STANDARD
Open new file Open file Save file print Document properties Cut paste undo Pan Rotate view Zoom dynamic Zoom window Zoom extend: màn hình bình thường Phóng lớn vthề được chọn Undo view Xem 4 view view Set plane Chế độ bắt điểm vật thể Chọn vật thể Dấu vật thể khoá vật thể Bảng tầng
tính chất: đổi màu, kiểu đường ( nét đứt, liền…) Tô màu 3D ( shade )
Shade viewport Render Creat spotlight Option Số đo Help
Tạo Line nối tiếp Tạo đường tròn tạo cung
Tạo đa giác
Khối HCN
Chiếu dây xuống mặt liên kết vật thể
cắt vật thể gom nhóm
Hiệu chỉnh point của vật thể Đối tượng chữ
copy scale
delete object
Point
Control point curve Elip
MAIN 1
Mặt từ 2, 3 hoặc 4 điểm
Rectang Fillet curve Fillet surface Boolean Mesh Explode Split Ungroup control point on move rotate analy direction
move objects from one specifild ocation to another
soft edit surface ( chỉnh mặt cho khít với mặt liền kề)
thành dạng khác length không đổi Hide object lock object save file zoom extend shade viewport render viewport
edit curve with fixed length: có thể chỉnh sửa curve
POPUP MOVE
Hiệu chỉnh tính chất vật Liên kết vật thể
rút ngắn vật thể giữ lại fần giữa Rả vật thể
delete
MOVE
undo: lùi lại 1 lệnh
undo select:lùi lại lệnh liên quan tới vật bất kì được chọn undo multiple, redo multiple
clear undo
POINT
Điểm
Nhiều điểm
lấy điểm point tại những điểm control
cho điểm point tại điểm gần nhất or tiếp tuyến giữa 2 vật thể cho điểm point ở điểm start hoặc end ò object
devide curve by length, devide curve by number of segments point grid: cho điểm point theo trục, số lượng điểm muốn cho
LINE
line polyline
Tạo đưòng line từ tâm
Tạo đườn line vuông góc với mặt ( 3D )
tạo line thẳng đứng vuông góc với cplane ( theo trục OZ ) Line qua 4 điểm
Tạo đưòng line theo góc độ Tạo đường line theo điểm point
Tiếp tuyến vg từ vt đến 1điểm, vt đến đtròn tiếp tuyến gần nhất hoặc xa nhất giữa 1 hoặc 2 vt tiếp tuyến từ 1 vt tới 1 vt( tx hoặc vg)
tt từ đường tròn đến vt tt giữa 2 đường tròn polyline through point
CIRCLE
tạo đtròn biết đường kính tạo đtròn qua 3 điểm
tạo đtròn bao quanh 1 đường ( 3d ) tạo đtròn tx 2 vthể và có bán kính
ELIP
Tạo elip qua tâm và 2 ban kinh
Tao elip qua đường kính và bán kính
ARC
Tạo arc theo tâm, bán kính, góc độ
Tạo arc qua 3 điểm: đầu, cuối giữa điểm đầu, giữa, cuối Tạo arc theo 2 điểm và hướng
Arc qua 2 điểm và bán kính Arc từ vthể tới điểm point
RECTANGLE
Tạo đtròn biết tâm và bán kính
Taạo HCN qua 2 điểm
Taạo HCN qua tâm và điểm ở góc
Taạo HCN qua 2 điểm cạnh và điểm chiều dài
POLYGON
Taạo đa giác từ tâm đến đỉnh
Tao đa giác từ tâm đến trung điểm cạnh bên Tạo đa giác từ 2 đỉnh của cạnh
Tạo hình vuông từ tâm đến đỉnh
Tạo hình vuông từ tâm đến trung điểm cạnh Tạo hình vuông từ 2 đỉnh
Tạo hình ngôi sao từ tâm, đỉnh lớn, đỉnh nhỏ
kéo dài đường
kéo dài đường tới 1 đường kéo dài đường thuận tới 1 điểm kéo dài đường = đương thẳng kéo dài arc tới 1 điểm
kéo dài arc giữ nguyên bán kính
kéo dài arc theo đường vuông gó tại điểm cuối của arc kéo dài đường trên mặt
CURVE
Tạo đường cong không bắt theo điểm chọn tạo đường cong bắt theo điểm chọn
Tạo đường cong trên surface ( mặt )
tạo đường cong qua các đỉnh của đường thẳng Tạo đường parapon từ 3 điểm
Tạo đường parapon từ 3 điểm Tạo đường parapon từ 3 điểm Tạo đường parapon từ 2 điểm Tạo lò xo
Tạo hình xoắn ốc
Tạo đường giữa của 2 đường ( nối 2 trung điểm hoặc nằm giứa 2 đường )
SEL CURVE Chọn tất cả các đường chọn những vật thể ngắn chọn vật thể open chọn vật thể close chọn đường chuỗi SELECT CHAIN
Chọn những đường liên tiếp bị gãy Chọn những đường liên tiếp bị gãy Chọn những đường liên tiếp bị gãy
SEL SURFACE Chọn mặt Chọn khối cầu hở chọn khối cầu kín chọn mặt hcn chọn mặt tròn SEL POLYSURFACE Chọn mặt join
Chọn mặt join hở dáy
SEL ALL
Chọn tất cả vật thể Bỏ chọn
Chọn đối tượng được tạo sau cung chọn vật thể được undo Chọn các đường trùng nhau Chọn màu chọn theo layer chọn điểm point Chọn số đo chọn polysurface chọn surface chọn mesh select curve
CURVE TOOL
các lệnh kéo dài đường tới 1 hoặc n đường tạo arc giữa 2 đường
Tạo đường cắt chéo góc giữa 2 đường Tạo arc tại các góc của đường chuỗi blend
blend và chỉnh dây blend offset
offset dây normal theo surface ( 3D ) offset dây trên mặt ( 3D )
Tạo đường từ 2 đường không đồng phẳng ( 3D )
Tạo đường cắt từ nhiều đường, nếu các đương k đồng fẳng sẽ tạo đường khép kín
Tạo đường thuận nhau từ 2 đường k thuận làm lại đường theo số điểm tự cho
làm lại đường theo dung sai( 0,001 )và số điểm làm lại dây theo độ sai lệch=0,001
Thêm control point cho dây Bớt control point cho dây
cắt bỏ fần của dây đc chọn Rã các đường của polycurve Cắt bỏ fần của dây k đc chọn
tự cắt dây và thay vào fần cắt = 1 line chọn phần giao nhau giữa các dây
DIMENSION Đo trục ngang và trục đứng Đo trục ngang Đo trục đứng Đo đường chéo Đo góc Đo bán kính Đo đường kính Ghi chú
sửa ghi chú trên khung properties cho số đo =line k có mũi tên Tạo mũi tên có ghi chú Edit số đo
Đổi chiều mũi tên Tạo XH
Dimension properties Tạo 2D từ hình 3D Set line type'
ANNOTE
Ghi chú
Add/remove đầu mũi tên tren curve
VISIBILITY
Dấu vật thể Hiện vật thể
Hiên những vật thể đang dấu được chọn Dấu tất cả vật thể k được chọn
Hiển thị những vật thể đang dấu để xem khóa vật thể
Bỏ khóa
Bỏ khóa những vật đang khóa được chọn khóa những vật thể k đượnc chọn
hide contron point
DIAGNOSTICS
kiểm tra vật thể
Select bad object
Audit: kiểm toán file đang làm kiểm toán file 3D
Cứu file 3D,
MASS PROPERTIES
Tính diện tích bề mặt của surface, polysurface, đường khép kín Cho Tâm của mặt, đường khép kín
BACK GROUND BITMAP
Mở 1 file hình scan xóa hình
move hình Scale hình
align hinh ( giống scale) hide/show hình
ANALIZE
Thay đổi chiều của dây, mặt
Hiển thị giá trị (x,y,z… ) của 1 điểm đo tạm thời độ dài của 1 vật
Đo tạm thời kc giữa 2 điểm Đo tạm thời góc
SURFACE ANALYZE
LAYER
Mở layer
Chuyển vthể sang layer khác chọn layer hoạt động
Mở 1 layer được chọn Đóng 1 layer
Mở tất cả layer
Thêm 1 layer giống layer đã có copy vthể tới 1 layer khác
SCALE Full scale 3D Full scale 2D Scale 1D Scale theo tỉ lệ 2,3 trục ARRAY Array theo 2 trục Array theo đường tròn Array theo vật thể Array theo mặt'
Array theo dây trên mặt
ALIGN
Canh lề trên Canh lề dưới Canh lề trái Canh lề phải Canh giữa Ngang Canh giữa Dọc
Canh giữa các đối tượng
SET VIEW
Xem topview Bttom view left view
Front view ( view mũi ) Right view
Back view 3D view
POINT EDITING
Contro point; chỉnh đường, số đo Edit point
Tât control point
Chỉnh đường giữ nguyên control point
Thêm control point Bỏ bớt control point
Thêm nút ( nút này khi chỉnh sẽ trở thành nhọn, không thuận Chỉnh dây thuạn tới 1 điểm
Change drag mode ( cplane, worrld, view, UNV,next )
LENH 3D
Lệnh Tạo Mặt
Tạo mặt qua 4 điểm
Tạo mặt từ 2, 3 hoặc 4 dây Tạo mặt kín từ 1 hoặc 2 dây kín Tạo mặt HCN từ 2 điểm
Tạo mặt từ dây có sẳn theo trục nhất định Tạo mặt thẳng từ 2 dây
Tạo mặt từ 4 dây( thường s dụng) tạo mặt qua các dây
Tạo mặt từ 2 dây theo dây khác
Tạo mặt theo biên dạng dây xung quanh trục
Tạo Point trên mặt
Lệnh Edit Mặt
Kéo dài mặt Tạo acr từ 2 mặt Tạo mặt từ 2 mặt
Tạo arc không đều từ 2 mặt\ Tạo mặt không đều từ 2 mặt\ Tạo mặt nối liền 2 mặt
Offset mặt (tạo mặt cách đều mặt ban đầu)
Offset mặt (tạo mặt cách đều vuông gốc mặt ban đầu) kéo 1 mặt tới mặt khác
kéo 2 mặt liền nhau theo dạng mooth kéo dài 2 mặt theo dạng thẳng
Tạo đối xứng sửa mặt sửa lổi mặt
Untrim retrim
Duỗi mặt
Trãi mặt thẳng ra
Add node trên mặt Xóa node trên mặt
Lệnh X Lý Dây Trên mặt
Chiếu dây xuống mặt
Chiếu dây xuống mặt theo hướng vuông gốc Lấy biên từ 1 mặt
Lấy biên xung quanh mặt lấy dây biên từ mặt của khối lấy dây biên trên mặt
lấy dây từ các dây lưới blen dây từ 2 mặt lấy giao điểm từ 2 mặt
lấy lây trên mặt 1 khoảng đều nhau
lấy biên từ 2 điểm trên mặt theo đường thẳng lấy biên từ 2 điểm trên mặt theo đường cong
lấy biên xung quanh của khối mặt theo hướng nhìn tạo point trên mặt