the key business _____ at M & M Mortgages. (A) principal (B) principles (C) principals (D) principle B Cần một danh từ số nhiều vì trong cụm “one of the +N (plural) với nghĩa phù hợp

A. Adj: quan trọng B. Nguyên tắc C. Những người đứng đầu D. Danh từ số ít “ Khách hàng là thượng đế” luôn là một trong những nguyên tắc kinh doanh cốt lõi tại công ty thế chấp M&M

113

_____ clients should be apprised of purchasing arrangements before they commit to a long-term contract. (A) Prospective (B) Perspective (C) Perceptive (D) Provocative A Cần tính từ với nghia phù hợp, bổ nghĩa cho danh từ “clients”

A. Tiềm năng

B. N: quan điểm, adj: thuộc viễn cảnh C. Sâu sắc, thuộc về nhận

thức

D. Khiêu khích, khêu gợi

Những khách hàng tiềm năng nên được thông báo về thỏa thuận/ hợp đồng mua trước khi họ tham gia một hợp đồng dài hạn

- Apprise (v): thông báo, cho biết

- Commit to (v) cam kết về, ủy thác cho

114

The Xerxes Corporation plans _____ next year with the opening of branch offices in Zurich,

Amsterdam and Tokyo. (A) expand (B) expanding (C) expands (D) to expand D Cấu trúc “plan to do st”: dự kiến làm gì  chọn D Công ty Xerxes dự kiến mở rộng vào năm tới với việc mở thêm chi nhánh ở Zurich, Amsterdam và Tokyo

(5)

115

_____ heavy rain, this afternoon's baseball game has been rescheduled for Friday. (A) Due to (B) Because (C) As (D) Despite A

Cần liên từ đi với cụm danh từ “heavy rain” vơi nghĩa thích hợp A. Bởi vì (+ cụm danh từ) B. Bởi vì (+ mệnh đề) C. As = because D. Mặc dù (+ cụm danh từ)

Bởi vì trời mưa nặng hạt nên trận bóng chày trưa nay đã bị hoãn tới thứ Sáu

116

During the meeting, Zeke Grabowski made _____ loud and clear about his position on the firm's proposed acquisition of Penny Pharmaceuticals. (A) him (B) he (C) himself (D) his C Cần tân ngữ sau động từ, cùng loại với chủ ngữ  cần đại từ phản thân  chọn C

Trong suốt cuộc họp, ZG đã rõ rang và ầm ĩ về vị trí của ông ta nhân sự kiện sát nhập dự kiến của công ty dược phẩm Penny - Acquisition (n): sáp nhập

117

To be valid under state law, the contract requires the _____ of the company's CFO as well as its chairman. (A) name (B) signature (C) autograph (D) moniker B

Cần danh từ với nghĩa phù hợp

A. Tên B. Chữ ký

C. Bản thảo viết tay D. Bí danh

Có hiệu lực theo bộ luật của bang, hợp đồng yêu cầu chữ ký của người sáng lập công ty cũng như của chủ tịch.

- Valid (a): có hiệu lực

118

Though not a sworn vegetarian, Health.com Chairman Harold Hopper _____ eats meat. (A) often (B) seldom (C) occasionally B Cần trạng từ tần suất có nghĩa phù hợp A. Thỉnh thoáng B. Hiếm khi C. Thỉnh thoáng D. Thỉnh thoáng Note: có thể thấy 3 đáp án A,C, D có cùng tầng nghĩa nên Mặc dù không phải là một tín đồ ăn chay, chủ tịch của

Health.com, Harold Hopper hiếm khi ăn thịt

- Sworn (a): có tính cực đoan, thề thốt

- Vegetarian (n): người ăn chay

(6)

(D) sometimes có thể loại

119

After speeding to the airport and sprinting across the terminal, the PelCro Corp. executives arrived just _____ time to catch their flight. (A) on

(B) at (C) in (D) below

C

Cần giới từ đi với danh từ “time” với nghĩa phù hợp

A. Đúng giờ B. Tại thời gian đó C. Kịp giờ

D. Dưới thời gian đó

Sau khi phóng tới sân bay và chạy gấp rút tới bến cuối, những giám đốc điều hành của

PelCro.Corp đến vừa kịp lúc để bắt chuyến bay của họ

- Sprint (v): gấp rút tới

120

We cannot overemphasize the _____ of delivering the shipment by no later than noon on Friday the 13th. (A) important (B) import (C) importance (D) importantly C

Cần danh từ sau mạo từ “the” trước giới từ “of” A. Tính từ B. Động từ C. Danh từ D. Trạng từ Chúng tôi không thể quá nhấn mạnh tầm quan trọng của việc vận chuyển đơn hàng không muộn hơn trưa thứ 6 ngày 13

121

Mr. Zenter explained that he _____ couldn't justify the capital

expenditure required to finance Ms. Ruble's start-up company.

(A) simply (B) simplify (C) simple (D) simplicity A Vì vị trí đứng trước bộ phận vị ngữ của câu nên chỉ có thể điền trạng từ A. Trạng từ B. Động từ C. Tính từ D. Danh từ Ông Zenter giải thích rằng ông đơn giản không thể chứng minh chi tiêu vốn cần thiết để tài trợ cho công ty khởi nghiệp của bà Ruble.

- Expenditure (n): khoản chi tiêu

- Finance (v): tài trợ, đưa tiền

- Start – up (a,n): khởi nghiệp

(7)

- Justify (v): chứng minh, biện hộ

122

Ms. Mertenson will be unavailable next week _____ you have made a previous appointment. (A) until (B) unless (C) except (D) so B

Cần 1 liên từ hợp nghĩa với vế sau

A. Cho tới khi B. Trừ khi C. Ngoại từ D. Cho nên

Bà Mertenson sẽ không rảnh vào tuần tới cho trừ khi bạn đã đặt cuộc hẹn trước

(nếu muốn chọn liên từ chỉ kết quả “so” thì vế sau phải là you have to make: bạn phải đặt hẹn trước) - Unavailable (a): không sẵn có, không rảnh - Make an appointment: đặt cuộc hẹn 123

Channel 2's weather forecasts are more reliable than Channel 7's, because its meteorologists have better credentials and are more _____. (A) experience (B) experiencing (C) experiential (D) experienced D Cần tính từ đứng sau “are” và bổ ngữ cho chủ ngữ “its meterologists” 

“experienced” có kinh nghiệm

Những dự báo thời tiết của Kênh 2 đáng tin cậy hơn so với Kênh 7 bởi vì…. Của nó …. - Meteorologist (n): nhà khí

tượng học

- Credential (n): tin

124

Rucker Limited's second-quarter earnings were significantly affected by a _____ economy, which has led to rising unemployment and threat of increased inflation. (A) stable (B) rapid (C) patient D Cần tính từ với nghĩa phù hợp bổ nghĩa cho danh từ

“economy” A. ổn định B. nhanh C. kiên nhẫn D. trì trệ

Lợi nhuận quý thứ II của công ty TNHH Rucker bị ảnh hưởng mạnh mẽ bởi nền kinh tế trì trệ, cái đã dẫn tới tình trạng thất nghiệp tăng cao và nguy cơ lạm phát gia tăng.

- Earning (n): lợi nhuận - Inflation (n): lạm phát

(8)

(D) stagnant

125

Since the restaurant had _____ out of lobster, it gave us a discount on prawns and chips.

(A) run (B) been (C) lost (D) put A Cần động từ đi cùng cụm giới từ “out of” với nghĩa thích hợp

A. Run out of: hết B. Be out of: ngoài C. Không đi vs giới từ out of D. Không đi vs giới từ out of Vì cửa hàng đã hết tôm hùm, nên họ tặng cho chúng tôi một phiếu giảm giá tôm panda và khoai tây chiên

- Run out of st: hết cái gì - Discount on st: giảm giá

trên

126

If the intended _____ is not at home, leave notification that the package may be picked up at the post office during regular business hours. (A) receiver (B) receptionist (C) reciprocal (D) recipient D Cần danh từ đứng sau tính từ “intended” có nghĩa phù hợp A. Người nhận lại B. Lễ tân C. Tương hỗ, tương trợ D. Người nhận Nếu như người nhận được chỉ định không ở nhà, hãy để lại thông báo rằng họ có thể lấy gói đồ ở bưu điện trong giờ hành chính hàng ngày

- Notification (n): thông báo - Pick up st: nhặt, lấy cái gì - Business hour: giờ hành

chính

127

Research director Tom

Montgomery said he can't predict when the new arthritis drug will be ready, but he assured the board that his department is _____ making progress.

(A) definite (B) definition

C

Vị trí cần điền đứng sau “is” và động từ chính “making” nên phải điền trạng từ có nghĩa phù hợp

A. Tính từ B. Danh từ C. Trạng từ D. Trạng từ

Giám đốc nghiên cứ Tom Montgomery nói rằng ông không thể dự đoán khi nào thuốc trị viêm khớp sẽ có nhưng ông ấy trấn an hội đồng rằng phòng của ông ta chắc chắn sẽ đúng tiến độ.

- Arthritis: bệnh viêm khớp - Make progress: đúng tiến

đọ

(9)

(C) definitely (D) definably - Definitely (adv): chắc chắn - Definably (adv): có thể định nghĩa 128 Mrs. Hammersmith asked Ms. Cotton to fax her _____ layout for the new advertisement as soon as possible, because deadline was approaching. (A) his (B) her (C) its (D) himself B Cần tính từ sở hữu phù hợp bổ nghĩa cho danh từ “layout”

Bà Hammersmith yêu cầu bà Cotton gửi bà ấy bản thiết kế cho quảng cáo mới sớm nhất có thể bởi vì hạn nộp đang tới gần - Layout (n): bản thiết kế

129

Ms. Griffiths was eliminated as a candidate when she answered yes to the question, "Have you ever _____ anything from a previous

employer?" (A) stolen (B) stealing (C) stole (D) steal A

Thì ở cụm “have you ever..” là thì hiện tại hoàn thành nên động từ chính là động từ ở cột thứ 3 (past participle) A. Quá khứ phân từ B. Dạng gerund C. Quá khứ đơn D. Động từ nguyên thể

Bà Griffiths bị loại với tư cách một ứng viên khi bà ấy trả lời “có” cho câu hỏi “ Bà đã từng ăn trộm cái gì từ người chủ trước chưa?”

130

Each employee has an important _____ to play in ensuring the success of our business model. (A) work

(B) part (C) piece

B

Cần danh từ với nghĩa phù hợp sau tính từ “important”

A. Công việc B. Phần C. Mẩu D. Khu vực

Mỗi nhân viên là một phần quan trọng trong việc đảm bảo thành công của mô hình kinh doanh - Have an important part to play = play an important part: đóng 1 phần quan trọng

(10)

(D) area

131

History demonstrates that the most efficient way to grow money is through ______ interest, rather than reinvesting dividends in multiple stocks. (A) compound (B) unstable (C) toxic (D) declining A

Chọn danh từ đi với danh từ “interest” để thành cụm danh từ ghép có nghĩa phù hợp A. Kép, B. Không ổn định C. Độc hại D. Đang giảm Lịch sử chứng mình rằng cách hiệu quả nhất để tăng tiền là thông qua lãi suất kép, hơn là đầu tư lại cổ tức vào những chứng khóan…

- Efficient (a): hiệu quả, hiệu suất

- Dividend (n): cổ tức

132

There were ominous black clouds in the sky, _____ they took umbrellas with them in case it rained. (A) and (B) because (C) so (D) as C Cần liên từ chỉ nguyên nhân – kết quả A. Và B. Bởi vì C. Cho nên D. Vì

Những đám mây đen trên trời rất đáng ngại, họ lên lấy ô theo mình để phòng trường hợp trời mưa

- Ominous(a): báo điềm, đáng ngại

133

Ms. Balfour is a talented singer and songwriter, but playing piano is her ____________. (A) specialties (B) special (C) specialty (D) specializes C

Cần danh từ sau tính từ sở hữu “her” và số ít vì nói tới 1 chủ thể A. Noun số nhiều B. Tính từ C. Danh từ D. Động từ Bà Balfour là một ca sĩ và nhạc sĩ tài năng nhưng chơi piano mới là “đặc sản” của bà ấy.

134

The CEO of VitaTech announced that the company's fourth quarter earnings forecast will be _________ to the press today.

(A) published D Cần động từ với ý nghĩa phù hợp A. Xuất bản B. Trao đổi C. Giáng cấp, giáng chức D. Công bố, tung ra, phóng ra

Giám đốc điều hành của Vita Tech thông báo rằng những dự báo về lợi nhuận quý thứ tư của công ty sẽ được công bố cho báo chí trong hôm nay

(11)

(B) exchanged (C) demoted (D) released

135

The waiter did not deliver our _______ drinks until long after the appetizers had been eaten.

(A) targeted (B) requested (C) served (D) contacted

B

Cần tính từ đi với danh từ “drinks” với nghĩa phù hợp

A. Mục tiêu B. Được yêu cầu C. Được phục vụ D. Được liên hệ

Anh phục vụ chỉ đưa đúng thức uống được yêu cầu mãi tới khi chúng tôi dùng món khai vị - Appetizer (n): món khai vị

136

Some workers still need _______ of the rules pertaining to common courtesy among colleagues in the workplace. (A) to be reminded (B) remind (C) be reminding (D) have reminded A

Cấu trúc với need:

Need + do/to do st: cần làm gì Need + doing/ to be done: cần được làm gì

 Chọn đáp án A là phù hợp ý nghĩa nhất

Một số công nhân vẫn cần được nhắc nhở về quy tắc gắn liền với phép lịch sự cơ bản giữa các nhân viên trong môi trường làm việc

- Pertaining to: thuộc về, gắn liền với

- Courtesy (n): phép lịch sự

137

________ Mr. Crowder and Ms. Brighton, the manager suggests that we hire the one with the most experience. (A) Of (B) Between (C) On (D) Through B

Giữa 2 danh từ chỉ người nên chỉ có thể dùng

“between..and”.

- of + danh từ số nhiều (từ 3 người/vật trở lên)

Giữa ông Crowder và bà Brighton, quản lý gợi ý rằng chúng ta nên tuyển người với kinh nghiệm hơn.

138

When they are competing against brand-name chains, stores relying ________ on word-of-mouth referrals should consider purchasing

C

Cân trạng từ bổ nghĩa cho động từ “rely”

A. mặc khác B. hơn nữa

Khi chúng ta cạnh tranh lại các chuỗi có thương hiệu, cửa hàng chỉ có trông cậy vào sự giới thiệu truyền miệng nên cân nhắc

(12)

a print advertisement. (A) otherwise (B) further (C) solely (D) less C. chỉ có D. ít hơn

việc mua các quảng cáo báo giấy

- solely (a): chỉ có

- rely on st: phụ thuộc, trông cậy vào

- referral (n): sự giới thiệu - print advertisement: quảng

cáo báo giấy

139

Mr. Reynolds _____ his secretary, Miss Stamolis, to pick up his dry cleaning by promising to give her Friday afternoon off.

(A) had (B) let (C) got (D) made C

Cấu trúc get sb to do st = have sb do st: sai, khiến, bảo ai làm gì

- let sb do st: cho phép ai làm gì

- make sb do st: khiến ai làm gì

ông Reynolds bảo thư ký của ông ấy,cô Stamolis, lấy đồ giặt là đã khô bẳng cách hứa hẹn sẽ cho cô ấy nghỉ vào trưa thứ 6

140

Vacation request forms must be submitted to Ms. Hykoles in Human Resources _____ 5 p.m. Thursday. (A) at (B) by (C) on (D) in B

Giới từ đi với “5pm” phù hợp ngữ nghĩa là B. by. “At” cũng đi với 5 p.m tuy nhiên không phải nộp vào lúc 5h mà có thể nộp trước đó.

Đơn yêu cầu ký nghỉ phải được nộp lên cho cô Hykoles ở phong Nhân sự cho tới 5h chiều thứ 5

(13)

141

Dear Mr. Perry:

Seasons Greetings! As a _______

customer, we wanted you to be among

the first to know about our upcoming

holiday sale. All copy paper, printing

ink, and general office supplies will be

reduced by 50% for the month of

December.

(A) value

(B) valued

(C) valid

(D) validated

B

Chọn tính từ với

nghĩa tính hợp

A. noun: giá trị

B. đáng quý

C. có hiệu lực

D. được xác nhận

có hiệu lực

Chào mừng mùa mới! Là một

khách hàng đáng quý, chúng

tôi muốn ông là một trong

những người đầu tiên biết về

lần giảm giá chuyến sắp tới.

tất cả giấy tờ copy, mực in, và

những vật dụng văn phòng

nói chung sẽ được giảm tới

50% vào tháng 12.

142

As is our tradition at Office Junction,

we will be having a Christmas raffle.

This year the grand prize is a 2-night

stay for two at the Buena Vista Hotel

_______ Camano Island. The winner

will receive a free double-occupancy

stay in the penthouse suite, as well as a

free dinner on the moonlit patio.

(A) through

(B) on

(C) over

(D) at

B

Cần giới từ đi với

cụm “Camano

Island”

Như phong tục ở OJ, chúng

tôi sẽ có vật phẩm giáng sinh.

Năm nay giải thưởng là 2 đêm

cho 2 người tại khách san BV

trên đảo Car Island. Người

chiến thắng sẽ nhận được ở

n..miễn phí trong cũng như

bữa tối miễn phí trên

143

Money from ticket sales will be

_______ to The Holiday Fund, a local

organization that provides food and

clothing to those who need it most this

Christmas.

(A) purchased

(B) donated

(C) funded

(D) collected

B

Tìm động từ có

nghĩa thích hợp

A. mua

B. ủng hộ

C. tài trợ

D. thu thập

Tiền từ việc bán vé sẽ được

ủng hộ cho quỹ Holiday, một

tổ chức địa phương cung cấp

thức ăn và quần áo tơi ai cần

chúng nhất dịp giáng sinh này

144

TO: Sales Staff

FROM: Management A.W.

DATE: October 9th, 2009

SUBJECT: Flyer misprint

This is to alert you to a misprint in an

advertisement for our store in this

week's local newspaper. The ad states

B

Cụm từ “rather than”

hơn là

Đây là để cảnh báo bạn về

một bài in sai trên quảng cáo

cho cửa hàng của chúng tôi

trong tờ báo địa phương tuần

này. Quảng cáo nói rằng vào

thứ 7 tất cả giày dép dành hco

nam sẽ giảm giá tới 55%

(14)

that on Saturday all men's footwear is

on sale for 55% percent off rather

_______ 15% off.

(A) that

(B) than

(C) then

(D) they're

145

If customers ask about this sale, please

_______ and explain the printing error.

Offer them an additional 5% off

coupon to thank them for coming into

our store. The coupon can be given out

even if the customer decides not to

purchase any shoes, and can be applied

to any purchase made in the store.

(A) apologize

(B) compromise

(C) categorize

(D) analyze

A

Cần động từ với

nghĩa phù hợp văn

cảnh

A. xin lỗi

B. dàn xép, thỏa

hiệp

C. phân loại

D. phân tích

Nếu khách hàng hỏi về thông

tin giảm giá, làm ơn hãy xin

lỗi và giải thích về lỗi in ấn.

tặng hộ thêm phiếu giảm giá

5% để cảm ơn về đã đến cửa

hàng. Phiếu này có thể không

có hiệu lực nếu khách hàng

quyết định không mua bất cứ

đôi giầy và có thể áp dụng bất

cứ hóa đơn nào ở cửa hàng

146

_______ you encounter any customers

who have the ad with them and demand

to receive the 55% discount, please call

a manager to the sales floor. These

cases will be handled on an individual

basis.

(A) Because

(B) Whether

(C) If

(D) Before

C

Cần liên từ với ý

nghĩa phù hợp

A. bởi vì

B. có chăng

C. nếu

D. trước

Nếu bạn gặp phải khách hàng

nào đọc quảng cáo mà yêu

cầu giảm tới 55%, làm ơn hãy

gọi quản lý tới phòng kinh

doanh. Những trường hợp này

sẽ được giải quyết theo cá

nhân

147

Dear Stone Blair,

I'm not certain that you are the

person I need to address, but the help

desk operator at Autotech forwarded

me _______ e-mail address. It is now

midmonth, and Microserve has still not

received a March invoice from

Autotech.

(A) their

(B) your

(C) his

B

Cần tính từ sở hữu

phù hợp

A. của họ

B. của ông/

ngài/ bạn

C. của anh ấy

D. của nó

Gửi ông Stone Blair,

Tôi không chắc chắn rằng ông

là người tôi cần thông báo,

nhưng nhân viên hố trợ bàn ở

Autotech đã chuyển tôi địa

chỉ email của ông. Giờ đã là

giữa tháng, và Microserve vẫn

chưa nhận được hóa đơn

tháng 3 từ Autotech

(15)

(D) its

148

We ________ receive an electronic

invoice on the first of the month, and a

reminder notice approximately half

way through the month. Neither of

these has been received; therefore, I

assume the bill has not been issued.

(A) generally

(B) never

(C) rarely

(D) almost

A

Chọn trạng từ với

nghĩa phù hợp

A. nhìn chung

B. không bao h

C. hiếm khi

D. gần như

Chúng tôi nhìn chung đã

nhân được một hóa đơn điện

tử vào đầu tháng và một nhắc

nhở thông báo tầm giữa

tháng. Không có cái nào

chúng tôi nhận được, do đó,

tôi giả định rằng hóa đơn vẫn

chưa được xuất

149

It is particularly important that we sort

out this error before May first. We are a

small company that submits tax forms

twice a year, and we must include this

information as part of our _________.

As the accountant of Microserve, it is

my duty to submit all invoices related

to spending to our head office by May

3rd at the latest.

(A) exercise

(B) expenses

(C) expertise

(D) exchange

B

Chọn danh từ có

nghĩa phù hợp

A. bài tập

B. chi phí

C. chuyên môn

D. trao đổi

Đặc biệt quan trong rằng đầu

tiên chúng tôi đã lọc lỗi này

trước tháng 5. Chúng tôi là

một công ty nhỏ cái đã nộp

thuế 2 lần 1 năm và chúng tôi

đã nói về thông tin này như

một trong những khoản chi

phí của chúng tôi. Là kế toán

của M, nhiệm vụ của tôi là

nộp tất cả hóa đơn liên quan

tới việc chi tiêu của trụ sở

chậm nhất là 3/5

150

Dear Ms. Carson:

We __________ your

application for our advertised

accounting position at Accu-Counting

Inc. Based on your qualifications, we

would like to schedule an interview

with you the week of May 12th at our

main office, 1777 Second Ave. S.

(A) had received

(B) will have received

(C) should have received

(D) have received

D

Cần chia động từ ở

hiện tại hoàn thành

nói về việc đã xảy ra

trong quá khứ và

hoàn thành tại gần

thời điểm nói (hiện

tại). Không dùng

những thì mang tính

dự đoán như đáp án

B,C

Thưa bà Carson,

Chúng tôi vừa nhận được hồ

sơ của bà cho vị trí được

quảng cáo ở A_C. dựa trên

những phẩm chất của bà,

chúng tối muốn sắp xếp một

cuộc phỏng vấn với bà vào

tuần khoảng 12/5 ở trụ sở

chính, 1777 đường SA

151

Would you please phone Dana Miller,

our office manager, at 555-3385 at your

earliest convenience to __________ an

interview day and time? Interviews

usually last about 30 minutes, and are

B

Chọn động từ phù

hợp đi với danh từ

“interview”

A. bịa đặt

B. thiết lập

Làm ơn hãy gọi Dana Miller,

giám đốc văn phòng ở số

555-3385 khi nào tiện nhất để lên

lịch 1 cuộc phỏng vấn, ngày .

(16)

scheduled between 8 and noon, and

then 2 and 4.

(A) make up

(B) set up

(C) do up

(D) bring up

C. làm

D. nuôi dưỡng

dài khoảng 30 phút, và được

diễn ra tầm 8h tới trưa và sau

đó từ 2h đến 4h

152

Thank you for applying to

Accu-Counting. We believe that our

employees __________ us number one,

and we hope that you might soon join

our team and contribute to our

continued success. If you have any

questions prior to your interview,

please don't hesitate to ask Mr. Miller.

(A) makes

(B) making

(C) make

(D) did make

C

Thì của câu đang

dùng hiện tại nên

chỗ cần điền cũng

phải hòa hợp. Chủ

ngữ là “our

employees” nên

động từ phải chia sỗ

nhiều

Cảm ơn bà vì đã ứng tuyển vị

trí kế toán. Chúng tôi tin rằng

nhân viên của chúng tôi đã

khiến chúng tôi luôn ở vị trí

số 1 và chúng tôi hy vọng

rằng bà có thể sớm tham gia

vào đội ngũ của chúng tôi và

đóng góp vào thành công

không ngừng. Nếu bà có bất

cứ câu hỏi nào trước cuộc

phỏng vấn, đừng ngại hỏi ông

Miller

References

Related documents

We hereby extend our full guarantee and warranty as per terms and conditions of the tender and the contract for the solution, products/equipment and services

How difficult would a conventional test be (including any setup and cleanup for all tests and/or each test). Can we pass in a mock object and how complex does that mock object have

This review of outcome studies demonstrates that compassionate care benefits patients with regard to elected treatment adherence, wound healing, satisfaction and well-being;

Second, a great deal of the conceptual vocabulary surrounding putative measurement in the psycho- logical sciences is parasitic on the manner in which measurement is understood in

To ensure your understanding and approval of the claim, every aspect is reviewed with you prior to it being presented to your insurance company.. Each document is precise,

Based on a qualitative study of four categories of rural youth (students in primary school, students in high school, high school graduates and drop outs, and young farmers) this

We provide copy of Wizard Of Oz Free Ebook in digital format, so the resources that you find are reliable. There are also many Ebooks of related with

The purpose of this quantitative study was to examine and compare ambulance scene times for emergency responses when basic life support (BLS) certified first responders or