Concept; Tender; Approval; Construction; Boq; Information; Action; Comment; Revision NHẬP THÔNG SỐ: Chữa cháy vách tường I 19 tầng + 1 tầng hầm 10 l/s 2.5 l/s 2 20 m 140 (để tính tổn thất)(TCXD 33-2006) 21 m (TCVN 4513-6.18, table 16) 1.00 3 h 65 m Nguy cơ cháy trung bình -
Nhóm I
Ordinary hazard - Group I
7.2 mm/min 240 m2
Thời gian chữa cháy 60 min
K/c max giữa các đầu phun 4 m
Hệ số an toàn: 1.00 15 m Tính toán cột áp bơm Vận tốc trung bình chọn: V= 2 m/s Hệ số an toàn cho cột áp n= 1.10 - Chữa cháy vách tường và tự động: Stt 1 2 3 4 5 6 7 - Chữa cháy tường nước Hệ số an toàn: 1.10 12 m Stt Công trình/Project : XXXXXXXXXXXXXXXX Ngày/Date :
Hạng mục/Service : M&E - Calculation sheet Reason for issue :
Danh sách phát hành/Distribution List : Số lượng phát hành/Number of copies Issued
- Khách hàng/Client : - Đĩa CD/Disk :
- Kiến trúc/Architect : - Bản in/Print paper :
- Tư vấn Cơ-Điện/M&E Consultant : - Bản photo/Photo paper :
- Nhà thầu chính/Main Contractor : - Khác/Others :
- Khác/Others :
Hạng sảnxuất/Bậc chịu lửa: Số tầng
Chữa cháy ngoài: Q1 =
Chữa cháy trong: Q1 =
Số họng chữa cháy trong: n=
Chiều dài vòi rồng l=
Hằng số loại ống thép C=
Áp lực tại đầu lăng phun P =
Hệ số an toàn: a=
Thời gian cc vách tường t=
Cột áp tĩnh H1=
Chữa cháy tự động
Nguy cơ cháy-nhóm cháy
Mật độ: D= Diện tích tính toán A = t = m = a = Cột áp tĩnh H1= D L(m) Q(l/s) 200 20 55.6 Cuon voi + tu dong 150 120 15.0 Cuon voi 150 230 57.6 Tu dong 100 90 5.0 Cuon voi 100 10 57.6 Tu dong 65 0 0 50 4 2.5 a = Cột áp tĩnh H1= D L(m) Q(l/s)
1 2
HỆ THỐNG CHỮA CHÁY / FIRE FIGHTING SYSTEM 1./ TIÊU CHUẨN THAM CHIẾU / REFERENCE STANDARDS:
-2./ THÔNG TIN DỰ ÁN / PROJECT INFORMATION:
-3./ TÍNH TOÁN / CALCULATION:
a,/ Tính toán Chữa cháy vách tường / Calculate for hosereel system
150 60 30.0
Cuon voi + tu dong
100 120 30.0 Cuon voi
TCVN 2622-1995 (2) : Phòng chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế
TCVN 4513-1988 (1) : Cấp nước bên trong tiêu chuẩn thiết kế
TCVN 5760-1993 (1) : Hệ thống chữa cháy-yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt sử dụng
TCVN 6160-1996 (1) : Phòng cháy chữa cháy - nhà cao tầng yêu cầu thiết kế
TCVN 6161-1996; TCVN 5065-1990 (1) : PCCC chợ và trung tâm thương mại-yêu cầu thiết kế
TCVN 4317-1986 : Nhà kho - nguyên tắc cơ bản để thiết kế
TCVN 7336:2003 : Phòng cháy chữa cháy - hệ thống sprinkler tự động
Bậc chịu lửa:
Fire resistance level: I
Số tầng (tầng ):
Number of Storey (storey) 19 tầng + 1 tầng hầm
Diễn giải / description TCVN NFPA 13
Hệ thống chữa cháy vách tường Hosereel system: Tính toán Calculate Đơn vị Unit Ghi chú Remark Tính toán Calculate Số đám cháy Number of fire 1 TCVN 2622-1995(2) section 10.3 , table 12
Lưu lượng cc bên ngoài -Qo
Outdoor fire fighting flow rate 10 l/s
TCVN 2622-1995(2) section 10.3
, table 12
l/s Số cột nước chữa cháy bên trong - m
Indoor fire landing 2
TCVN 2622-1995, section 10.14 table 14 & TCVN 6160:1996, section 10.29 Lưu lượng 1 cột nước cc bên trong - q
b,/ Tính toán Chữa cháy tự động / Calculate for sprinkler system Lưu lượng chữa cháy bên trong - Qi
Indoor hosereel fire fighting flow rate 5 l/s Qi = m*q Lưu lượng chữa cháy bên trong và bên ngoài - Qiu
Indoor and outdoor hosereel fire fighting flow rate 15 l/s Thời gian chữa cháy yêu cầu
Fire fighting time Requirement -t 3 h
Nhu cầu nước hệ cc vách tường - Wh
Water demand for hosereel system 162.00 m³
Wh= (Qo+Qi)*36 00*t*a/1000 Hệ số an toàn Safety factor - a 1.00 Lưu lượng hệ cc vách tường - Qi
Water flow rate for hosereel system 54.00 m³/h
Qi= (Qo+Qi)*a*3
600/1000
Tiêu chuẩn / Standard TCVN NFPA 13
Hệ thống chữa cháy tự động Sprinkler system: Tính toán Calculate Đơn vị Unit Ghi chú Remark Tính toán Calculate mm/min Table 2 - TCVN 7336 4.9 Nguy cơ cháy - nhóm cháy
Occupancy classification:
Nguy cơ cháy trung bình - Nhóm I Ordinary hazard - Group I (A1 Index , 2 -TCVN 7336:2003)
Odinary hazard group 1 (Automobile parking, laundries, restaurant service areas) Diện tích tính toán Area of application - A 240 m² 279 Mật độ Density - D 14.4
Diện tích phụ trách một đầu phun
Coverage per sprinkler - S 12 m² 12.1
Head n = A/S 24
Thời gian chữa cháy yêu cầu
Fire fighting time Requirement -t 60 min
Table 2 -
TCVN 7336 60
Số đầu phun tính toán
No. of sprinklers calculated - n 20
K/c lớn nhất giữa các đầu phun
Max Distance between sprinklers: 4 m 4.6
m³ Ws= D*A*t*a/100 0 82.03 Hệ số an toàn Safety factor - a 1 1 Lưu lượng hệ cc tự động - Qs
Water flow rate for sprinkler system 207.36 m³/h
Qs= D*A*a*60/1
000
82.03 Nhu cầu nước cho hệ cc tự động - Ws
b,/ Tính toán Chữa cháy tường nước
c./ Bơm chữa cháy / Fire pump:
c.1. Lưu lượng bơm / Pump flow-rate : 5 10 57.5 72.5
Q = (max(Qh + Qs))*n = 314 m3/h 261
Với n = 1.2 207 3.6
Chọn / choose: Q = 200 m3/h
c.2. Tính toán đường kính ống / Pipe Diameter calculation
Stt No 1 2 3
c.3. Tính toán cột áp bơm chữa cháy vách tường và tự động Hosereel & Sprinkler Fire Pump head calculation: *) Cột áp bơm / Pump head:
(m)
- H1: Cao độ hình học từ điểm cấp nước thấp nhất đến điểm cao nhất của vòi chữa cháy: H1: Geometry level from pump to highest point of hosereel:
67 (m)
- Áp lực tự do ở đầu miệng lăng của họng nước chữa cháy ở vị trí cao xa nhất phải đảm bảo cột nước đặc không dưới 10(m) (TCVN 2622.mục 10.11)
Liberal pressure at bronze head of landing valve at the highest & farthest location shall must to ensure solid head don't lower 10(m) (TCVN, section 10.11)
Tiêu chuẩn / Standard TCVN
Hệ thống chữa cháy tường nước Drencher system:
Diện tích tối đa của 1buồng ngăn cháy( tầng hầm ) 1000 m²
Diện tích tối đa của 1buồng ngăn cháy( tầng hầm ) 2130 m²
30.00 m
Lưu lượng hệ cc tự động - Qs
Water flow rate for sprinkler system 108.00 m³/h Nhu cầu nước cho hệ cc tường nước
Water demand for sprinkler system Chiều dài tính toán lớn nhất cho zone tính toán
Chữa cháy vách tường & tự động
Hosereel & sprinkler system 200 m3/h
108 m³
Diễn giải
Description Q(l/s) V (m/s) D (mm)
D chọn/ choose(mm) Lưu lượng bơm chữa cháy
Fire fighting flow rate Q
Đơn vị Unit
Ghi chú Remark
CC vách tường & tự động
Hosereel & sprinkler system 55.6 5 118.941608 200 CC vách tường Hosereel system 15.0 2 97.7205024 150 CC tự động Sprinkler system 57.6 2 191.492295 200 H = (H1 + H2 + H3 + H4)*n H1 =
- Tổn thất trong đường ống từ bơm đến điểm cao, xa nhất của công trình sẽ theo công thức của Hazen Williams như sau :
Pressure loss total in pipe from pump to the highest & farthest point of construction : the follow Hazen Williams formula:
(TCXD 33-2006) trong đó / where:
+ Hằng số loại ống / Pipe type factor:
140 + Lưu lượng nước / Flow rate:
(l/s) + Đường kính ống / Pipe diameter:
Stt 1
+ Độ mất áp trên chiều dài ống / Pressure drop in pipe lengh:
m/m
- Đường ống chính / Main fire pipe
Stt No.
1
- Tổn thất áp lực do ma sát bên trong đường ống cấp nước bằng thép hay gang Xác định theo bảng 15 (TCVN4513-6.14) và công thức sau
Friction loss in steel pipe or cast iron pipe : calculation follow table 15 (in TCVN 4513-6.14) and formula:
trong đó / where:
+ i :(m) tổn thất áp lực trong ống trên 1m chiều dài / pressure loss in 1meter pipe length + A :(l/s) sức cản đơn vị phụ thuộc vào đường kính ống / unit friction, depend on pipe diameter + q :(l/s) lưu lượng nước tính toán / calculation flow rate
*) Trường hợp 1: chữa cháy cuộn vòi: Stt
1 2 3
- Tổn thất áp lực gây ra tại các van và khớp nối được quy đổi thành tổn thất áp lực cho phép của ống
tương đương. Xác định theo bảng A-3 (Quy chuẩn hệ thống cấp thoát nước trong nhà và công trình) Pressure loss in valve and fittings shall be converted to pressure loss on pipe line
Determined in table A-3 (in plumbing code)
Stt 1 2 3 4 J = 6,824x((V/C)^1,852)x(D^(-1,167)) C = Q = 55.6 Q(l/s) V (m/s) D (mm) D chọn/choose(mm) Vt(m/s) Ghi chú
55.6 2 188.0631945 200 1.77 Hosereel & sprinkler
system J = 0.0136 Loại đường ống Pipe type Khối lượng (m) Quantity (m) Hệ số mất áp loss factor Mất áp ống(m) pressure loss 200 210 0.013603 2.85654416 Mô tả 200 150 125 100 80 65 i = 0.477006 0.00763875 0.2860904 0.00668 3.87514368 0 A = 0.000155 0.00003395 8.623E-05 0.00027 0.001168 0.002893 q = 55.6 15 57.6 5.0 57.6 0 Loại đường ống Pipe type Khối lượng Quantity Hệ số mất áp loss factor Mất áp ống(m) DN200 Ống thẳng (m) Straight pipe DN200 (m) 210 0.0136 2.8565 DN150 Ống thẳng (m) Straight pipe DN150 (m) 50 0.00763875 0.3819 DN100 Ống thẳng (m) Straight pipe DN100 (m) 65 0.006675 0.4339 DN50 Ống thẳng (m) Straight pipe DN50 (m) 20 0.06925 1.3850 2
.q
A
i
- Khi tính toán mạng lưới cấp nước bên trong cần tính thêm tổn thất áp lực cục bộ bằng phần trăm tổn thất
áp lực do ma sát theo chiều dài ống. Cho mạng lưới chữa cháy là 10% (TCVN4513-6.16) When we calculate inside water supply system, we need calculate fittings loss more = number percent * friction loss in pipe.In fire network, it's 10% (in TCVN 4513-6.16)
- Do đó mất áp trên đường ống / Hence, Pressure drop in pipe :
5.6 m
- Tổn thất áp lực trên cuộn vòi / Head loss in hossreel (in TCVN 4513 -6.19)
trong đó/ where:
+ Hệ số sức cản của ống vòi rồng (50mm) / Friction factor of hosereel pipe (50mm): + Lưu lượng cột nước chữa cháy / Flow rate for fire head:
2.5 l/s + Chiều dài ống vòi rồng / Hosereel lengh:
20 m 1.5 m
- Áp lực của họng chữa cháy tại đầu lăng phun / Head loss in bronze head (TCVN 4513-6.18, table 16)
21 m Cột áp bơm trường hợp 1: Stt No. 1 *) Trường hợp 2: chữa cháy tự động: Stt 1 2 3 Stt 1 3 4 Tổn thất ma sát trên đường ống: 40.1 m Cột áp yêu cầu tối thiểu tại đầu phun:
5.0 m Tổng mất áp dọc đường (m)
pipe Head loss total (m) 5.0574
H2 = Kp = 0.012 q = l = Do đó / hence: H3 = H4 = Diễn giải Description H1(m) H2(m) H3(m) H4(m)
Tính toán cho tuyên chữa cháy vách tường 67 5.6 1.5 21
Mô tả 200 150 125 100 80 65 i = 0.477006 0.112637952 0 0.88584 0 0 A = 0.0002 0.00003 0 0.0003 0 0.002893 q = 55.6 57.6 0 57.6 0 0 Loại đường ống Pipe type Khối lượng Quantity Hệ số mất áp loss factor Mất áp ống(m) pressure loss DN200 Ống thẳng (m) Straight pipe DN200 (m) 20 0.4770 9.5401 DN150 Ống thẳng (m) Straight pipe DN100 (m) 160 0.112637952 18.0221 DN100 Ống thẳng (m) Straight pipe DN50 (m) 10 0.88584192 8.8584 Tổng mất áp dọc đường (m)
pipe Head loss total (m) 36.4206
H2 = H3 =
l
q
K
H
p.
2.
Cột áp bơm trường hợp 2: Stt No. 1 *) Trường hợp 3: chữa cháy tường nước Stt 1 3 4 Tổn thất ma sát trên đường ống: 8.3 m Cột áp yêu cầu tối thiểu tại đầu phun:
5.0 m Cột áp bơm chữa cháy tường nước Stt No. 1 d. Đường ống / Pipe line:
- Hệ thống đường ống chữa cháy bên ngoài, phải được thiết kế theo mạng lưới vòng.
Outdoor fire pipe system must to designed in circle network
- Đường kính ống dẫn nước chữa cháy ngoài nhà ít nhất 100mm (TCVN 2622-1995.mục 10.8)
Fire pipe (outdoor): minimum 100mm (in TCVN 2622-1995, section 10.8)
- Trụ nước chữa cháy ngoài nhà phải bố trí dọc theo đường giao thông,khoảng cách giữa 2 trụ
không quá 120m (TCVN 2622-1995(2).mục 10.9)
Fire hydrant (outdoor) must to design along internal road, distance between 2 hydrant: not exceed 120m (in TCVN 2622-1995, section 10.9) 4./ TỔNG KẾT / SUMMARY: No. 1 2 3 Diễn giải Description H1(m) H2(m) H3(m)
Tính toán cho tuyến chữa cháy tự động 67 40.1 5.0
Loại đường ống Pipe type Khối lượng Quantity q (l/s) V (m/s) 150 210 30.0000 1.6977 100 30 30.0 3.8197 100 0 Tổng mất áp dọc đường (m) pipe Head loss total (m)
5.0 H2 =
H3 = Diễn giải
Description H1(m) H2(m) H3(m)
Bơm chữa cháy điện
Electric fire pump 200 146 1
Tính toán cho tuyến chữa cháy tự động 12 8.3
Bơm mồi
Jockey pump 5 154 1
Hệ bơm cc vách tường và tự động Fire fighting pump system Lưu lượng Flowrate (m3/h) Cột áp (m) Head (m) Công suất Power (kw) SL bơm (cái) Quantity (ea)
Bơm chữa cháy dầu
No.
1 2 3
Preparing by M&E Engineer Approval by M&E chief Approval by M&E Manager
Name : XXXXXXXXXXXXXXX Name : XXXXXXXXXXXXXXXX Name : XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX Signature : Signature : Signature :
Chữa cháy vách tường
Hosereel fire fighting system
Bể nước chữa cháy
Fire water tank 162.00
Chữa cháy tường ngăn nước
Bể nước chữa cháy Fire
water tank 108 Bể nước chữa cháy
Fire water tank
Vị trí Location Khối tích nước water volume (m3) Số lượng Quantity Ghi chú remark Tổng cộng Total
Chọn khối tích nước chữa cháy
Fire water tank 400 1 Chữa cháy tự động Bể nước chữa cháy 207.36
Concept; Tender; Approval; Construction; Boq; Information; Action; Comment; Revision Approval
Số lượng phát hành/Number of copies Issued - Đĩa CD/Disk :
- Bản in/Print paper : - Bản photo/Photo paper : - Khác/Others :
: Phòng chống cháy cho nhà và công trình - yêu cầu thiết kế : Cấp nước bên trong tiêu chuẩn thiết kế
: Hệ thống chữa cháy-yêu cầu chung về thiết kế lắp đặt sử dụng : Phòng cháy chữa cháy - nhà cao tầng yêu cầu thiết kế
: PCCC chợ và trung tâm thương mại-yêu cầu thiết kế : Nhà kho - nguyên tắc cơ bản để thiết kế
: Phòng cháy chữa cháy - hệ thống sprinkler tự động
I 19 tầng + 1 tầng hầm NFPA 13 Đơn vị Unit Ghi chú Remark
min l/min m³ m³/h NFPA 13 Đơn vị Unit mm/min Ghi chú Remark Odinary hazard group
1 (Automobile parking, laundries, restaurant service areas) NFPA 13, A.5.3.1 m² m² Head min m m³ Ws= D*A*t*a/1000 m³/h Qs= D*A*a*60/1000
Ghi chú Remark Vt(m/s) 1.77 0.85 1.83
Ghi chú Hosereel & sprinkler
system Ghi chú Remark 50 0.06925 0.01108 2.5 Ghi chú Remark
n 1.3 H(m) 124 50 0 0.01108 0 Ghi chú Remark
n 1.3 n 1.30 H(m) 146 Hệ số mất áp loss factor Mất áp ống(m) pressure loss 0.0176 3.7052 0.1272 3.8146 0.0000 0.0000 0.1448 7.5198 33 1 H(m) 1 SL bơm (cái) Quantity (ea) 1
Approval by M&E Manager
Name : XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX Ghi chú