LỜI NI ẦU
Hầu hết cc hãng chế tạo PLC ều c 3 ngn ngữ lập trình ợc coi là tng ng nhau l LAD, FBD v STL. Ngoi ra, một số hãng còn có các ngôn ngữ lập trình khác nh hãng Siemens (ã ợc giới thiệu trong tài liệu phần l thuyết). Tuy nhiên, hầu hết cc sinh viên và cán bộ kỹ thuật ều ã ợc nghiên cứu và học mn học kỹ thuật số. Vì vậy, cuốn tài liệu này tập trung vào hớng dẫn giải bài tập bằn ngn ngữ FBD. y là một ngn ngữ rất dễ tiếp cận và dễ sử dụng cng nh rất phù hợp với t duy logic của con ngời.
PLC có hai phng php lập trình chính l lập trình tuyến tnh và lập trình có cấu trc. Trong thực tế ể giải quyết cc bi ton n giản ngời ta thờng dng phng php lập trình tuyến tnh, còn các bài toán phức tạp thì thờng dng phng php lập trình có cấu trc.
ể thuận tiện cho việc lập trình cng nh việc kiểm tra kết quả và giải quyết cc rắc rối khi lập trình, PLC chia ra thành các Network. Chúng ta có thể phân chia mỗi phần cng việc nhỏ thành một Network. Khi hệ thống PLC làm việc n sẽ tự ộng liên kết cc Network này lại với nhau. Mặt khc khi làm việc PLC sẽ thực hiện tuần tự cc Network từ Network ầu tin ến Network cuối cùng.
PLC là thiết bị logic khả trình nên có rất nhiều phng n lập trình, trong cuốn tài liệu ny a ra một phng n giải quyết yêu cầu bài toán giúp các bạn mới học lập trình PLC dễ tiếp cận với thiết bị. Trong cuốn tài liệu khc của cùng tác giả sẽ trình bày cách giải quyết bi ton theo phng n khc. Ngoi ra, một số bài toán trong tài liệu c sử dụng một số phần mềm m phỏng nh SPS-VISU hoặc Lockout. Cc bạn ọc c thể ci ặt phần mềm và tiến hành mô phỏng hệ thống.
Phần I: giải quyết cc bi ton n giản bằng phng php lập trình tuyến tính
Phần II: Các bài toán có yêu cầu phức tạp v ợc giải quyết bằng phng pháp lập trình có cấu trc
Tài liệu biên soạn cho cc bạn sinh viên, các bạn c nhu cầu tìm hiểu về kỹ thuật lập trình PLC và phng n thiết kế hệ thống dùng bộ logic khả trình này chắc chắn không tránh khỏi thiếu sót. Rất mong qu bạn ọc ng gp kiến. Mọi kiến ng gp xin gửi về ịa chỉ Email: [email protected].
Phần I
Các bài tập n giản và thực hiện theo phng php lập trình tuyến tnh Bi 1: iều khiển mở my ộng c khng ồng bộ 3 pha roto lồng sc.
1. S ồ ộng lực:
2. Thiết bị sử dụng trong mạch iều khiển gồm c
- 1 Áptomát - 1 Nút mở my - 1 nút dừng - 1 rle nhiệt
3. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ:
Bài 2: ảo chiều trực tiếp ộng c 3 pha roto roto lồng sc 1. S ồ ộng lực Q1 L1 L2 L3 N
M
F2 K1 K2 2. Thiết bị sử dụng 1 Áptomát1 Nút mở my chiều thuận 1 Nút mở my chiều ngợc 1 nút dừng
3. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra
4. S ồ kết nối PLC:
§ 1 24V
0V
I0.0 I0.1 I0.3
Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q4.0 I0.2 PLC F2 § 2 § 3 K1 K2 K2 K1 N1 N2 N3
Bài 3: ảo chiều gin tiếp ộng c 3 pha roto roto lồng sc
Bài này hoàn toàn giống bài 2 chỉ khc việc ảo chiều ợc thực hiện qua nt ấn dừng. Vì vậy, cc mục từ 1 ến 4 là giống nhau và chỉ khc mục 5 chng trình iều khiển:
Bài 4: Mở my Sao/ Tam gic ộng c khng ồng bộ 3 pha 1. S ồ ộng lực: K3 K1 K2 Q1 L1 L2 L3 N F2
3. S ồ kết nối PLC § 1 24V 0V I0.0 I0.1 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 I0.2 PLC F2 § 2 § 3 K2 K3 K3 K2 N1 N2 K1 Q0.5 4. ch ng trình iều khiển
Bài 5: Mở my qua 3 cấp iện trở phụ 1. S ồ ộng lực: K1 Q1 L1 L2 L3 N
M
F1 X1 X2 X3 X4 K5 K4 K3 K2 F3 F22. bảng quy ịnh c c ịa chỉ vào/ra
Bi 6: ổi nối Sao/Tam gic ộng c khng ồng bộ 3 pha ảo chiều trực tiếp
2. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra
Bài 7: ổi nối Sao/Tam gic ng c khng ồng bộ 3 pha ảo chiều gin tiếp.
Các mục từ 1 ến 3 nh b i tr n
Bài 8: iều khiển 3 bng tải
Hệ thống ba bng tải hoạt ộng theo trình tự sau:
- Khi nhấn nt S1 bng tải M1 hoạt ộng, bng tải M2 và M3 lần lợt hoạt ộng sau 5s.
- Khi nhấn nt S2 bng tải M3 dừng, bng tai M2, M1 lần lợt dừng lại sau 5s. Quá trình iều khiển hệ thống ợc m tả theo giản ồ thời gian sau:
1. S ồ ộng lực K1 Q1 L1 L2 L3 N
M
K2M
K3M
F1 F2 F32. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra
Bi 9: iều khiển xy lanh ẩy sản phẩm 1
Sö dông mét xy lanh khÝ nÐn ®Ó ®Èy ph«i ra khái èng chøa ph«i, Ên nót S1, xy lanh ®i ra ®Ó ®Èy ph«i ra, sau ®ã tù ®éng i v . (xy lanh t c ng k p v van 5/2 hai cuén d©y, c m bi n ph t hi n xy lanh cu i h nh tr nh B2 l c m bi n t ti m c n).
1. S ồ bố tr thiết bị:
out
S1
B2
2. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra
3. S ồ kết nối PLC 24V I0.0 PLC S1 Fe I0.1 B2
Bi 10: iều khiển xy lanh ẩy sản phẩm 2
Sö dông mét xy lanh khÝ nÐn ®Ó ®Èy ph«i ra khái èng chøa ph«i, Ên nót S1, xy lanh ®i ra ®Ó ®Èy ph«i ra, Ên nót S2, xy lanh ®i vÒ. (sö dông S7-300 Siemens, xy lanh t¸ c ®éng k p v van 5/2 mét cuén d©y).
1. S ồ bố tr thiết bị
2. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra:
3. S ồ kết nối PLC 24V I0.0 PLC S1 I0.1 S2 out in S1 S2
Bi 11: iều khiển dãy n hoạt ộng tuần tự
Một dãy gồm 5 èn hoạt ộng theo nguyên tắc sau: Bật hệ thống bằng nt S1, tắt bằng nt S2, chuyển chế ộ tự ộng/bằng tay (A/M) bằng cng tắc S3
- Chế ộ tự ộng: Khi ấn nt “lên” cc n sng lần lợt từ èn số 1 ến n số 5 và dừng lại. Khi ấn nt “xuống” cc n tắt dần từ èn số 5 ến n số 1. Thời gian cch nhau giữa cc èn là 1s
- Chế ộ bằng tay: Mỗi lần ấn nt “lên” sẽ c thêm một èn sáng. Mỗi lần ấn nt “xuống” sẽ c một èn tắt.
1. S ồ bố tr dãy n:
3. S ồ kết nối PLC 24V 0V I0.0 D1 PLC Bật I0.1 Tắt I0.2 D2 D3 D4 D5 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 A/M Xuống I0.3 I0.4 Lên 4. Ch ng trình iều khiển
Bi 12: iều khiển nhiệt ộ của lò
LËp tr×nh cho PLC S7-300 ®iÒu khiÓn hiÓn thÞ nhiÖt ®é lß theo yªu cÇu sau: - BËt lß b»ng nót Ên ON, t¾t lß b»ng nót Ên OFF
- Thay ®æi nhiÖt ®é lß b»ng nót Ên UP hoÆc DOWN, nhiÖt ®é lß chØ thay ®æi trong ph¹ m vi 20OC-26OC. - Khi bËt lß nhiÖt lu n l 21OC. 1. S ồ bố tr thiết bị ON UP DOWN 26OC 25OC 24OC 23OC 22OC 21OC 20OC OFF
2. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra: 3. S ồ gh p nối PLC 24V 0V I0.0 D1 PLC ON I0.1 OFF I0.2 UP I0.3 DOWN D2 D3 D4 D5 D6 D7 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 Q0.5 Q0.6
Bi 13: iều khiển tay gắp sản phẩm Một tay gắp sản phẩm hoạt ộng nh sau:
Hệ thống hoạt ộng khi nhấn nt “Mo may” và dừng khi nhấn nt “Tat may”, khi có sự cố dừng khẩn cấp nhấn nt “Dung khan cap”.
Trạng thi ban ầu tay gắp nằm ở vị tr trn cng (ợc xc ịnh bằng cảm biến vị tr Ta) v bn tri (ợc xc ịnh bằng cảm biến vị tr Tc). Khi mở my, nếu tại vị tr PDA khng c sản phẩm bng tải hoạt ộng, nếu c sản phẩm bng tải dừng ể a sản phẩm tới vị tr ợc xc ịnh bằng cảm biến vị tr “PDA”. Nếu tại PDA c sản phẩm thì tay gắp sẽ i xuống và thực hiện gắp sản phẩm trong thời gian 1s. Hết thời gian tay gắp i lên vị tr trên cùng và di chuyển sang phải tới vị tr ợc xc ịnh bằng cảm biến vị tr Td, tay gắp i xuống dới cùng và nhả sản phẩm trong thời gian 1s, tay gắp tự ộng i về vị tr ban ầu. Nếu tại PDA có sản phẩm, tay gắp thực hiện tiếp chu trình nh ã mô tả.
Trong quá trình ang thực hiện việc gắp sản phẩm, nếu nhấn nt tắt my, hệ thống vẫn hoạt ộng cho tới hết chu trình dở rồi mới dùng lại ở vị tr ban ầu. Nếu gặp sự cố, nhấn nt dùng khẩn cấp, hệ thống sẽ dừng tức thời tại vị tr .
(Bài tập này có mô phỏng hoạt ộng bằng phần mềm SPS-VISU nên trong
ch ng trình iều khiển c thêm một số Network d ng ể hiển thị kết quả và iều khiển m hình)
1. Mô hình thiết bị
3. S ồ kết nối PLC
Bi 14: iều khiển dy chuyền ng gi sản phẩm
Một dy chuyền ng gi 10 sản phẩm cho một thùng hàng gồm một bng tải M1 và một cảm biến S4 ể ếm sản phẩm hoạt ộng theo nguyên tắc sau:
- Nhấn nt S1 bng tải hoạt ộng vận chuyển sản phẩm vào thùng chứa, khi ủ 10 sản phẩm bng tải dừng và tự khởi ộng lại sau 5s.
- Khi nhấn nt S2 bng tải dừng lại sau khi ã thực hiện xong thùng hàng. - Khi có sự cố nhấn nt S3 hệ thống dừng tức thời và chỉ hoạt ộng trở lại
khi nhấn nt S1
1. S ồ m phỏng
3. S ồ kết nối PLC 24V 0V I0.0 D1 PLC S1 Q0.0 Q0.1 I0.1 S2 S3 S4 I0.2 I0.3 K1 4. Ch ng trình iều khiển
Bi 15: iều khiển dy chuyền vận chuyển, rt nguyên liệu và ng gi sản phẩm
Hệ thống ợc m tả nh hình vẽ sau:
Hệ thống làm việc ở hai chế ộ:
- Chế ộ tự ộng: Bật cng tắc A/M về vị tr A, hệ thống nng/hạ chuyển ộng xuống vị tr dới cng, chai ợc a từ kho hng qua bng tải 1. Khi chai ã chắc chắn trong hệ thống nng/hạ sẽ ợc a ln vị tr trên cùng. Tại y co một xylanh ẩy ra. Bng tải 2,3,4 c nhiệm vụ a chai
1. Bảng quy ịnh c c ịa chỉ Vào/Ra:
Bi 16: iều khiển thang my vận chuyển hàng 4 tầng
1. S ồ hệ thống
3. S ồ kết nối PLC
Bài 17: iều khiển èn giao thông tại nt c ngời i bộ qua ờng
Ở trạng thi ban ầu n xanh t v n ỏ cho ngời i bộ lun sng. Khi ngời i bộ ấn nt xin ờng (nằm trên cột n) n xanh ôtô tiếp tục sng thêm 15s, sau chuyển èn vàng 3s và chuyển sang n ỏ 14s. n xanh cho ngời i bộ sng trong thời gian 10s sau khi ấn nt xin ờng 20s. Quá trình ợc m tả theo giản ồ thời gian nh sau:
1. S ồ m phỏng
3. S ồ kết nối PLC 24V 0V I0.0 D1 PLC Xin ờng D2 D3 D4 D5 Q0.0 Q0.1 Q0.2 Q0.3 Q0.4 4. Ch ng trình iều khiển
Bài 18: iều khiển èn giao thông tại ngã t.
Hệ thống èn giao thông tại một ngã t hoạt ộng theo nguyên tắc sau: - Ấn nt S1 hệ thống hoạt ộng, ấn nt S2 hệ thống dừng.
- Cc n bo ợc m tả theo giản ồ thời gian nh hình vẽ.
Xanh 1 Vàng 1 ỏ 1 Xanh 2 Vàng 2 t t t t t 10s 2s 12s 10s 2s ỏ 2 12s 24s t t t Xanh i bé 1 ỏ ®i bé 1 Xanh ®i bé 2 ỏ ®i bé 2 2s 8s 8s 14s
1. S ồ m phỏng
3. S ồ kết nối PLC
Bi 19: iểu khiển bình trộn ha chất M Start Stop S1 S2 S7 S6 S5 S3 S4 B m A B m B Van A Van B Van xả ộng c trộn
Hệ thống trộn ha chất ợc thực hiện theo nguyên tắc sau:
- Khởi ộng hệ thống bằng nt Start S1, dừng hệ thống bằng nt Stop S2 - Hai chất lỏng cng ợc bm vo bình trộn nhờ hai bm A v B. My
bm chỉ hoạt ộng sau khi ã mở van ợc 2s.
- Hai cảm biến S3 v S4 dng ể bo trạng thi chất lỏng chảy vào bình. Nếu sau khi khởi ộng 5s mà một trong hai cảm biến này không phát hiện có chất lỏng chảy vào bình thì lập tức dừng chng trình và báo n sự cố
- Một cảm biến S5 bo bình chứa ã ầy và dừng cả hai may bm, sau khi my bm dừng 2s thì khóa van bm.
- Một cảm biến S6 bo ủ chất lỏng trong bình trộn bắt ầu cho php ộng c trộn hoạt ộng và dừng trộn sau 10s khi chất lỏng trong bình ã ầy. - Sau khi chất lỏng trong bình trộn ã ều (ộng c trộn ngừng hoạt ộng).
Chất lỏng trong bình ợc xả ra ngoài nhờ van xả. Khi chất lỏng ã xả hết cảm biến S7 tc ộng và khóa van xả lại.
- Quá trình tự ộng lặp lại theo chu trình ã mô tả ở trên. Nếu chu trình ang thực hiện mà nhấn nt dừng thì hệ thống sẽ thực hiện hết chu trình mới dừng lại.
Quá trình hoạt ộng c thể ợc m tả theo giản ồ thời gian sau: S1 I0.0 Mở van b m Q0.0; Q0.1 ộng c b m Q0.2; Q0.3 Báo có chất lỏng I0.2; I0.3 Mức d ới I0.4 Mức tr n I0.5 ộng c trộn Q0.4 B nh rỗng I0.6 Van xả Q0.5 2s 5s 2s Hệ thống hoạt ộng Dừng I0.1 10s t t t t t t t t t t t Một chu tr nh hoạt ộng
1. Bảng quy ịnh ịa chỉ Vào/Ra 2. S ồ kết nối PLC 24V 0V I0.0 PLC S1 Q0.0 Q0.2 I0.1 S2 S3 S4 I0.2 I0.3 K1 K2 K3 K4 K5 Q0.1 Q0.3 Q0.4 Q0.5
I0.5 I0.6 I0.7
S5 S6 S7
Q0.6