• No results found

HDSD_iGateAW300N

N/A
N/A
Protected

Academic year: 2021

Share "HDSD_iGateAW300N"

Copied!
79
0
0

Loading.... (view fulltext now)

Full text

(1)

Wifi ADSL2+ Modem Router -

AW300N

Hướng dẫn sử dụng chi tiết

Revision History

(*): A – Added; M – Modified; D – Deleted

Date Version Change Item(s) Change Description (*) A, D, M

Author(s) 10 July

2013

1.0 Khởi tạo A Hoang Quoc Huy

24 Feb 2014

1.1 4 A Tran Khanh Toan

17 Mar 2014

2.0 Th y i n i dung v nh minh h ph h p v i FW version A1.09L.02RTM

M Tran Khanh Toan

(2)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết 12 May Apr 2.2 3.1 Th y i mật khẩu t i kho n dmin cho ph h p v i FW version A1.09L.04RTM

M Tran Khanh Toan

12 May Apr

2.2 4.5.1, 4.5.8 Th y i hình nh minh h ph h p v i FW version A1.09L.02RTM

M Tran Khanh Toan

28 July 2014 2.3 Hình 3.1, 3.2, 4.23, 4.61 Th y i hình nh minh h cho ph h p v i b n Firmware A1.09L.05RTM

M Tran Khanh Toan

28 July 2014 4.5.7.2, 4.6 Thêm mục cho ph h p v i b n Firmw re A1.09L.05RTM

A Tran Khanh Toan 21 Aug

2014

5 Thêm Phụ lục cấu hình dịch vụ Internet v MyTV do VNPT H N i cung cấp

(3)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

Mục lục

1 Giới thiệu chung ... 6

1.1 T ng qu n s n phẩm ... 6

1.2 Tính năng chính ... 6

1.3 Thỏ thuận chung ... 7

2 Hướng dẫn cài đặt phần cứng ... 8

2.1 Môi trường hoạt ng ... 8

2.2 Các yêu cầu b n ầu khi thiết lập kết nối v cấu hình ... 8

2.3 Mô t mặt ngo i thiết bị... 9

2.4 Kết nối thiết bị ... 12

3 Truy cập giao diện cấu hình thiết bị ... 13

4 Cấu hình thiết bị ... 14

4.1 Thông tin cơ b n về thiết bị v cấu hình củ thiết bị ... 14

4.2 C i ặt mạng ... 14

4.2.1 Cấu hình WAN ... 15

4.2.1.1 Chế ADSL ... 15

4.2.1.2 Chế Access Point ( Access Point Mode) ... 17

4.2.2 Cấu hình LAN ... 19

4.2.2.1 Cấu hình IPv4 (IPv4 Configuration) ... 19

4.2.2.2 Cấu hình IPv6 (IPv6 Configuration) ... 20

4.2.2.3 Cấu hình VLAN (VLAN Configuration) ... 22

4.2.3 C i ặt không dây (Wireless) ... 22

4.2.3.1 C i ặt cơ b n (Basic) ... 23

4.2.3.2 C i ặt b o mật (Security) ... 23

4.2.3.3 L c ịa chỉ MAC (MAC Filter) ... 25

4.2.3.4 Cấu hình nâng cao (Advanced) ... 26

4.2.3.5 Thông tin thiết bị kết nối vào mạng (Station Info) ... 27

4.3 C i ặt nâng c o ... 27

(4)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

4.3.1.1 Gi i hạn truy cập theo thời gian (Time Restriction) ... 28

4.3.1.2 L c ịa chỉ URL (URL Filter) ... 29

4.3.2 C i ặt USB (USB Setting) ... 30

4.3.2.1 Thông tin dung lư ng cắm ngoài (Storage Device Info) ... 30

4.3.2.2 Máy in chủ (Printer Server)... 30

4.3.3 Cấu hình DLNA ... 38

4.3.4 Cấu hình chất lư ng dịch vụ (Qu lity of service) ... 40

4.3.4.1 Cấu hình h ng i (Queue configure) ... 41

4.3.4.2 Cấu hình chính sách chất lư ng dịch vụ (QoS Policier) ... 41

4.3.4.3 Phân cấp chất lư ng dịch vụ (QoS Classification) ... 43

4.3.5 Thiết lập nhóm c ng gi o tiếp (Interf ce grouping) ... 44

4.3.6 Cấu hình mạng riêng o (VPN) ... 45

4.3.7 Cấu hình NAT ... 47

4.3.7.1 Cấu hình máy chủ o (Virtual Server) ... 47

4.3.7.2 Cấu hình Port Triggering ... 48

4.3.7.3 Cấu hình DMZ Host ... 49

4.3.8 Cấu hình b o mật (Security) ... 50

4.3.8.1 L c ịa IP Filtering ... 50

4.3.8.2 Cấu hình l c ịa chỉ MAC (MAC Filtering) ... 52

4.3.9 Cấu hình ịnh tuyến (Routing) ... 52

4.3.9.1 Thiết lập Gateway mặc ịnh (Default Gateway)... 53

4.3.9.2 Định tuyến tĩnh (St tic Route) ... 53

4.3.9.3 Cấu hình chính sách ịnh tuyến (Policy Routing) ... 54

4.3.9.4 Cấu hình RIP ... 55 4.3.10 Cấu hình DNS ... 55 4.3.10.1 Máy chủ DNS (DNS Server) ... 55 4.3.10.2 DNS ng (Dynamic DNS) ... 56 4.3.11 Cấu hình DSL ... 57 4.3.12 Cấu hình UPnP ... 57

4.3.13 Cấu hình ường hầm ị chỉ IP (IP Tunnel) ... 58

4.3.13.1 IPv6inIPv4 ... 58

(5)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

4.3.14 Cấu hình IPSec ... 60

4.3.15 Cấu hình Multic st ... 61

4.4 Chuẩn oán v xử lý lỗi (Di gnostics) ... 62

4.5 Qu n lý thiết bị ... 63

4.5.1 Thiết lập (Settings) ... 63

4.5.1.1 S o lưu (B ckup) ... 64

4.5.1.2 Khôi phục (Restore) ... 64

4.5.1.3 Khôi phục cấu hình gốc (Factory Reset) ... 66

4.5.2 Nhật ký hệ thống (System Log)... 67

4.5.3 Nhật ký b o mật (Security Log) ... 68

4.5.4 Cấu hình SNMP Agent ... 70

4.5.5 Cấu hình TR-069 Client ... 70

4.5.6 Thiết lập thời gi n thiết bị (Internet Time) ... 71

4.5.7 Kiểm soát truy cập (Access Control) ... 72

4.5.7.1 Th y i mật khẩu ... 72

4.5.7.2 Truy cập từ xa qua WAN ... 72

4.5.8 Cập nhật phần mềm (Softw re Upgr de) ... 73

4.5.9 Khởi ng lại thiết bị (Reboot) ... 74

4.6 Logout ... 74

5 Phụ lục ... 76

5.1 Hư ng dẫn cấu hình dịch vụ Internet ... 76

(6)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

1 Giới thiệu chung

Tài liệu này mô t những thông tin cần thiết hư ng dẫn người dùng cuối cấu hình và sử dụng modem ADSL iGate AW300N do VNPT Technology s n xuất. Tài liệu gồm những phần như s u:

- Gi i thiệu chung: gi i thiệu về mục ích, phạm vi của tài liệu, các thông tin chung về s n phẩm modem ADSL iGate AW300N.

- Hư ng dẫn c i ặt phần cứng: mô t yêu cầu ối v i môi trường sử dụng thiết bị, các c i ặt cần thiết ối v i phần cứng của thiết bị.

- Hư ng dẫn c i ặt nhanh: Các hư ng dẫn giúp c i ặt nhanh các thông số cần thiết ể thiết bị nhanh chóng hoạt ng v i những chức năng cơ b n. - Cấu hình phần mềm: Các hư ng dẫn chi tiết giúp người sử dụng kiểm soát

hoàn toàn thiết bị cũng như sử dụng các chức năng c o cấp của thiết bị. - Appendix 1 Glossary: Cung cấp ịnh nghĩ , gi i thích ngắn g n về các từ,

cụm từ chuyên nghành, viết tắt xuất hiện trong tài liệu

1.1 Tổng quan sản phẩm

S n phẩm Modem ADSL iGate AW300N tích h p 4 c ng chuyển i v iểm truy nhập không dây cung cấp kh năng truy cập mạng Internet cho các máy tính kết nối v i thiết bị qu ường truyền ADSL tốc cao. S n phẩm còn cung cấp chức năng b o mật qu SPI v NAT ể b o vệ máy tính khỏi nguy cơ tấn công từ Internet, chức năng QoS giúp tăng tốc truyền dữ liệu cho các trò chơi trực tuyến, truyền thông phương tiện và thông tin liên lạc bằng gi ng nói qua Internet cũng như hỗ tr t i về các tập tin video dung lư ng l n. Ngoài ra, v i việc tích h p c ng USB, người dùng có thêm sự lựa ch n cho các tính năng c o cấp khác như xem phim phương tiện qua thiết bị lưu trữ USB v i công nghệ DLNA, thiết lập máy in … S n phẩm phù h p v i mô hình sử dụng tại h gi ình hoặc các văn phòng nhỏ.

Bên cạnh ó, ể sẵn sàng v i sự chuyển i giao thức Internet từ phiên b n 4 (IPv4) sang phiên b n 6 (IPv6) của các nhà cung cấp dịch vụ ng diễn ra từng ngày trên toàn cầu, s n phẩm modem ADSL iGate AW300N củ VNPT Technology cũng cung cấp kh năng hỗ tr giao thức mạng Internet phiên b n 6 trong thiết kế của mình.

1.2 Tính năng chính

(7)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết - Hỗ tr tất c các chuẩn ADSL công nghiệp

- Hỗ tr ồng thời giao thức mạng phiên b n 4 và 6 (Ipv4 & Ipv6) - Chức năng phát Wifi 2.4GHz v i 2 nten MIMO i kèm

- Wifi cung cấp 4 SSID truy nhập ồng thời, giúp nhiều người d ng tăng cường kh năng truy cập Internet tốc cao

- Máy chủ phương tiện v i công nghệ DLNA v lưu trữ USB v i các ịnh dạng FAT/FAT32/NTFS

- Tính năng Printer Server

1.3 Thỏa thuận chung

Cụm từ ”Thiết bị” hoặc “Modem” ư c ề cập trong tài liệu hư ng dẫn này là viết tắt cho “Modem Wifi 2+ ADSL Router - iGate AW300N” m không cần gi i thích thêm.

Các thông số cung cấp trong tài liệu và những hình nh trong tài liệu ư c sử dụng ể làm thông tin tham kh o cho việc thiết lập cấu hình s n phẩm. Những thông tin này có thể khác so v i thực tế sử dụng của mỗi người dùng cuối. Người dùng có thể thiết lập các thông số theo yêu cầu thực tế mong muốn.

(8)

2.1 Môi trường hoạt động

Thiết bị hoạt ng n ịnh v i các iều kiện sau: - Nhiệt hoạt ng: 00C ~ 400C

- Nhiệt lưu trữ: -400C ~ 700C

- Đ ẩm hoạt ng: 10% ~ 90% RH (không ngưng tụ) - Đ ẩm lưu trữ: 5% ~ 90% RH (không ngưng tụ)

Tuy nhiên, vị trí ặt modem nên tránh nơi có ánh sáng mặt trời trực tiếp chiếu vào. Tránh lắp ặt tại những nơi có ẩm cao và nguồn phát nhiệt quá nóng hay quá lạnh.

Đ m b o không gian xung quanh cách thiết bị ít nhất 5cm ể giúp thiết bị t n nhiệt tốt.

Thiết bị hỗ tr 6 c ng kết nối riêng biệt, trong ó có 4 c ng Ethernet, 1 c ng DSL và 1 c ng USB 2.0. Vì vậy, chú ý ặt modem ở vị trí thuận tiện ể kết nối an toàn ến các thiết bị khác nh u tương ứng v i các c ng kết nối nói trên. Chú ý lắp ặt thiết bị gần iện ở vị trí dễ thao tác.

Chú ý lắp ặt thiết bị tại vị trí thuận l i cho việc phủ sóng Wifi t i toàn b khu vực bạn mong muốn, tốt nhất là vị trí chính giữa khu vực, tránh vật c n làm gi m chất lư ng sóng Wifi truyền i.

Tắt thiết bị và tháo nguồn khỏi thiết bị khi có bão, sét ể m b o an toàn.

2.2 Các yêu cầu ban đầu khi thiết lập kết nối và cấu hình

Đ m b o máy tính và các thiết bị truy cập của bạn ư c c i ặt sẵn cạc giao tiếp mạng không dây hoặc có dây trư c khi kết nối v i modem.

Đ m b o máy tính và các thiết bị truy cập của bạn hỗ tr giao thức mạng TCP/IP khi truy cập vào modem.

Đ m b o ường DSL của nhà cung cấp dịch vụ hoạt ng n ịnh, ầu cáp DSL RJ11 bình thường, không vỡ gẫy.

Đ m b o các ường cáp Ethernet sử dụng kết nối thiết bị của bạn ến 4 c ng Ethernet LAN của modem hoạt ng bình thường, không ứt ngầm, ầu cáp RJ45 nguyên vẹn, không vỡ, gẫy.

(9)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

2.3 Mô tả mặt ngoài thiết bị

Mặt trước thiết bị: Hình 2.1 Mặt trư c của thiết bị Mặt trư c thiết bị có in tên s n phẩm. Nút WPS ể phục vụ cho chức năng WPS và bật/tắt Wifi. Mặt trên thiết bị: Hình 2.2 Mặt trên của thiết bị

Mặt trên thiết bị bao gồm logo VNPT v èn báo hiệu LED.

(10)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

Tên Trạng thái Báo hiệu

PWR Tắt Không có nguồn cấp cho modem

Sáng màu xanh Modem ư c cấp nguồn bình thường

Sáng m u ỏ Modem gặp sự cố. Tắt công tắc nguồn và bật lại

hoặc ấn nút Reset ể khởi ng lại modem. Nếu không hết, liên hệ nhà cung cấp thiết bị.

DSL Tắt Modem ng tắt

Sáng màu xanh Tín hiệu DSL ồng b tốt

Sáng nhấp nháy Modem ng ồng b tín hiệu DSL

Sáng ỏ Có lỗi kết nối DSL

INET Tắt Modem ng tắt hoặc ng trong chế Bridge

hoặc không có kết nối DSL hoặc không có ph n hồi ối v i DHCP hay PPPoE

Sáng màu xanh Đã kết nối ịa chỉ IP nhưng không có lưu lư ng truyền qua

Nhấp nháy xanh Đã nhận ịa chỉ IP v ng có lưu lư ng gói tin truyền giữ các ường LAN

Sáng m u ỏ Có lỗi khi thiết bị cố gắng kết nối ể nhận ịa chỉ IP.

WPS Tắt Kết nối b o mật Wifi không sử dụng WPS

Sáng Kết nối Wifi thông qua b o mật bằng WPS

WLAN Tắt Chức năng Wifi ng tắt

Sáng màu xanh Chức năng Wifi ng bật

Sáng xanh nhấp nháy Đ ng có lưu lư ng gói tin truyền qua giao tiếp Wifi

(11)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

Hình 2.3 Mặt sau của thiết bị

- Antenna x 2: Anten thu phát Wifi.

- DSL: C ng giao tiếp kết nối mạng ADSL của nhà cung cấp dịch vụ.

- RESET: Nút ấn reset thiết bị nhằm khởi ng lại thiết bị hoặc khôi phục c i ặt gốc của nhà s n xuất.

- Ethernet x 4: C ng kết nối Ethernet v i các thiết bị trong mạng LAN. - USB: C ng giao tiếp USB 2.0.

(12)

Wifi Hướng dẫn sử dụng chi tiết

2.4 Kết nối thiết bị

Hình 2.4 Sơ ồ kết nối thiết bị

(13)

Để cấu hình Wifi modem router iG te AW300N, người dùng ph i truy cập vào giao diện cấu hình thiết bị ư c xây dựng trên nền web.

Sau khi kết nối máy tính của bạn v i modem thông qua cáp Ethernet hoặc Wifi, thực hiện các bư c s u ể truy cập vào Web GUI.

Bước 1: Mở trình duyệt, nhập v o th nh ịa chỉ của trình duyệt thông tin sau:

http://192.168.1.1. Đây l ịa chỉ truy cập mặc ịnh vào modem ADSL, nếu không thể truy cập ịa chỉ trên, vui lòng ấn nút RESET phí s u modem ể khôi phục lại c i ặt gốc của nhà s n xuất.

Bước 2: Khi kết nối thành công t i modem, m t h p thoại yêu cầu thông tin ăng

nhập hiện ra. Nhập vào thông tin username và password mặc ịnh:

User name : admin Password : vnpt

Hình 3.1 Giao diện ăng nhập

S u khi ăng nhập thành công trên màn hình xuất hiện menu có các mục sau:

(14)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4 Cấu hình thiết bị

4.1 Thông tin cơ bản về thiết bị và cấu hình của thiết bị

Truy cập giao diện cấu hình modem, ch n Device Info trên màn hình menu bên trái xuất hiện 6 menu con như dư i ây:

Hình 4.1 Menu thông tin thiết bị

Những mục này cho biết thông tin cơ b n về thiết bị và cấu hình của thiết bị. Ch n Summary, phần này cho biết những thông tin cơ b n như tên s n phẩm, phiên b n phần mềm, tốc download, uplo d, … như hình dư i ây:

Hình 4.2 Thông tin cơ b n về thiết bị

4.2 Cài đặt mạng

(15)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.3 Menu c i ặt mạng

4.2.1 Cấu hình WAN

Ch n WAN trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.4 Tạo m i dịch vụ WAN chế ADSL 4.2.1.1 Chế độ ADSL

Để thêm m t WAN Service m i ở chế ADSL, thực hiện các bư c sau:

(16)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.5 Lựa ch n thông số cấu hình dịch vụ WAN chế ADSL

Bước 2: Điền giá trị VPI, VCI. Ch n DSL Link Type: EoA, PPPoA, IPoA.

Bước 3: Ch n WAN service type: PPP over Ethernet, IP over Ethernet, Bridging. Ch n

Network Protocol: IPv4 Only, IPv4&IPv6 dualstack IPv6 Only.

Bước 4: Điền PPP Username và PPP Password.

Bước 5: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình. Trên màn hình xuất hiện như hình dư i

(17)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4.2.1.2 Chế độ Access Point ( Access Point Mode)

Hình 4.6 Thông số cấu hình dịch vụ WAN chế ADSL sau khi tạo Access Point Mode

Để thêm m t WAN Service m i ở chế Access Point Mode, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n Access Point Mode.

Lưu ý: Chỉ có thể thêm duy nhất c ng lan1 cho WAN Service ở chế Access Point.

Khi thêm m t WAN Service ở chế này ph i cắm dây Ethernet vào các c ng mạng khác c ng l n1. Trong trường h p dây mạng cắm ở c ng lan1 trên màn hình sẽ xuất hiện thông báo như dư i ây và không thể thực hiện việc thêm WAN Service ư c:

Hình 4.7 Tạo m i dịch vụ WAN chế Access Point – Trường h p dây mạng cắm ở c ng lan1

Trong trường h p cắm dây mạng khác c ng lan1, trên màn hình xuất hiện như dư i ây :

(18)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 2: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.9 Lựa ch n thông số cấu hình dịch vụ WAN chế Access Point

Bước 3: Ch n WAN service type: PPP over Ethernet, IP over Ethernet, Bridging. Ch n

Network Protocol: IPv4 Only, IPv4&IPv6 dualstack IPv6 Only.

Bước 4: Điền PPP Username và PPP Password.

(19)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.10 Thông số cấu hình dịch vụ WAN chế Access point sau khi tạo

4.2.2 Cấu hình LAN

Ch n Network Settings > LAN ể cấu hình mạng LAN cho modem, menu bên trái xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.11 Menu cấu hình LAN

4.2.2.1 Cấu hình IPv4 (IPv4 Configuration)

C i ặt chức năng cấp phát ịa chỉ IPv4 cho các thiết bị mạng kết nối vào mạng LAN của Modem, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Truy cập vào giao diện cấu hình qua Web của modem. Trên menu bên trái

ch n “Network Settings” > “LAN”>”IPv4 Config”.

Bước 2: Trên mục bên ph i hiện ra, ch n “En ble DHCP Server” ể modem cấp phát

DHCP tự ng hoặc ch n “Dis ble DHCP Server” nếu không muốn modem cấp phát IP. S u ó ấn “Apply/S ve”.

(20)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.12 Cấu hình thông số ịa chỉ IPv4

Người d ng cũng có thể c i ặt các thông số khác về d i mạng sử dụng nếu muốn.

4.2.2.2 Cấu hình IPv6 (IPv6 Configuration)

Cấu hình các thông số ể thiết bị mạng kết nối vào mạng LAN của modem có thể nhận ư c ịa chỉ IPv6 do ISP cung cấp hay do modem tự cấp, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Truy cập vào giao diện cấu hình qua Web của modem. Trên menu bên trái

ch n “Advanced Setup” > “LAN” > “IPv6 Config”, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(21)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.13 Cấu hình thông số ịa chỉ IPv6

Bước 2: Trên mục bên ph i hiện ra, ch n “En ble DHCPv6 Server”.

+ Cấu hình ể thiết bị mạng kết nối vào mạng LAN của modem nhận ư c ịa chỉ

IPv6 do nhà cung cấp dịch vụ mạng cung cấp - Tích ch n Stateless.

- Tích ch n: Enable RADVD.

+ Cấu hình ể thiết bị mạng kết nối vào mạng LAN của modem nhận ư c ịa chỉ

IPv6 do Modem cấp phát. Tích ch n các mục sau:

- “St teless” ể thiết bị mạng tự sinh 64 bit ịnh d nh trong ịa chỉ IPv6 hoặc “St teful” nếu muốn modem gán 64 bit ịnh danh trong d i cấp phát cho thiết bị mạng.

- Enable RADVD.

- Enable ULA Prefix Advertisement.

- Nếu ch n Randomly Generate, modem sẽ tự sinh phần ịa chỉ IPv6 prefix sẽ cấp cho Client.

(22)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without - Người dùng có thể tự ặt prefix mong muốn bằng cách ch n “St tic lly

Configure” v iền các thông số liên quan.

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.2.2.3 Cấu hình VLAN (VLAN Configuration)

Ch n Netwok Settings > LAN > VLAN Config, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.14 VLAN Configuration

Để tạo m t VLAN, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n c ng LAN trong danh sách Select a LAN port. Bước 2: Ch n En ble VLAN Mode ể kích hoạt VLAN. Bước 3: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.15 Tạo m i VLAN

Bước 4: Điền Vlan Id và ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.2.3 Cài đặt không dây (Wireless)

Ch n “Wireless” màn hình xuất hiện 5 menu con, ch n trong số menu ó ể cấu hình mạng không dây như hình dư i ây:

(23)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.16 Menu Wireless

4.2.3.1 Cài đặt cơ bản (Basic)

Ch n “Wireless” “Basic” trên màn hình xuất hiện trang Wireless – Basic

như hình dư i ây:

Hình 4.17 Giao diện cấu hình wireless cơ b n

Bước 1: Điền tên cho mạng không dây vào ô SSID.

Bước 2: Ch n quốc gia ở danh sách Country (hạn chế kênh vào công suất phát). Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu.

4.2.3.2 Cài đặt bảo mật (Security)

Ch n “Wireless” “Security” ể cấu hình b o mật cho mạng không dây như

(24)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.18 Giao diện cấu hình b o mật wireless

4.2.3.2.1 Thiết lập nhân công (Manual Setup AP)

Để cấu hình b o mật cho thiết bị, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n cách xác thực trong danh sách Network Authentication: Open, Shared,

WPA-PSK, WPA2-PSK …Ví dụ: ch n WPA2-PSK, trên màn hình xuất hiện:

(25)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 2: Điền mật khẩu khi yêu cầu xác thực v o ô WPA/WAPI p ssphr se. Để kiểm

tra lại mật khẩu, ch n Click here to display, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.20 Hiển thị mật khẩu

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.2.3.2.2 Thiết lập WPS (WPS Setup)

AP PIN

Ch n Use AP PIN, những thiết bị truy cập vào mạng có thể dùng mã WPS Device PIN in dư i áy modem ể truy cập vào mạng.

Bấm nút

Ch n Enter STA PIN ể cho phép thiết bị truy cập vào mạng không dây bằng phương pháp bấm nút WPS.

STA PIN

- Trên thiết bị ch n phương pháp kết nối STA PIN, trên thiết bị sinh ra m t mã PIN.

- Trên modem ch n Enter STA PIN rồi iền mã PIN sinh ra trên thiết bị vào ô bên dư i. Ch n Apply/S ve ể lưu lại.

- S u khi ã kh i báo mã PIN của thiết bị, thiết bị sẽ kết nối v o ư c mạng.

4.2.3.3 Lọc địa chỉ MAC (MAC Filter)

Ch n “Wireless” “MAC Filter”, trang Wireless – MAC Filter hiện ra trên

(26)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.21 Giao diện MAC Filter

Để l c MAC, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Có thể lựa ch n các phương thức hạn chế MAC: Disbale, Allow, Deny. Bước 2: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.22 Giao diện nhập ịa chỉ MAC vào b l c

Bước 3: Điền ịa chỉ MAC cần l c vào ô MAC Address. Bước 4: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.2.3.4 Cấu hình nâng cao (Advanced)

Ch n “Wireless” “Advanced” ể cấu hình nâng cao cho mạng không dây

(27)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.23 Giao diện cấu hình wireless nâng cao

Có thể thiết lập băng tần, ch n kênh… ể cấu hình cho mạng không dây. Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.2.3.5 Thông tin thiết bị kết nối vào mạng (Station Info)

Ch n “Wireless” “Station Info”, màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.24 Hiển thị thiết bị ng kết nối vào mạng không dây.

4.3 Cài đặt nâng cao

Để c i ặt những tính năng nâng c o của thiết bị, ch n Advanced Features, trên màn hình xuất hiện menu như dư i ây:

(28)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.25 Menu tính năng nâng c o

4.3.1 Thiết lập chính sách giới hạn truy cập (Parental Control)

Ch n “Advanced Setup”“Parental Control” ể thiết lập gi i hạn truy cập.

4.3.1.1 Giới hạn truy cập theo thời gian (Time Restriction)

Ch n “Advanced Setup”“Parental Control”“Time Restriction” ể thiết lập việc gi i hạn thời gi n ư c truy cập vào mạng cho m t thiết bị trong mạng LAN:

Hình 4.26 Giao diện b n ầu thiết lập gi i hạn thời gian truy cập

Để thêm Time Restriction, thực hiện các bư c s u ây:

(29)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.27 Giao diện thiết lập gi i hạn thời gian truy cập

Bước 2: Điền tên của thiết bị trong mạng LAN và ô User name.

Bước 3: Ch n Browser's MAC Address ể hạn chế m t thiết bị ng chạy, MAC của

thiết bị này sẽ ư c hiện r trong ô n y. Để hạn chế m t thiết bị khác, ch n Other

MAC Address, iền ịa chỉ MAC của thiết bị khác vào ô này. Bước 4: Ch n ngày trong b ng.

Bước 5: Điền Start Blocking Time và End Blocking Time, trong kho ng thời gian

này các thiết bị ã iền vào trong b ng sẽ không thể truy cập vào mạng.

Bước 6: Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình.

4.3.1.2 Lọc địa chỉ URL (URL Filter)

Ch n “Advanced Setup”“Parental Control”“URL Filter” ể l c những ịa chỉ URL. Trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.28 Giao diện thiết lập b n ầu ể l c ịa chỉ URL

Để thêm URL Filter, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Exclude (Không cho phép) hoặc Include (Cho phép). Ở ây lấy ví dụ về

(30)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 2: Ch n Add, iền thông tin ịa chỉ URL và Port number:

Hình 4.29 Giao diện nhập ịa chỉ URL và port

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.3.2 Cài đặt USB (USB Setting)

Ch n USB Setting, menu bên trái xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.30 Menu cấu hình USB

4.3.2.1 Thông tin dung lượng ổ cắm ngoài (Storage Device Info)

Cắm USB vào c ng USB của modem, ch n USB Setting > Storage Device

Info ể xem thông tin về USB:

Hình 4.31 Thông tin về USB 4.3.2.2 Máy in chủ (Printer Server)

Ch n “USB Setting” “Printer Server” ể En ble/Dis ble Printer Server như

(31)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.32 Giao diện bật/tắt chức năng máy in mạng

Để thiết lập m t Printer Server, thực hiện theo các bư c sau:

Bước 1: Ch n Enable on-board print server. Trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.33 Giao diện nhập tên và model máy in mạng

Bước 2: Điền tên máy in vào ô Printer name (tối 40 ký tự). Điền dòng máy in vào

ô Make and model (tối 128 ký tự).

Hình 4.34 Xác nhận tên và model của máy in mạng

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

- Trường hợp sử dụng Winxp:

(32)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.35 Lựa ch n máy in trong Control Panel

Hình 4.36 Lưu ồ thiết lập máy in

(33)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.37 Lựa ch n Network Printer

Bước 6: Ch n Connect to printer on the Internet, iền vào

http://192.168.1.1:631/printers/hp3845 và ch n Next.

Chú ý: tên máy in “hp3845” tr ng v i tên máy in ã iền trong giao diện web của modem ở Bước 2.

(34)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 7: Ch n Have Disk.

Hình 4.39 Lựa ch n nhà s n xuất và mẫu máy in

Bước 8: Ch n ường dẫn ến driver của máy in, rồi ch n OK.

Hình 4.40 Lựa ch n ường dẫn ến driver của máy in

(35)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.41 Lựa ch n và xác nhận máy in

Bước 10: Ch n Yes h y No ể ặt ây l máy in mặc ịnh.

Hình 4.42 Lựa ch n sử dụng máy in là mặc ịnh

(36)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.43 Kết thúc lưu ồ thiết lập máy in

Bước 12: Kiểm tra trạng thái của máy in trong Control Panel, trạng thái của máy in là

Re dy, máy in ã ư c cấu hình thành công.

Hình 4.44 Kiểm tra trạng thái của máy in sau khi thiết lập xong

- Trường hợp sử dụng Windows 7:

Bước 4: Ch n Control Panel > Devices and Printers. Bước 5: Ch n Add a printer.

(37)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.45 Lựa ch n thiết lập máy in mạng

Bước 7: Ch n “The printer that I want isn’t listed”

Hình 4.46 Lựa ch n “The printer th t I w sn’t listed”

Bước 8: Ch n Select a shared printer by name, iền thông tin sau:

http://192.168.1.1:631/printers/hp3845, s u ó ch n Next.

Chú ý: tên máy in “hp3845” tr ng v i tên máy in ã iền trong giao diện web của modem ở Bước 2.

(38)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.47 Điền ường dẫn và tên máy in mạng ã thiết lập ở Bư c 2

Bước 9: Ch n driver cho máy in, s u ó ch n OK.

Hình 4.48 Lựa ch n driver cho máy in

Bước 10: Ch n Next > Finish ể hoàn tất c i ặt.

4.3.3 Cấu hình DLNA

(39)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.49 Giao diện thiết lập tính năng DLNA

Bước 2: Ch n Enable on-board digital media server.

Bước 3: Truy cập vào giao diện cấu hình qua Web của modem. Trên menu bên trái

ch n “Network Settings” > “LAN”

Bước 4: Trên mục bên ph i, ch n “En ble DHCP Server”, s u ó ấn “Apply/S ve”

Hình 4.50 Cấu hình DHCP

Bước 5: Cắm USB hoặc thiết bị lưu trữ có ịnh dạng FAT/FAT32/NTFS có chứa dữ

(40)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 6: Kiểm tra thông tin của thiết bị lưu trữ ư c cắm vào modem.

Trên menu bên trái ch n USB Setting >> Storage Device Info

Hình 4.51 Thông tin của thiết bị lưu trữ

Bước 7: Trên menu bên trái ch n DLNA. Điền tên của thiết bị lưu trữ vào mục Media

Libr ry P th như hình:

Hình 4.52 Cung cấp tên của thiết bị lưu trữ

Ấn Apply/Save.

4.3.4 Cấu hình chất lượng dịch vụ (Quality of service)

Ch n “Advanced Setup”“Quality of Service”, tích ch n Enable QoS ể kích hoạt tất c QoS cho Interface.

Hình 4.53 Giao diện kích hoạt QoS

Ch n DSCP mặc ịnh trong danh sách Select Default DSCP mark. Ch n Save/Apply ể lưu lại cấu hình.

(41)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4.3.4.1 Cấu hình hàng đợi (Queue configure)

Ch n “Advanced Setup”“Quality of Service” “QoS Queue” ể cấu hình. Trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.54 Giao diện các thông số QoS Queue

Để thêm QoS Queue, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n Add ể cấu hình QoS queue:

Hình 4.55 Cấu hình QoS Queue

Bước 2: Ch n En ble ể kích hoạt cấu hình. Bước 3: Ch n Interface trong danh sách Interface. Bước 4: Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình.

4.3.4.2 Cấu hình chính sách chất lượng dịch vụ (QoS Policier)

Ch n “Advanced Setup”“Quality of Service”“QoS Policier” ể cấu hình. Trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(42)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.56 Giao diện các thông số QoS Policier

Để thêm QoS Policier, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.57 Giao diện cấu hình QoS Policer

Bước 2: Điền tên cấu hình vào ô Name. Bước 3: Ch n En ble ể kích hoạt cấu hình.

Bước 4: Ch n loại Meter trong danh sách Meter Type.

Bước 5: Điền Commited Rate (kbps) và Commited Burst Size (bytes). Bước 6: Ch n Conforming Action và Nonconforming Action.

(43)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4.3.4.3 Phân cấp chất lượng dịch vụ (QoS Classification)

Ch n “Advanced Setup”“Quality of Service”“QoS Classification” ể cấu hình:

Hình 4.58 Giao diện các thông số QoS Classification

Để thêm QoS Classification, thực các bư c sau:

Bước 1: Ch n Add, màn hình xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.59 Giao diện cấu hình QoS Classification

(44)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without 4.3.5 Thiết lập nhóm cổng giao tiếp (Interface grouping)

Ch n “Advanced Setup” “Interface grouping”:

Hình 4.60 Giao diện hiển thị nhóm c ng giao tiếp

Để thêm m t group m i, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.61 Cấu hình thông số Interface Grouping

Bước 2: Điền tên cho group vào ô Group Name.

Bước 3: Ch n Interface sử dụng trong group ở danh sách WAN Interface used in the

grouping.

Bước 4: Ch n LAN interface cho group trong danh sách Available LAN Interfaces. Bước 5: Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình.

(45)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without 4.3.6 Cấu hình mạng riêng ảo (VPN)

Ch n “VPN” ở menu bên trái của giao diện, màn hình xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.62 Giao diện thêm cấu hình PPP qua L2TP WAN Service

Để thêm cấu hình PPP qua L2TP WAN Service, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.63 Điền tên PPP qua L2TP WAN

Bước 2: Điền Tunnel N me v ịa chỉ IP của L2TP Server. Bước 3: Ch n Next trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(46)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.64 Cấu hình thông số PPP qua L2TP WAN

Bước 3: Ch n Next, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(47)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 4: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình, trên màn hình xuất hiện thông tin sau

khi ã lưu xong:

Hình 4.66 Giao diện hiển thị s u khi lưu

4.3.7 Cấu hình NAT

NAT (Network Address Translate) cho phép chia sẻ m t ịa chỉ IP WAN cho nhiều máy tính trong mạng LAN.

Ch n “Advanced Setup” >“NAT” màn hình xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.67 Menu NAT

Để sử dụng tính năng NAT ph i thêm WAN Service trư c khi sử dụng.

4.3.7.1 Cấu hình máy chủ ảo (Virtual Server)

Ch n Advanced Setup > NAT > Virtual Servers ể cấu hình Virtual Servers. Màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.68 Giao diện thêm m i Virtual Server

Để thêm m t virtual server, thực hiện các bư c s u ây:

(48)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.69 Giao diện cấu hình NAT - Virtual Server

Bước 2: Ch n Interface muốn sử dụng trong danh sách User Interface.

Bước 3: Ch n Service muốn sử dụng trong danh sách Select a Service. Nếu trong

danh sách này không có Service muốn ch n, iền tên Service m i vào ô Custom Service.

Bước 4: Điền ịa chỉ IP của máy tính vào ô Service IP Address.

Bước 5: Điền External Port Start, External Port End, Internal Port Start và Internal Port

End vào b ng bên dư i và lựa ch n giao thức cho Virtual Server này, TCP, UDP, hay c hai.

Bước 6: Ch n Apply/S ve ể kích hoạt virtual server.

4.3.7.2 Cấu hình Port Triggering

Ch n Advanced Setup > NAT > Port Triggering ể cấu hình Port Triggering. Trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(49)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Để thêm m t Port Triggering m i, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.71 Cấu hình Port Triggering

Bước 2: Ch n Interface muốn sử dụng trong danh sách User Interface.

Bước 3: Ch n application muốn sử dụng trong danh sách “Select an application”.

Nếu trong danh sách này không có application muốn ch n, iền tên application m i vào ô Custom application.

Bước 4: Điền Trigger Port Start, Trigger Port End, Open Port Start và Open Port End

vào b ng bên dư i. Lựa ch n giao thức cho Trigger protocol và Open protocol, TCP,

UDP, hay c hai.

Bước 5: Ch n S ve/Apply ể kích hoạt cấu hình.

4.3.7.3 Cấu hình DMZ Host

Ch n Advanced Setup > NAT > DMZ Host ể cấu hình DMZ Host. Màn hình xuất hiện như dư i ây:

(50)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Để thêm m t DMZ Host, người sử dụng iền ịa chỉ IP của máy tính vào ô DMZ Host IP Address, s u ó ch n Apply/S ve ể kích hoạt DMZ Host.

4.3.8 Cấu hình bảo mật (Security)

4.3.8.1 Lọc địa IP Filtering

Ch n “Advanced Setup”“Security”“IP Filtering” ể cấu hình l c ịa chỉ IP.

4.3.8.1.1 Thiết lập lọc địa chỉ đầu ra (Outgoing IP Filtering Setup)

Ch n “Advanced Setup”“Security”“IP Filtering” “Outgoing” ể l c IP

ầu ra, trên màn hình xuất hiện như hình dư i ây:

Hình 4.73 Giao diện thêm ịa chỉ IP cần l c ầu ra

Để thêm m t ịa chỉ IP cần l c, thực hiện theo các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây.

Hình 4.74 Cấu hình chi tiết ịa chỉ IP cần l c ầu ra

Bước 2: Điền tên vào ô Filter Name.

Bước 3: Ch n giao thức: TCP/UDP, TCP, UDP hoặc ICMP trong danh sách Protocol. Bước 4: Điền Source IP Address và Source Port.

Bước 5: Điền Destination IP Address và Destination Port. Bước 6: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

(51)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4.3.8.1.2 Thiết lập lọc địa chỉ IP đầu vào (Incoming IP Filtering Setup)

Ch n “Advanced Setup”“Security”“IP Filtering” “Incoming” ể l c IP ầu vào, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.75 Giao diện thêm ịa chỉ IP cần l c ầu vào

Để thêm m t ịa chỉ IP cần l c, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.76 Cấu hình ịa chỉ IP cần l c ầu vào

Bước 2: Điền tên vào ô Filter name.

Bước 3: Ch n giao thức: TCP/UDP, TCP, UDP hoặc ICMP trong danh sách Protocol. Bước 4: Điền Source IP Address và Source Port.

Bước 5: Điền Destination IP Address và Destination Port. Bước 6. Ch n interface LAN/WAN sẽ áp dụng cấu hình trên. Bước 7. Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

(52)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

4.3.8.2 Cấu hình lọc địa chỉ MAC (MAC Filtering)

Ch n “Advanced Setup”“Security”“MAC Filtering”, ể cấu hình l c ịa chỉ MAC. Màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.77 Giao diện thêm ịa chỉ MAC cần l c

Chú ý: MAC Filtering chỉ có tác dụng khi cấu hình interface ATM ở chế

Bridge.

Để thêm MAC Filtering, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.78 Cấu hình ịa chỉ MAC cần l c

Bước 2: Ch n loại giao thức trong danh sách Protocol Type. Bước 3: Điền Destination MAC Address and Source MAC Address. Bước 4: Ch n WAN interfaces trong danh sách WAN Interfaces. Bước 5: Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình.

4.3.9 Cấu hình định tuyến (Routing)

Ch n “Advanced Setup” “Routing”, màn hình giao diện hiển thị như dư i

(53)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.79 Menu Routing

4.3.9.1 Thiết lập Gateway mặc định (Default Gateway)

Ch n “Advanced Setup” “Routing” “Default Gateway”, trên màn hình

xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.80 Giao diện cấu hình Defaul Gateway

Lựa ch n Def ult G tew y, s u ó ch n S ve/Apply ể lưu cấu hình.

4.3.9.2 Định tuyến tĩnh (Static Route)

Ch n “Advanced Setup” “Routing” “Static Route”, trên màn hình xuất

hiện như dư i ây:

Hình 4.81 Giao diện thêm Static Route

(54)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.82 Cấu hình Static Route

Bước 2: S u khi ã iền các thông tin cấu hình, ch n Apply/S ve ể lưu.

4.3.9.3 Cấu hình chính sách định tuyến (Policy Routing)

Ch n “Advanced Setup” “Routing” “Policy Routing”, trên màn hình

xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.83 Giao diện thêm Policy Routing

Để thêm Policy Routing ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

(55)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without S u khi iền xong thông tin cấu hình, ch n Apply/S ve ể lưu lại.

4.3.9.4 Cấu hình RIP

Ch n “Advanced Setup” “Routing” “RIP”, trên màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.85 Cấu hình RIP

Chú ý: RIP không thể cấu hình trên WAN interf ce có En ble NAT như PPPoE.

4.3.10 Cấu hình DNS

Ch n “Advanced Setup” “DNS” màn hình giao diện hiển thị như hình dư i

ây:

Hình 4.86 Menu DNS

4.3.10.1 Máy chủ DNS (DNS Server)

Ch n “Advanced Setup” “DNS” “DNS Server”, trên màn hình xuất hiện

(56)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.87 Cấu hình DNS Server

- Đối v i PPPoA và PPPoE ch n Select DNS Server Interface from available WAN interfaces.

- Đối v i IPoA, static IPoE, ch n Use the following Static DNS IP Address. - Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình cũ.

4.3.10.2 DNS động (Dynamic DNS)

Ch n “Advanced Setup” “DNS” “Dynamic DNS”, màn hình xuất hiện

như dư i ây:

Hình 4.88 Giao diện thêm Dynamic DNS

(57)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.89 Cấu hình Dynamic DNS

S u khi iền xong cấu hình, ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình. 4.3.11 Cấu hình DSL

Ch n “Advanced Setup” “DSL” cho phép cấu hình DSL:

Hình 4.90 Cấu hình DSL

S u khi ã cấu hình xong ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình. 4.3.12 Cấu hình UPnP

Ch n “Advanced Setup” “UPnP” ể En ble/Dis ble UPnP như hình dư i

(58)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.91 Cấu hình UPnP

Ch n S ve/Apply ể lưu lại cấu hình.

4.3.13 Cấu hình đường hầm địa chỉ IP (IP Tunnel)

Ch n “Advanced Setup” “IP Tunnel”, menu gồm phần IPv6inIPv4 và

IPv4inIPv6 như hình dư i ây:

Hình 4.92 Menu IP Tunnel 4.3.13.1 IPv6inIPv4

Ch n “Advanced Setup” “IP Tunnel”IPv6inIPv4, màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.93 Giao diện thêm IPv6inIPv4

Để thêm IP Tunneling, thực hiện các bư c sau:

(59)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.94 Cấu hình IPv6inIPv4

Bước 2: Điền các cấu hình, s u ó ch n Apply/S ve ể lưu.

4.3.13.2 IPv4inIPv6

Ch n “Advanced Setup” “IP Tunnel”IPv4inIPv6, màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.95 Giao diện thêm IPv4inIPv6

Để thêm IP Tunneling, thực hiện theo các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.96 Cấu hình IPv4inIPv6

(60)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without 4.3.14 Cấu hình IPSec

Ch n “Advanced Setup” “IPSec” ể Add/Remove hoặc Enable/Disable

IPSec tunnel như hình bên dư i:

Hình 4.97 Giao diện thêm IPSec

Để thêm m t kết nối m i, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Add New Connection, màn hình xuất hiện như dư i ây:

(61)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 2: S u khi iền những cấu hình cần thiết, ch n Show Adv nced Settings ể

thêm cấu hình nâng c o như hình dư i ây:

Hình 4.99 Cấu hình IPSec nâng cao

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.3.15 Cấu hình Multicast

Ch n “Advanced Setup” “Multicast” ể cấu hình giao thức IGMP và MLD

(62)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.100 Cấu hình Multicast

4.4 Chuẩn đoán và xử lý lỗi (Diagnostics)

(63)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.101 Giao diện Diagnostic

Trang này mô t kết qu test Ethernet, Wireless, DSL.

4.5 Quản lý thiết bị

Ch n “Management”, trên màn hình xuất hiện menu như hình dư i ây:

Hình 4.102 Menu Management

4.5.1 Thiết lập (Settings)

Ch n “Settings”, menu bao gồm 3 phần B ckup, Restore, F ctory Reset như hình dư i ây:

(64)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.103 Menu Setting

4.5.1.1 Sao lưu (Backup)

Ch n “Management” “Settings” “Backup” trên màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.104 Thiết lập lưu cấu hình thiết bị

Để lưu lại cấu hình hiện tại của modem, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Backup Settings. Nếu dùng trình duyệt Mozzila Firefox trên màn hình

xuất hiện:

Hình 4.105 Lưu file cấu hình lên máy tính

Bước 2: Ch n Lưu tập tin v ấn OK. Tập tin sẽ ư c lưu trữ v o máy tính dư i tên

backupsettings.conf.

4.5.1.2 Khôi phục (Restore)

Ch n “Management” “Settings” “Restore” trên màn hình xuất hiện như

(65)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.106 Thiết lập Restore cấu hình thiết bị

Để cập nhật cấu hình ã lưu sẵn trong máy tính cho modem, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Ch n tệp tin, màn hình xuất hiện h p thoại yêu cầu ch n tập tin ể cập nhật

như hình dư i ây:

Hình 4.107 Ch n tập tin cấu hình ã lưu

Bước 2: Ch n tập tin backupsettings.conf ã lưu trư c trên máy tính. Bước 3: Ch n Restore Settings, màn hình xuất hiện như dư i ây:

(66)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Modem sẽ cập nhật cấu hình ã lưu, s u ó khởi ng lại.

4.5.1.3 Khôi phục cấu hình gốc (Factory Reset)

Ch n “Management” “Settings” “Factory Reset”, trên màn hình xuất

hiện như dư i ây:

Hình 4.109 Lựa ch n khôi phục cấu hình gốc

Để khôi phục cấu hình gốc, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Factory Reset, trên màn hình xuất hiện h p thoại lựa ch n:

Hình 4.110 Xác nhận hồi phục cấu hình gốc

Bước 2: Ch n OK ể ặt lại cấu hình gốc cho modem. Trên màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.111 Thông báo thiết bị sẽ hồi phục cấu hình gốc

Modem sẽ khôi phục lại cấu hình gốc b n ầu khi xuất xưởng và khởi ng lại.

Chú ý: Sau khi khôi phục cấu hình gốc modem, thông tin cấu hình của modem sẽ

như s u:

(67)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without - Địa chỉ IP mặc ịnh: 192.168.1.1.

- Subnet Mask mặc ịnh: 255.255.255.0.

- SSID mặc ịnh: AW300N_xxxxxx, trong ó: xxxxxx l 6 ký tự cuối của BSSID. 4.5.2 Nhật ký hệ thống (System Log)

Ch n “Management” “System Log”, trên màn hình xuất hiện trang System

Log như dư i ây:

Hình 4.112 Giao diện System Log

Để xem System Log, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n View System Log, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.113 Giao diện View System Log

Bước 2: Ch n Refresh ể cập nhật thông tin m i. Ch n Close ể óng lại.

Để cấu hình System Log, thực hiện các bư c sau:

(68)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.114 Cấu hình System Log

Bước 2: Ch n En ble ể lưu lại những sự kiện.

Bước 3: Ch n Log Level, Display Level, Mode ở những d nh sách bên dư i. Bước 4: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.5.3 Nhật ký bảo mật (Security Log)

Ch n “Management” “Security Log”, trên màn hình xuất hiện trang

Security Log như dư i ây:

Hình 4.115 Giao diện Security Log

Để xem Security Log, thực hiện các bư c s u ây:

(69)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.116 Giao diện View Security Log

Bước 2: Ch n Refresh ể cập nhật sự kiện m i. Ch n Close ể óng lại.

Để lưu lại Security Log, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Nhấn chu t ph i v o “here”, ch n “Lưu liên kết dư i dạng”, trên m n hình

xuất hiện h p thoại lưu tập tin.

Hình 4.117 Lưu cấu hình Security Log

(70)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without 4.5.4 Cấu hình SNMP Agent

Ch n “Management” “SNMP Agent”, trên màn hình xuất hiện như dư i

ây:

Hình 4.118 Cấu hình SNMP Agent

Để kích hoạt SNMP ch n En ble. Điền cấu hình v o các ô bên dư i và ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.5.5 Cấu hình TR-069 Client

Ch n “Management” “TR-069 Client”, trên màn hình xuất hiện như dư i

ây:

(71)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Để kích hoạt TR-069, ở mục Inform ch n En ble. Điền ACS URL, ACS User N me, ACS P ssword… Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.5.6 Thiết lập thời gian thiết bị (Internet Time)

Ch n “Management” “Internet Time”, trên màn hình xuất hiện như dư i

ây:

Hình 4.120 Giao diện iều chỉnh thời gian

Để tự ng ồng b giờ v i Internet, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Automatically synchronize with Internet time servers:

Hình 4.121 Thiết lập thông số thời gian

Bước 2: Ch n các time server trong các danh sách. Bước 3: Ch n múi giờ trong danh sách Time zone offset. Bước 4: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

(72)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without 4.5.7 Kiểm soát truy cập (Access Control)

4.5.7.1 Thay đổi mật khẩu

Ch n “Management” “Access Control” “Password”, trên màn hình xuất

hiện như dư i ây:

Hình 4.122 Giao diện qu n lý mật khẩu

Để th y i Password truy cập, thực hiện các bư c sau:

Bước 1: Điền tên truy cập vào ô User Name. Bước 2: Điền P ssword cũ v o ô Old P ssword. Bước 4: Điền Password m i vào ô New Password.

Bước 5: Điền lại Password m i vào ô Confirm Password. Ch n Apply/S ve ể lưu lại

cấu hình.

4.5.7.2 Truy cập từ xa qua WAN

Ch n “Management” “Access Control” “Remote Access”, trên màn

(73)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Để cho phép cấu hình thiết bị từ xa qua WAN:

Bước 1: Ch n WAN interface bằng cách lựa ch n trong ô Select WAN interfaces

displayed below to apply this rule.

Bước 2: Lựa ch n cho phép truy cập cấu hình thiết bị qua WAN thông qua giao diện

Web(Remote Web Access) hoặc giao diện câu lệnh SSH (Remote SSH Access).

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

4.5.8 Cập nhật phần mềm (Software Upgrade)

Ch n “Management” “Software Upgrade”, trên màn hình xuất hiện như

dư i ây:

Hình 4.123 Giao diện nâng cấp phần mềm hệ thống

Để cập nhật, nâng cấp phần mềm, thực hiện các bư c s u ây:

Bước 1: Ch n Tệp tin. Trên màn hình xuất hiện h p thoại ể lựa ch n tệp tin nâng

(74)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.124 Lựa ch n tệp tin nâng cấp

Bước 2: Ch n tệp tin ể cập nhật, s u ó ch n Open.

Bước 3: Ch n Software Update. Modem sẽ cập nhật phần mềm v s u ó khởi ng

lại.

4.5.9 Khởi động lại thiết bị (Reboot)

Ch n “Management” “Reboot”, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Hình 4.125 Giao diện khởi ng lại thiết bị

Ch n Reboot, modem sẽ ư c khởi ng lại.

4.6 Logout

Để truy xuất khỏi phiên ăng nhập của Modem, tại menu bên trái ch n

(75)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without Hình 4.126 Pop-up logout

(76)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

5 Phụ lục

Hư ng dẫn cấu hình dịch vụ Internet và MyTV do VNPT Hà N i cung cấp

5.1 Hướng dẫn cấu hình dịch vụ Internet

Bước 1 : Kết nối máy tính v i c ng LAN1, cắm nguồn Modem.

Bước 2 : Mở trình duyệt, truy nhập v o ịa chỉ 192.168.1.1, trang yêu cầu ăng nhập

hiện lên, nhập username/password mặc ịnh ể truy cập Modem.

User name : admin Password : vnpt

Bước 3: S u khi ăng nhập thành công tại menu bên trái ch n: Network Settings >

WAN > ADSL Mode > Add.

Bước 4: Thực hiện cấu hình các thông số như dư i ây:

- VPI/VCI:0/35

- Tại mục Select WAN service type ch n PPP over Ethernet (PPPoE)

- PPP Usern me/PPP P ssword: Điền username và password do nhà mạng cung cấp cho thuê bao.

(77)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 5: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

5.2 Hướng dẫn cấu hình dịch vụ MyTV

Bước 1: S u khi ăng nhập Modem thành công (Chi tiết th o tác ăng nhập xem

phần 5.1) tại menu bên trái ch n: Network Settings > WAN > ADSL Mode > Add.

Bước 2: Thực hiện cấu hình các thông số như dư i ây:

- VPI/VCI:2/35

(78)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 3: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình, trên màn hình xuất hiện như dư i ây:

Bước 4: Tại menu bên trái ch n Advanced Features > Interface Grouping > Add. Bước 5: Thực hiện cấu hình các thông số như dư i ây:

- Điền Group Name: MyTV

- Tại mục WAN Interface used in the grouping ch n WAN Service vừa tạo tại Bư c 2 cho dịch vụ MyTV: br_0_2_35/atm1.1

- Tại mục Available LAN Interfaces tích ch n m t c ng LAN tương ứng sẽ dùng kết nối v i Set-top-box MyTV (thường sử dụng c ng LAN4).

(79)

All right reserved. Passing on and copying of this document, use and communication of its contents not permitted without

Bước 6: Ch n Apply/S ve ể lưu lại cấu hình.

References

Related documents