1 V3
Giả định không có thật ở quá khứ. - SHOULD have V3: Lẽ ra nên. - COULD have V3 : Lẽ ra có thể. - MUST have V3: Hẳn đã. - WOULD have V3: Lẽ ra sẽ.Ex: She should have come to the party yesterday.
- Suy luận có căn cứ ở cơ sở hiện tại. (Hẳn là).
Ex: He much be rich Ex: He much be a teach Hẳn là đang làm gì? - Không thể.
Ex: He can’t be rich. Ex: He can’t be a teach.
-Ex: 1. I have recently … Mary to the party. a.Take b.Took c.Taken d.Have taken
Must (buộc phải) Have to (phải)
You must do that I’m hungry I have to eat sth
You must not do that Không được (Cấm)
You don’t have to do that Không cần phải Adj Must be + N Ving Adj Can’t be + N Already, Recently: V2 (Mỹ) Have Recently V3 : HTHT
2. I recently … Mary to the party.
a.Take b.Took c.Taken d.Have taken - CT Nhấn mạnh : Should be eating.
Ss với:
bị động.
1.That door should be …. before leaving.
a.Close b.Closed c.Closing d.To close. 2.You should be …. That door before leaving.
a.Close b.Closed c.Closing d.To close
2 Thì
1. HTD.
V/Vs/es
- Diễn tả một chân lý, một sự thật hiển nhiên.
- Diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra ở hiện tại.
- Lưu ý : Thêm “es” vào các động từ tận cùng: o, s, x, ch, sh (Ốc sên xào hành)
Often, usually, frequently : Thường Always, constantly: Luôn luôn Sometimes, occasionally: Thỉnh thoảng Seldom, rarely : Hiếm khi
Every day/ week/ month/ year … : Mỗi ngày/ tuần/ tháng/ năm…
2. HTTD. Be + Ving
- Cách dùng: Đang diễn ra ngay lúc nói.
- Dấu hiệu: Now, right now, at the moment, at present.
- Lưu ý : Kô dùng HTTD với Vnhận thức tri giác: To be, see, hear, understand, know, like, want,
glance, Feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget…Với các động từ này ta dùng HTD.
3. HTHT. Have/Has + V3 - “OVER” = For = Since (qua)
Ex: Our lives have been computerized OVER the past 10 years. - Vừa mới xảy ra.
Should be Ving: Thật sự nên.
Will be Ving: Thật sự sẽ.
Should be V3 Will be V3
Ex: I have just seen my sitter in the park. She finished her homework recently. - Lặp đi lặp lại nhiều lần.
Ex: Daisy has read that novel several times. (Three, for)
- Bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có khả năng tiếp tục ở tương lai. Ex: Mary has lived in this house for ten year.
They have studied English since 1990.
- Không biết rõ, hoặc không muốn đề cập thời gian chính xác.
Dấu hiệu: Just, recently, lately: Gần đây, vừa mới Ever: Đã từng.
Never : Chưa bao giờ Already: Rồi
Yet : Chưa Since: Từ khi (Thời điểm).
For : Trong (khoảng thời gian) OVER:
Sofar = Until now = Up to now = Up to the present Cho đến bây giờ.
4. HTHTTD. Have/Has + Been + Ving
Ex: I have been studying English for 5 year but I haven’t spoken English will yet. - Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & thời gian
Ex: Before I went to bed, I had taken a bath. (before QKD, QKHT)
Chú ý:
Ex: Since I was young.
Mr Smith (teach) at this school since he graduate in 1980. (HTHT since QKD)
Bên những mệnh đề có chứa thời gian: When, Until, As soon as … : Kô chia TLD chia HTD 1 bên TL, thì bên còn lại HT
We’ll go out when the rain (stop): V1 I (stay) here until he (answer) me: V1
I (send) you some postcards as soon as I (arrive) in London: V1
5. QKD.
V
2/Ved – “TODAY”QKHT, Before + QKD After (Ngược lại)
- Cách dùng: Xảy ra trong quá khứ, chấm dứt rồi, và biết rõ thới gian
- Dấu hiệu : Last week/ last month/ last year….(Tuần, tháng, năm trước…), ago (cách đây) Yesterday (hôm qua), this morning, TODAY.
Ex: I often go to school by bus, but today I went to school by car.
6. QKTD. Was/Were + Ving
- Cách dùng: Hành động đang xảy ra vào một thời điểm ở quá khứ. Ex: I was doing my homework at 6 p.m last Sunday.
7. QKHT. Had + V3
- Cách dùng: Trước một thời gian quá khứ hoặc trước một hành động quá khứ khác. Ex: We had lived in Huế before 1975.
8. QKHTTD. Had + Been + Ving
Ex: Before I went to bed, I had been taking a bath For 3 hours - Nhấn mạnh: Tính liên tục của hành động & Thời gian
- Dấu hiệu: “Khoảng thời gian”
9. TLD. Will/ Shall + V(base – Infi.)
- Cách dùng: Ý kiến, 1 lời hứa, 1 quyết định tức thì, 1 lời nói trực tiếp.
- Someday: 1 ngày nào đó Tomorrow: Ngày mai
Next week/ month/ … Soon: Chẳng bao lâu nữa Ex: I think Liverpool will win.
10. TLTD. Will + Be + Ving
- Sẽ đang xảy ra vào 1 thời điểm ở tương lai.
Ex: He will be doing research at this time tomorrow.
11. TLHT. Will + Have/Has + V3 - “BY THE TIME – Trước thời gian” - Sẽ hoàn tất trước 1 thời điểm ở tương lai.
- Sẽ hoàn tất trước một hành động khác ở tương lai.
Ex: I often go to school. I will often go to school.
Lưu ý: (ADV) đặt trước Vthường và sau Vđặc biệt
When I (arrive) at this house, he still (sleep). (was/ still) The light (go) out while we (have) dinner.
1 bên TD, thì bên còn lại QKD
12. TLHTTD. Will + Had + Been + Ving
- Ex: By the time you come back home, I will have been studying For 3 hours. (nhấn mạnh)
13. TLG:
Be going to + V(bare-inf.) (Một dự định sắp tới).
Am, is, are + Ving (Sắp sửa)
3 V1 – To V1 – Ving.
1. V 1 .
Ex: My mother makes me clean the house.
Thi:
Help explain: Giúp giải thích.
Thi: Làm cho ai.
Ex: It is not very easy to make her … once she gets upset. (vật) a.Please b.Pleasing c.Pleased s.Pleasure
- Nên.
- Thích làm việc này hơn việc kia.
Ex: I would rather stay at home than go to the movie.
5 Giúp Help
Buộc Make + O + V1
Để Let ai làm gì?
Had better + V1
Would rather + V1 + Than + V1
HELP + V1
Adj Make + O +
Ss với:
Ex: I prefer staying at home to going to the movie. - Sau các động từ đặc biệt: Can, May, Must… + V1 - Công thức nhờ vả .
Nhờ ai làm gì. (bị động)
Ex: I have Mary clean.
I have my hose cleaned by Mary. Ss với:
2. To V 1.
- Ex: My father advises me to study English
[ Khuyên bảo … đề nghị ] ... ai làm gì?
- Ex: It is easy to study English
- Thi: Là để: - Thi: Sắp sửa: 3. Ving. - Sau giới từ: - Sau liên từ:
Admit: Thừa nhận Avoid: Tránh Appreciate: Cảm kích
Begin: Bắt đầu Consider: Xem xét Enjoy: Thích
Delay = Postpone: Trỳ hoãn Deny: Từ chối Recall = Recollect:Gợi nhớ Escape: Thoát khỏi Finished: Hoàn tất Practise: Luyện tập Mention: Đề cập Mind: Phiền toái Report: Báo cáo
Have + Người + V1
Have + Vật + V3/ed (by O)
Get + Người + To V1
Get + Vật + V3/ed (by O)
Ask, Tell, Request, Advise … + O + to V1 Be + adj + to V1
On, In, At… + Ving
After, When, While… + Ving
Be + to V1 Be about to V1
Prefer: Thích hơn Miss: Bỏ lỡ Suggest: Khuyên bảo.
Resent: Bực tức Resist: Chống lại Quit: Thoát
Resume = Continue = Keep: Tiếp tục Risk: Liều lĩnh - Quen với việc gì?
SS với: Đã từng. - Trông mong.
- Không thể nhịn được.
Ex: I can’t stand laughing whenever I see him - Không thể đối mặt. - Chẳng ích gì? - Đáng để làm gì? - Muốn làm gì? Bận làm gì? Gặp rắc rối khi làm gì? Gặp khó khăn khi làm gì?
- Ex: My home needs cleaning. (bị động)
Trải qua bao lâu để làm gì? - Bạn làm ơn.
- Bạn có muốn.
- Bạn có cảm phiền.
Be Accustomed To = Be Familiar with =Be use to = Get use to + [Ving]
Used to + V1
Look forward to + Ving
Can’t stand = Can’t help = Can’t bear + [Ving]
Can’t face + Ving
It’s no use + Ving
It’s worth = Be deserved + [Ving]
Feel like + Ving
Be busy + Ving
Have trouble + Ving
Have difficulty = Have a difficult time +[Ving]
Vật + Need +Ving
Spend + 1 khoảng thời gian + Ving
Would you like + To V1
Would you mind + Ving Would you please + V1
Một số động từ có khi đi sau To V1 & Ving :
Dừng lại để làm gì? Ex: I stop to eat sth Dừng hẳng việc đang làm Ex: I stop smoking
Cố gắng Ex: I try to pass the exam
Thử Ex: I try smoking
Muốn làm gì (nhất thời) Ex: I hungry, I like to eat sth 1 sở thích lâu dài Ex: I like watching Tv Chú ý :
Việc chưa xảy ra hoặc 1 nhiệm vụ phải làm.
1 việc xảy ra trong quá khứ. (Thấy trạng từ trong quá khứ, hành động rõ ràng)
Ex: Remember to look the door.
I remember looking the door yesterday. Động từ nhận thức tri giác :
Thấy toàn bộ hành động.(Đã hoàn tất)
Thấy 1 phần hành động.(Đang xảy ra) Ex: I saw her come in
Can you smell sth burning (đang cháy)
Ex: My father suggest me to study English Ex: My father suggest studying English - Ai đó phải mất bao lâu để làm gì?
- The Coming year = The Year to Come: Năm tới (Thì Tương lai Will..)
7 So Sánh - MLH 98
SS bằng.
Ex: I have as many friends as you. To V1 Stop + Ving To V1 Try + Ving To V1 Like + Ving Nhớ Remember To V1 Quên Forgert +
Tiếc Regert Ving
Look, See O + V1 Feel +
Hear, watch O + Ving
Allow, Permit O + To V1 Recommend +
Suggest, Advise ko O + Ving
It takes + O + 1 khoảng thời gian + To V1
I have as much money as you.
SS hơn - Than. “-er” 2 cái.
- Khi 1 tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng 1 phụ âm + y, đổi y thành i và thêm –er Ex: Happy Happier
- Much/ Far / Twice: Nhấn mạnh: Đằng trước hình thức so sánh. Ex: Twice as large as – Lớn gấp 2 lần
Tom is … taller than peter. (Much/ Far)
Mary is … More/ Less beautiful ther SuSu. (Much/ Far) SS càng càng . “er”
- The more + Adj (dài)
Ex: The hotter it is, the more miserable I feel SS nhất - The. “-est” Từ 3 cái trở lên.
- Đặt vào khoảng xác định phải có “The”. Ex: John I the tallest boy in the family.
Mary is the shortest of the three sisters.
- Of the Three student, Tom is … (Trong 3 cái SS nhất) a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest
- Of the Two student, Tom is … (Trong 2 cái SS hơn) a.Taller b.Tallest c.The taller d.The tallest - Between them Tom is the taller. (Trong 2 cái SS hơn)
- Ngoại lệ : Ss hơn Ss nhất
Good/ well -better -best The best + N
Bad/ badly -worse -worsy
Much + N: kô đếm được Many + N: đếm được
Adj (ngắn) + er
More + Adj (dài) + Than Less + Adj
The … The
Adj (ngắn) + est
The +
Many/ much -more -most The Most + long Adj
Little -less -least At least: ít nhất
9 Vị trí N, Adj, Adv
N – Noun.
- Sau: A, an, the, this, that, these, those.
- Sau: My, your, his, her, Ann’S… (Tính từ sở hữu – Sỡ hữu cách) - Sau: Từ chỉ số lượng: Many, Some, Any …
ADJ – Tính Từ. “Ưu tiên _able”
- Sau động từ To Be: BE: am, is, are, was, were Ex: She is beautiful.
- Trước: N Ex: This is intersting book.
- Sau từ nhận thức, tri giác: Look, Feel, seem, smell, taste, Find, sound…
- Sau: -thing, -body, -once, -where Ex: Something nice, Somewhere new. - Sau: Stay, Remain, Become. Ex: Becoming more Frequent (adj)
Ex: I find this excise dificult.
FOUND:
A. Intersted (Người) B.Intersting (Vật) Ex: I found your talk very … (adj – vật).
a.Interested b.Interest c.Interesting d.Interestingly ADV – Trạng Từ.
- Đứng đầu câu trước dấu phẩy (,) hoặc cuối câu. Ex: Luckyly, he passed the exam
- Bổ nghĩa cho động từ (V). Ex: Check (adv) (Rc.2 – 10.27) Stay____ Remain____ Become____
a.Calm a.Quiet a.Angry
b.Camly b.Quietly b.Angryly
Find + O + Adj (Chỉ vật)
Ex: She drivers carefully/ She carefully drivers her car. - Bổ nghĩ cho tính từ, đứng trước tính từ (ADJ).
Ex: She is extremely beautiful. (Cực kỳ đẹp)
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước trạng từ mà nó bổ nghĩa (ADV). Ex: She drivers extremely carefully. (Cực kỳ cần thận) Quite: Khi/ High = Very: Rất/ Pretty: Khá
Ex: Are quite: xét “are” – to be. Sau To be là (adj) Who, Whom , Which & Whose.
- Who: Làm chủ ngữ, tân ngữ
- Whom : Đứng sau từ chỉ người làm tân ngữ - Which : Chỉ vật
- Whose: Chỉ sự sở hữu, đứng sau danh từ - (N) chỉ người hoặc vật
Ex: These days, I guess nobody would be acquainted with a person … identity.
a.Who b.Who’s c.That d.Whose (Identity-N) Chỉ sự sở hữu chọn Whose) That.
- Chỉ Người , vật. Có thể thay thế cho who, whom, which. - That không đứng sau “Dấu phẩy”- (,) và “Giới từ”. - That sau đại từ: Everything, something, anything
All, little, much, none và sau dạng SS nhất. When & Where.
- At Times : Thấy thời gian đánh “At” - Ex: The city where: Where = In which. (Trong)
Tell quite__adj Is quite__ Speak very__adv
a.Adj a.Beautiful a.Rude
b.Adv b.Beautifully b.Rudely
At which: Giờ
When: = On which: Ngày
The land on which: Where = On which. (Trên) Why.
- The reason Why: Lý do tại sao (Why luôn đứng sau The Reason) - Why = For which
Dấu (,) trong mệnh đề quan hệ.
Ex: Tom gets bad marks at study, which makes his fater sad. Which bổ nghĩa cho cả mệnh đề nên phải dùng dấu phẩy (,)
GIỚI TỪ ( PREP ) trong mệnh đề quan hệ :
Ex: The man To Whom Marry is talking is Tom The ship From Which I got my cat is smell Vật: Of _________
a.Whose b.That c.Which d.Whom
Without: (prep) Kô, Kô có
Object – Túc từ: Me, you, him, her, it, us, them, tên riêng.
Without, Unless Permission , Identification : Kô có sự cho phép, thích hợp Giới từ : MLH 117-120: At, in, on, by, to, into, out of, with, under …
- On the street: Ở trên đường dùng On
- Under : Được dùng chỉ sự việc trong một tình trạng nào đó
Ex: The building is being constructed. _______ is under construction.
10 Đại Từ & Tính Từ
1. Other & Another. “Other StudentS - tất cả Other đều nhường “s” cho “N”.” - The other (số ít): Cái kia (Cái còn lại trong 2 cái)
Ex: There are 2 chairs, one is red, the other is blue. (=The other chair) Which (Chỉ vật) Giới từ: + Whom (Chỉ người) Ving + O (túc từ) Giới từ: + N Under + N
- The otherS (số nhiều): Những cái kia (Những cái còn lại trong 1 số lượng nhiều hơn 2) Ex: There are 20 students, one is fat, the other are thin. (=The other students) - Another: 1 cái khác (Không nằm trong số lượng nào)
Ex: I have eaten my cake, give me another. (=Another cake) - Others: Những cái khác (Không nằm trong số lượng nào)
Ex: Some student like sport, other don’t. (=Other students)
- Thi: ____I temS
a.Others b.Another c.The others d.Other
Đại từ sở hữu : Kô đứng trước (N), nó thay thế cho “(Adj) sở hữu + (N)” Mine, His, Ours, Theirs, Yours, Hers, Its. Đứng 1 mình. (vd: Hers.)
HerS cat: Sai, cấm “s” Her cat.
Đại từ phản thân : By herself, For them selves : __self, __selves: (S, O chỉ cùng một người )
Ex: The website sponsored by the city monitoring committee will help You protect … againt internet threats.
a.Yours b.Your c.Yourself d.Your own (bạn bảo vệ chính bạn) Đại từ bất định.
- Some : Somebody, someone (ai đó), something (cái gì đó) Dùng trong: Câu khẳng định, lời mời hay yêu cầu Ex: Would you like something to drink.
- Any : Anybody, anyone (bất cứ ai), anything (bất cứ cái gì)
Dùng trong: Câu phủ định, câu nghi vấn & Mệnh đề IF ( Any) - No : Nobody, no one, nothing (Không ai, không cái gì…).
Từ xác định đứng trước.
- Some of/ most of/ none of…+ the, this, that, these, those, my, his, Ann’S ... - Some of/ none of/ … + us/ you/ them
Ex: Most of the student this class like sport. (có “The” mới có of - Most of the)
No + N S O (túc từ) He Himself Not him
Most (of) students like sport. (ko có of) - Either, neither, both: Chỉ 2 việc
- Any, none, all: Hơn 2 việc - Much , little: N kô đếm được - Many , few: N đếm được
- A lot of, lost of, plenty of: Dùng cho cả 2 - Much, Many: Dùng câu nghi vấn, phủ định - A lot of: Dùng câu khẳng định
- Little, few: Hầu như không có - A little, a few: Có 1 chút, có 1 vài.
11 IF
1. Loại . IF: Xác định dựa vào 1 trong 2 mệnh đề. - Loại 1: Có thật hiện tại hoặc tương lai.
- Loại 2: Kô có thật ở hiện tại.
- Loại 3: Kô có thật ở quá khứ
Otherwise = Or else = Or: Bằng kô
Unless = If…Not: Nếu không (Unles s thay được cho If)
Ex: Get up early, otherwise you will be late. (hậu quả - Rc.2 & 7.02)
Unless you get up early, you willbe late. ( Unless, will đi 2 vế 2 mệnh đề) = If you don’t get up__,__
(nằm 1 vế ) (nằm 2 vế ) Ex: He wouldn’t say anything … directly asked a question, he was a man of few words.
a.Since b.Otherwise c.Or eles d.Unless
Ex: Newer branches can be opened worldwide …we can properly translate our marketing goals.
V1/s/es, Will/ Can … V1
V2/were, Will/ Could … V1
Had V3, Would/Could … Have V3
Otherwise = Or else = Or
As soon as Will/would/ Can/could/ May/might
a.As soon as b.Right way c.Promptly d.In time for
2. Đảo ngữ. IF Dùng Should, Were, Had.
- Loại 1: It Mary studies hard, she will pass the exam Should Mary study…
- Loại 2: If today were Sunday, I would go swing Were Today Sunday
- Loại 3: If he had studied hard last year
Had he studied …. Could have passed the exam. Ex: 1.Mary study hard, she will pass
a.If b.Were c.Should d.Had
2.Mary studies hard, she would have passed. a.If b.Were c.Should d.Had
3. Wish. Xác định dựa vào trạng từ chỉ thời gian. - Loại 1: Ước ở tương lai
- Loại 2: Ước ở hiện tại ( = Mệnh đề bên phải If loại 2)
- Loại 3: Ước ở quá khứ ( = Mệnh đề bên phải If loại 3)
4. Cụm Từ.
- Để : To – V(bare-inf.)
Ex: So that she can - Too [ adj, adv ] : Quá … kô thể
- [ adj, adv ] Enough … [N ] : Đủ … để có thể.
- SO ( adj, adv , n ) That : Quá … đến nỗi
Would/could + Vbare-inf
V2/were Had V3
[ In order To = So as To ] + [V(bare-inf) ]
[ SO THAT =In order that ] + [Will/would/ Can/could/ May/might]
Enough … To V1 SO … THAT Too … To V1
- Such … That : Quá … đến nỗi.
Ex: Such a hot day.
Such a high-quality. Such a mess that.
- Bởi vì, Vì:
Due To: (prep) (nghĩa tiêu cực) # Thanks To: (nghĩa tích cực) Ex: … improvements made by our service experts, we have been able to
a.Thanks to b.Because c.Now that d.In case of
Ex: Profits fell by 20 percent … the closure of one of the company’s main branches a.Due to b.Because c.For d.Past
- Mặc dù, Dù: In spite Of = Despite: (Prep) (chú ý Of)
Although I didn’t know anybody… (chuyển từ Although Despite = 2 cách) 1. Despite the fact that I didn’t know… (thêm vào The fact that )
2. Despite not knowing … (chuyển về Ving, câu phủ định đưa Not lên đầu)
Despite the fact that = Although = Though = Assuming that = Even though: Mặc dù, dù
5. Chủ từ và Động từ. V- số ít.
Trừ Every people+ V( số nhiều)
- Danh từ địa điểm, môn học, tên món ăn, quốc gia, tên riêng … Bản thân có “s’’ chứ không phải số nhiều, luôn chia ở số ít.
- Số đếm: Thời gian, tiền bạc, khoảng cách chia ở số ít. Such + a/an + adj + N
[ Because of = DUE TO = Thanks To = Owing to ] + [N]
Because/ Since/ As + [S + V]
[ In spite Of = Despite ] + [N]
Although/ though/ even though + [S + V]
Each, Every + V (số ít)
Every, Any
+ (Body, thing, one) + V (số ít)
Ex: Sorry this is taking so long. Can you wait for … ten minutes?s a.Other b.An other c.Another d.Few
- Chú ý : That you get very high grades in school is necessary ______he said/ makes her cry.
a. What + 1 câu chưa hoàn chỉnh (câu ngắn) b. That + 1 câu hoàn chỉnh – ([S+V] – câu dài) Ex: Is this … you have been looking for. (This + N)
a.Which b.What c.How d.Why
Considering What = Review What: Xem xét cái gì. Biến 1 câu thành (N) thêm What hoặc That
- Số ít nhưng ngụ ý ở số nhiều: Army, police, people, government, team… - Số nhiều nhưng ngụ số ít: Means, measles, news, physics…
V - số ít hoặc số nhiều.
- Either or, Niether nor, Not only but also: Chia theo (N) Sát bên nó. - The number of: Số ít
- A number of: Số nhiều
- Of, Along with = Together with, as well as: Chia theo từ đứng trước giới từ. Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes. ( chia theo 1 hộp thuốc lá)
My sister, along with my parents is here.
- Từ chỉ số lượng: All, some, none, plenty, half, most, the rest, a lot, lots: Không quan tâm Ex: Most of the students in this class are pat
Most of this land is mine. - Số lượng .
Ex: A large … of sewage was dumped into the river a.Lot b.Number c.Amount d.Plenty
6. Câu Bị Động. Động từ bị động. - Chủ động HTD và QKD: Was, Were + V3 BE + V3 Number: đếm được Amount: ko đếm được
- Chủ động HTTD, QKTD: Was, Were + Being + V3 - Chủ động HTHT, QKHT: Have, Has, Had + Been + V3
- Chủ động: Can, may, must, will, shall, have to, used to… Bị động: Can … + Be + V3 Chủ ngữ chủ động By + Tân ngữ bị động.
- Me, you, him, them, people, someone,…thường được bỏ trong câu bị động.
- Nếu (O) trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì dùng giới từ: WITH thay BY trước tân ngữ. - Thi: ___by ___with “-ed” (Trước by, with là -ed)
a. -ing b. -ed
- Thi: By____ ( __self, __selves )
b. Him b. Himself
Ex: 3. Everybody … with the result of the meeting.
a.Was satisfy b.Was to satisfy c.Satisfied d.Was satisfied
14. The pictures, … by a professional photographer, are going to be on display a.Taken b.Which taken c.Were taken d.Was taken (Rút gọn MĐQH bị động ) Which taken thiếu động từ To Be: Which are taken
Động từ giác quan.
- Feel, See, watch, hear, look, taste….. Bị động:
Ex: She was see to come in
The lorry was seen running down the hill
- Thi: Giữa 2 động từ trong câu bị động nối bằng “To V1” Ex: Mary is made to clean. (Be + V3 – To V1)
STATER.
1.Auxilary Verb
- Would You like : Thấy …You like đánh Would.
Ex: 3. He asked her, “…. you like some more coffee?” a.Will b.Would c.Shall d.Do
V1 To V1 Ving Ving
- Ex : Keep that door closed . bị động:
- Keep you up - to - date.
Updated = Up - to - date (adj)
- Keep: (v) keep/ kept/ kept Giữ lại.
Keep out of the reach: Tránh xa tầm tay - Keep up With : (v) Bắt kịp
- Take sb To swh: Dẫn ai đi đâu
- Immediately = Instantly: (adv) Ngay lập tức.
- Consult: (v) Tư vấn
- Take the time : Dành thời gian
Ex: 2. Take the time to fully prepare yourself for interview … (N) a.Succeed b.Success c.Succeeding d.Succession Thành công không dùng Succession.
- Success: (n) Thành công
Successful in = Succeed in: Thành công về
- Productivity : (n) Năng suất
Sustainable Productivity: Năng suất ổn định
Product: (n) Sản phẩm
Outgoing Products: (adj) Sản phẩm xuất ra (Sp xuất kho)
Produce: (n) Nông sản
Form : (n) Dạng, mẫu (đơn), phiếu
Reform: (v) Sự cải cách, cải tiến, làm lại Economic Reform: Cải cách kinh tế.
- Fill out Form : Điền vào đơn xin việc.
Fill out: (v) Điền vào
- Application: (n) Xin việc, Ứng dụng .
- Resumé: (n) Sơ yếu lý lịch
- Recruit = Wanted: (v) Tuyển dụng
Recruit Staff: Tuyển dụng nhân viên
- Submit = File: (v) Nộp Submit … survey Results: Vui lòng nộp kết quả khảo sát. Job Vacancy = Employment Opening: Cần người, cty cần tuyển dụng.
Vacancy: (n) Chỗ trống
Thi: Job________
a.Chance: Dịp (đi Mỹ) b.Opportunity: Cơ hội nghề nghiệp
Opportune: (adj) Thích hợp
Thi: Apply for: Nộp vào đâu
Apply to: Nộp cho ai, Áp dụng
Offer does not APPLY TO watercolors : Sự cung cấp này không áp dụng cho màu nước. Offer doesn’t Apply To/ Swimming / Pencil /: Sự cung cấp này kô áp dụng cho bơi lội, bút chì. Thi:
Ex: I work as a secretary in this company
- Serve: (v) Phục vụ.
Thi:
Ex: 15. What dis he……..her to do this morning. a.Say b.Speak c.Tell d.Question
- Take Advantage Of: Tận dụng, tận lợi. Make Appointment: Sắp xếp cuộc hẹn.
Appoint: (v) Bổ nhiệm
Formally Appointed (v): Chính thức bổ nhiệm
Appointment: (n) Cuộc hẹn
- Disappointed: (n) Thất vọng
Feeling disappointed: Cảm thấy thất vọng Very disappointed: Rất thất vọng
- Recommend = Suggest = Advise: (v) Khuyên bảo, đề nghị Advi ce : (n) Khuyên bảo
Tell Her Say to Her
Serve as
+ Vị trí, nghề nghiệp Work as
Doctor Advice: Lời khuyên bác sỹ (Văn phòng bác sỹ)
- Records: (v, n) Từng lần, Hồ sơ
- Contact: (v, n) Liên hệ
Thi: In addition to: (Liên từ) Thêm vào
- Extra = Additional = Supplementary: (adj) Thêm Extra Charge = Additional Charge: Thêm phí
Thi: Đáp án: số ít và số nhiều thì ưu tiên số nhiều có “s” , còn số ít phải có mạo từ “a” Charges: Có “s” là đếm được (số nhiều)
Charges in the total: Tất cả chi phí
Ex: The customer service department is responsible for fulfilling … from the public and has to forward them to the chief financial officer.
a.Requests b.Request c.Requesting d.Requested
- Convenience: (n) Sự tiện lợi
Convenient Located: Tọa lạc 1 cách thuận lợi
- Improve: (v) Cải thiện
Improve Flexibility: Cải thiện sự linh hoạt
- Routine: (n) Thói quen hàng ngày.
- Offer a free : Cung cấp miễn phí (đính kèm)
Thi: Accompanied by: Được đính kèm.
(bị động) Enclosed is a Refund: Được đính kèm tiền hoàn trả
Thi:
- Encourage: (v) Khuyến khích
- Honor for = Thank sb for sth: Cảm ơn ai về việc gì Ex: Honored for their Exceptional Contribution.
- Enter = Come to: Vào.
Enter Password: Điền mật khẩu vào Cost: (V,n) Phí lớn
Charge: (V,n) Phí nhỏ
Accompanied by = Include = Enclose = Attach
Be sure To V1
Make sure To V1
- Remind: (v) Nhắc nhở
- Priority: (n) Ưu tiên
- Policy: (n) Chính sách
New policy: Chính sách mới
- Matter = Problem: (n) Vấn đề
Problem Free: Kô vấn đề gì, Free theo sau (N) để phủ định
- Free : (v, adj, adv) Tự do, miễn phí
- Statement: (n) Lời phát biểu
- State: (v) Nêu lên
THI: Rút gọn MỆNH ĐỀ QUAN HỆ : Câu có 2 động từ - MLH 51 Which stating Ving
Chủ động: Ving & Bị động: V3
Nhận biết: Cho 4 đáp án –ing, -ed, V1. Chủ động phải có O (túc từ), còn lại bị động. Ex: A new innovative program is … to be released, though some system failures happened at the beginning of the inspection.
a.Expecting b.Expected c.Expects d.Expect
Ex: The document … copied has already been taken to the office by Ms.McCluskey. a.Is b.Was c.To be d.Has been
Chú ý: Rút gọn MĐQH thể bị động: To be V3
Ex: It is considering an appeal, … that every camera was subject to comprehensive tests. a.State b.Stating c.Statement d.Stated.
Chú ý: (V) Kế bên (,) là Ving & Rút gọn MĐQH Thi: Almost All , Half : Hầu như tất cả, ½ (1 Nửa)
Ex: ____All, ____Half a.Most b.Almost c.Most of
- Equal To: Bằng, tương đương.
- Annual: Hàng năm
Itinerary = Agenda = Schedule: (n) Lịch trình On Schedule: Đúng lịch trình
Postponed Schedule: Lịch trình bị trì hoãn Tentative Schedule: Lịch trình thử nghiệm
- Tentative: (adj) Thử nghiệm
- Any other business: Bất kỳ việc gì
- Personnel = Staff:(n) Nhân sự, nhân viên (Số nhiều), cấm thêm “s” Hiring Staff = Hire Personnel: Thuê nhân sự
- Memo: (n) Thư báo nội bộ
- Opinion = Idea: (n) Quan điểm
My Idea: Quan điểm của tôi
- Ideally: (adv) Lý tưởng
- In Person: Trực tiếp
- Discounted: (v, n) Giảm giá
Percent Discount: % Giảm giá 30.
2.Tenses
- Complaints: có “t” - (N) Phàn nàn kô “t” - (V)
- Punctual: (adj) Đúng giờ
- Observe: (v) Quan sát, Tuân thủ.
- Regular = Frequent: (adj) Thường xuyên
- Regularly = Frequently = Often: (adv) Thường xuyên Regular Customer: Khách hàng thường xuyên (khách quen) - Make Effort = Make Attempt (n): Nỗ lực
- Remaining: (adj) Còn lại
Remaining Forms: Mẫu còn lại
- Exceed: (v) Vượt quá
Exceed 1,600 pounds: Vượt quá 1,600 Kg Uk
- Guarantee = Ensure: (v) Đảm bảo
- Assure: (v) Cam đoan
- Consecutive: (adj) Liên tiếp
- Constantly = Continually: (adv) Liên tục
Consistently Late: Liên tục trễ
- Unfortunately: (adv) Không may mắn
Fortunately: (adv) May mắn Regarding = Related to = Concerning: Liên quan tới Regardless Of : Bất chấp
Ex: Ms.Oliver wishes to express her concern … the decision not to review the safety procedures.
a.Regard b.Regarding c.Regards d.Regardless f.Regardless of Đáp án Chỉ có 2 loại: Regarding hoặc Regardless of, ko có Regar___ đi 1 mình
- Concern: (n) Sự lo lắng
My Concern: Sự lo lắng của tôi. V1 : Câu mệnh lệnh. Ex: Liste to me
To V1: Chỉ mục đích. Ex: To pass the exam, you have to study
Ving: Vị trí chủ từ. Ex: Listening to music makes me happy. Instruct: (v) Hướng dẫn
Construct: (v) Xây dựng (hữu hình: Nhà cửa) Institute: (V, n) Xây dựng (vô hình: Văn bản)
Build: (n,v) Xây dựng
Ex: Instituted a new set of guidelines: Xây dựng nguyên tắc chỉ đạo
- Make Decision: Quyết định
- Facilities: (n) có “s”: Vật chất.
kô “s”: Phương tiện.
- Similar: (adj) Tương tự
Similar To: Giống như
- Financial Aid: (N) Hỗ trợ tài chính.
Extensive Financial aid: Hỗ trợ toàn bộ tài chính. Aid E (n) = Assistant: Có “e” là trợ lý.
Aid (v.n) = Support: Kô “e” là hỗ trợ.
Thi: During + 1 thời kỳ. Cấm: During + 2 weeks.
For 2 month: Trong 2 tháng
In 2 month: Trong 2 tháng (Nữa) During the summer vacation: Trong suốt kỳ nghỉ In a week: Trong 1 tuần nữa Thì TL: Will be Ving
- Deadline: (n) Hạn chót
Deadline In: Hạn chót
Deadline for Applications: Hạn chót nộp đơn xin việc
- Reject: (v, n) Loại bỏ
- Aspect: (n) Khía cạnh
- Opening Ceremony: Nghi lễ khai giảng.
- Guest Speaker: Khách mời nói chuyện.
- Dismissed = Fire: (v) Sa thải
- Make Money: Kiếm tiền
- Considerable : (adj) 1 cách đáng kể
Thi: Significantly = Greatly = Substantially = Considerably: 1 cách đáng kể. Đi với (V) (): Increase, Reduce = Lessen = Decrease Tăng, giảm 1 cách đáng kể.
- Declining Sales: Giảm doanh số, đứng đầu câu là Declining (ưu tiên)
- Increase In: Tăng lên
- Increase By 200%: Sau by là %
- Campaign: (n, v) Chiến dịch
- Definitely: (adv) Hoàn toàn
- Wages : (n) Tiền lương
Weekly, Hourly, Yearly Wages: Lương: Tuần, giờ, năm.
- Salary : (n) Lương tháng.
- Per : (Prep) Trên 1 đơn vị.
Per year, Per day, Per person: Trên 1 năm, trên 1 ngày, trên 1người.
25 Increase
Significantly = Greatly = Substantially
Reduce
- Make Difference: Khác nhau
3.Infinitives and Gerunds
- Thi: Để cho ai làm gì?
Thi: When: (conj) – Liên từ + [Ving]
01. When I listen to music, I feel happy. When + Ving (chủ động)
2. When he was asked to resign, to readed badly. When asked (V3) (bị động)
- Arrive: (v) Đến
- Married To: Kết hôn với, cấm with
- Object To= Oppose To = Phản đối # SUBJECT TO = Phải chịu, chấp nhận.
- Subjective : (adj) Chủ quan
- Objectives : (adj, N) Khách quan, Mục tiêu
- Goal = Objective: (N) Mục tiêu
Maintaining Goals: Duy trì mục tiêu V1: Cho tất cả các ngôi:
Recommends That = Suggest That Khuyên bảo rằng
Ex: Her father suggest that she study English. (cấm Studies) V1: Cho tất cả các ngôi:
Ex: It is necessary that she tell me the truth. (Tells là sai) Her cuối câu, She đầu.
- ValuableS: kô “s” – (Adj): Vật có giá trị. có “s” – (N): Tài sản. For O to V1 Suggest S + Recommend + That + S + V1 Advise It + be + Adj + That + S + V1
Thi: Each other: Nhau (= 2 Người) One another: Nhau (> 2 Người) Ex: Marry and Peter love each other. (=2 người)
- Separately : (adv) 1 cách tách biệt
- Damage: (v, n) Thiệt hại
- Bargain: (v, n) Trả giá, Món hời.
- Approximately: (adv) Xấp xỉ, tương đương
Approximately one hour: Xấp xỉ 1 giờ đồng hồ. Approximately 4 days: Xấp xỉ 4 ngày
- Features : (V, N, Adj ) Có, Tính năng, Nổi bật
Featured: (adj) – Nổi bật Dành cho Vật – Bị động, bản thân có “ed” Thi: “(Adj) = Gạch nối (-)” Bỏ “s” thêm (-) vào giữa
Ex: That boy is 7 years oll
A – 7 – year – old boy. (YearS sai). One – of – a – kind.
One – Page Abstract. 3 – Car garage . (CarS sai)
- Summary = Abstract: (n) Bản tóm tắt
- For Further Information : Để biết thêm thông tin
- Real estate: Bất động sản
Real estate Fallen: Sự đổ vỡ bất động sản
- Presentation: (n) Bài thuyết trình
Presentation 45-minute question: Bài thuyết trình kiểu nước ngoài.
- Agent = Representat : (N)ive Người đại diện
Hire attorneys to Represent: Thuê luật sư đại điện Thi: Whether, IF Or Not: Liệu….có hay không
Whether Or: Whether có thể đi 1 mình.
Ex: I don’t care if he comes (or not). Whether he comes (or not) Whether or not he comes
If (or not – sai) he come (Kô dùng or not) Chú ý: If ko đi sát bên or not: If or not – Cấm
- Indeed = In Fact: (adv) Thật vậy
Indeed: Đứng giữa câu In Fact: Đứng đầu câu, trước dấu phẩy (,)
- Efficient: (adj) Hiệu quả
- Equipment: (n) Thiết bị nói chung
- Appliance: (n) Thiết bị điện
- Expose : (v) Phơi bày
- Hesitate : (v) Do dự (nhận thức, tri giác)
- Senior: (adj) Lớn tuổi
Senior Citizens: Công dân lớn tuổi
- Essential = Vital = Necessary = Needed : (adj) Cần thiết Necessary (n, adj) For: Cần thiết
- Inquiry: (n) Thư yêu cầu về mặt thông tin
- Apologize For: Xin lỗi
- Please: (v) Làm vui lòng
Am Pleased to = Is pleased to = We are pleased to: Vui lòng, bản thân nó có “ed”
- Cutting down On: Cắt giảm, chú ý On
- Utilities: (adj) Tiện ích, Công ty tiện ích.
Public Utilities: Phục vụ công cộng
4.Participles and Participales Clauses
- Intersted In: Quan tâm đến
Thi: Đuôi “_ed” Người, “_ing” Vật
Ex: 12. ____water is not safe for drinking. (bị động: Nước bị ô nhiễm xài “ed”) a.Polluted b.Pollute c.Polluting d.Pollutes
Ex: 3. ___ tired, he decided to leave early.
He felt tired, ... (Rút gọn MĐQH – Cảm thấy mệt) Interested: Người
a.Feels b.To Feel c.Feeling d.Felt
4. ___ from a distance, the painting appeared quite realistic. The painting was seen… (Rút gọn MĐQH – Được nhìn)
a.Seen b.Saw c.Seeing d.See it.
- Retail: (v, n) Bán lẻ
Retail sales: Bán lẻ.
Sales … growth: Tăng trưởng bán lẻ Thi: Đừng rời túi xách của bạn mà không được chú ý tới:
Ex: Don’t leave your bags _____, as they may be removed without notice. a.Attended b.Unattended c.Attending d.Unattending
- In turn: Lần lượt.
We cook in turnS.
- Famous = Well-known = Renowned = Eminent: (adj) Nổi tiếng Famous For: Nổi tiếng về
- Based on: Đưa vào. Đứng trong bất kỳ văn bản nào cũng có “ed”
- Monitor: (v, n) Quản lý, màn hình máy tính.
- Distraction: (n) Sao lãng
- Lead To : Dẫn tới
- Leading: (adj, n) Hàng đầu
Leading Company: Công ty hàng đầu. Leading Facilities: Cơ sở vật chất hàng đầu
- Award = Reward : (n) Tặng thưởng
Bonus, Honor, Win/ Won Award = Reward: Phần thưởng chiến thắng
- Pick You up : Đón bạn.
Pick up: Đón, Lấy
Pick it ( O ) up Pick up it (sai)
Thi: Their own: Của riêng họ
Ex: Her/his/my_____Own (Của riêng họ) a.They b.Theirs c.Them d.Their
Of Their own = On Their own = On your own = On our own = By my sell: Của riêng họ…
Attend: (v) Tham dự
Attendance: (n) Sự tham dự
Attendant: (n) Tiếp viên
Attendees: (n) Người tham dự
Flight Attendant: Tiếp viên hàng không Front desk Attendants: Nhân viên quầy tiếp tân
Attendance Mandatory = Obligation Attend: Bắt buộc tham dự - Obligatory = Mandatory (adj) Bắt buộc
- Conference = Seminar = Workshop: (n) Hội nghị, hội thảo Series of Seminars: Chuỗi hội thảo
Conference, Session, Training Attended: Tham dự hội nghị, phiên họp (Rc.2 – 9.50)
5.Negation and Parallel Structure
THI: Đảo ngữ !
Ex: He had not finished the taske, he ____
Not Having Finished ___ (chuyển về Ving , phủ định đưa Not lên đầu)
- Fines: (n) Tiền phạt
- Fares: (n) Tiền vé
- Expire: (v) Hết hạn
- Seek: (v) / Seek/ Sought/ Sought/ Tìm kiếm
Seek easily: Tìm kiếm sớm nhất
Thi: Neither Nor: Không không
Either Or: Hoặc hoặc
THI: CT PARALEL (//) Song song: And, Besides, As well as
Ask you to start … and to see: Với (To V1) được phép lược bỏ To Liệt kê xài công thức (//) and: spotters, translators, computer… and
Line of household products As well As gardening, electronics, and automotive goods.
- Expect = Anticipate: (v) Mong đợi
Anticipated: (v) Được mong đợi Thì TL Will… Will be expected = You are expected: Bạn sẽ được mong đợi (Mỹ)
Response = Feedback: (n) Sự phản hồi.
Respond To: (v) Phản hồi, đuôi “ _d” = (V), “_se” = (N) Responsible For = Take Responsibility = Liability: Chịu trách nhiệm
Ex: Public … to the survey were noticeable.
a.Respond b.Responding c.Response d.ResponeS
- Replied/ Reply To: Trả lời
Thi: PROMPTLY: (adv) 1 cách nhanh chóng (phản hồi, trả lời, thời gian)
Promptly at 10 A.M and end at 3 P.M. Thi: Đã để ý thấy rằng.
- Coupons: (n) Phiếu khuyến mãi
Thi: Every: (adj) Chỉ sự luân phiên.
Every two year: Mỗi 2 năm 1 lần Every 30 minutes: Mỗi 30 phút 1 lần Ex: 4.Don’t forget to change the oil …. 3.000 miles
a.Each b.Another c.Every d.Other
Thi: No longger = Any longer = Any more: Kô còn nữa She no longer teach at his school.
Câu phủ định: Cấm No longer xài Any longer & Any more
- Discriminated : (v) Phân biệt đối xử
- Supervisor: (n) Người giám sát
- Procedure: (n) Thủ tục
Standard Procedures: Thủ tục tiêu chuẩn
Involved In = EvolvedInto = ParticipateIn = Take part In: Tham gia, dính líu vào It has come to our attention = I has been bought to our attention
Any longer
She doesn’t teach at this school
Any more Reply
Promptly Thời gian Respond
Getting Involved in: Tham gia vào, dính líu, bản thân có “ed” The cost Involved: Chi phí liên quan, bản thân có “ed”
- Participate : (v) Tham gia, dính líu.
- Survey: (n) Khảo sát
- Conducted: (adj) Thực hiện
- Survey Conducted: Thực hiện khảo sát.
- Majority O f : Phần lớn
Thi: Rất có thể.
Ex: Own team is likely to win.
6.Comparisons
- Superior To = Better than: Tốt hơn
- Discontinued: (v) Ngừng
Discontinuing Production: Ngừng sản xuất Thi: Effective: (adj) Có hiệu lực
Ex: The new law takes …… next week
a.Outcome b.Effect c.Result d.Consequence
Pay Attention to: Chú ý vào, Paid là V3 của Pay.
Attention /must be/ should have/ could have / has been/ paid …
Attention To: Chú ý vào
Pay Increase = Pay Raise: (N) Mức tăng lương. Ex: Substantial Pay increase.
Paycheck: Lương.
Payment: Thanh toán.
Payment Method: Phương pháp thanh toán.
- Prior to = Before [+ Ving] Trước
Be likely To V1
Take effect Come into effect Be effective/ become effective
Ex: Prior to leaving, check your bank…
a.Change b.Balance c.Remains d.Rest - Make Reservations = Reserve (v) : Đặt chỗ trước.
Reserve Room: Đặt phòng.
- Board: (v) Lên máy bay, lên tàu
- Afford: (v) Có khả năng.
- Affordable Prices = Reasonable Prices: Giá cả hợp lý. Thi: Hotel Rate = Price Giá: Trong khách sạn
Regular Rates: Giá thường là Exceptional Rates: Giá đặc biệt
- Admission Fees : Phí vào cổng
- Prolong : (v) Kéo dài
Prolong The life: Kéo dài đời sống
- Last : (v) Kéo dài
- Lastest : (adj) Dành cho sản phẩm mới nhất (Sách, CD …) Lastest Guide: Sách hướng dẫn mới nhất
- Guide: (n) Sách hướng dẫn, người hướng dẫn
Guided Tour: Một chuyến đi du lịch được hướng dẫn.
7.Agreement
- Wonder If: Tự hỏi liệu.
- Assume: (v) Cho là
- Crews = Team: (n) Đội
Team’s Motivation: Sau sở hữu cách là (N)
- Absolutely Free = Completely Free = Free of Charge: Hoàn toàn miễn phí
- Complimentary : (adj) Miễn phí
- Sightseeing: (n) Việc ngắm cảnh
Thi: Take sth into Account: Xem xét việc gì Take disproblem into Account.
- Tend To: Có khuynh hướng
- Intend To: Dự định
- Intend For: Dành cho
- Lack Of: Thiếu
- Via: (Prep) Thông qua
8.Relative Clauses
- Do me a Favor: Giúp tôi với
- Favor: (v) Ưu ái, thiên vị
Favorable Market: Thị trường thuận lợi Unfavorable Market: Thị trường không thuận lợi
- Promising : (adj) Triển vọng, hứa hẹn
Promising Singer: Ca sỹ triển vọng hứa hẹn Promising Tourism Business: Ngành triển vọng hứa hẹn
Development Areas Promising: Khu vực phát triển triển vọng, hứa hẹn. Properly : (adv) = Appropriate: (adj) = Suitable: (adj) Thích hợp, Hợp lý
- Improper = Unsuitable: (adj) Không thích hợp
- Suit: (n) Thích hợp
Suitable For: Thích hợp
- Individual: (n,adj) Cá nhân, Riêng biệt
Depend On = Rely On: Phụ thuộc vào, dựa vào
Relied On: Dựa vào nhân viên để giao hàng (Mỹ)
- Independent of: Độc lập
- Reliable = Dependable: (adj) Đáng tin cậy
Reliable Company: Công ty đáng tin cậy
- Reliant: (adj) Dựa vào
- Experiment: (n) Thí nghiệm
- Experience: (v, n) Kinh nghiệm
- Make Deliveries: Giao hàng
Packages Deliveries: Giao gói đồ, hàng
- Refund : (v,n) Hoàn lại tiền, Tiền trả lại
Refund or Replacement: Hoàn tiền hoặc đổi cho sản phẩm Money Refunded: Được hoàn tiền (bị động)
- Reimburse = Compensate: (v) Bồi thường, đền bù.
9.Modification and Word Order
Thi: Khi những từ mang nghĩa phủ định đặt ở đầu câu ta buộc phải Đảo ngữ Ex: He rarely works at night.
Rarely does he work at right. (works sai) 11.He came late yesterday and so…….
a.She did b.She does c.Did She d.Does She Thi: Do / Does : Làm cái có sẵn (Do exercise)
Make / Made : Làm mới, chế tạo (Make a cake) Ex: … three copies of this letter, please.
a.Be b.Do c.Make d.Build
He is our best writer. He … the work of three people. a.Do b.Does c.Makes d.Make
- Violate: (v) Vi phạm
- Terminate: (v) Chấm dứt
Ex: If you violate any conditions specified therein, the contract will automatically….. a.Complete b.Abolish c.Annual d.Terminate
- Prosecute: (v) Truy tố, truy nã
Violation: Vi phạm Prosecute: Truy tố
Hardly : (adv) Hiếm khi, khó mà. (Nghĩa phủ định). Trong câu có Hardly kô phủ định lần nữa Hard: (adv) Chăm chỉ # Hardly: (adv)
Are Hardly (đúng) Not Hardly (sai)
Receive Authoruzation: Nhận ủy quyền Receive + N: Nhận cái gì?
Thi: Không phủ định 2 lần
So do I = So does = So has = As do I = So did she = As can I = So can I = So am I: Tôi cũng vậy. Ex: I don’t go to that language school …
a.No longer b.Anymore c.Not longer d.No more
Thi: Not only But also : Kô chỉ có mà còn.
Not only But : Kô có Also vẫn được (khuyết Also)
Propose: (v) Đề xuất
Proposal: (n) Sự đề xuất
Proposed Developing: Đề xuất phát triển Proposed Building: Đề xuất xây dựng
Ex: Mr.Lloyd has approved a … for the construction of a new research facility on the other side of the city.
a.Proposal b.Proposed c.Propose d.Proposing
10.Indefinite Pronouns
Khẳng định Phủ định
A. I like sport A. I don’t like sport
B. So do I B. Neither do I = Nor do I I do, Too = I don’t, either
- Thi: Vừa ….vừa.
- Prohibited From: Cấm mang vào
- Prevent From = Kept/ Keep From: (v) Ngăn chặn
- Be able to : Có thể
- Run out: Cạn kiệt
Run out of Sugar: Hết đường
- Run Business: Hoạt động kinh doanh
Provided = Provided that = Providing that = As long As: Miễn là - Ex: No on But Mary went to the party yesterday...(Ngoài việc)
But to choose: Ngoài việc chọn
11.Voice
- Urgent: (adj) = Emergency: (n) Khẩn cấp
Emergency Room: Phòng cấp cứu. (bệnh viện) - Access Website , System : Truy cập Web, hệ thống - Is in charge of = Be in charge of: (v) Phụ trách
Who was in charge of: Ai phụ trách?
- EnrollIn: Đăng ký, ghi danh vào.
- Register: (n, v) Đăng ký.
- Colleagues = Coworker: (n) Đồng nghiệp
- Impress ed : (adj) Bị gây ấn tượng (bị động) Give Impression: Gây ấn tượng
Thi: Offer, Supply, Provide With: Cung cấp cho ai cái gì? Provide sth To sb: Cung cấp cái gì cho ai?
- Provide Service: Cung cấp dịch vụ.
Ex: The clothing store located at the corner of the Lexington St provides … service to its customers.
a.Friend b.Friends c.Friendship d.Friendly
Both…And
- Friendly : (Adj, adv) Thân thiết Friendly With: Thân mật
- Offer: (v) Cung cấp
- Supply: (v, n) Cung cấp, Hàng hóa
Supplies limited: Hàng hóa giới hạn
- Merchandise: (n) Hàng hóa
Defective Merchandise: Hàng hóa bị lỗi
- Stock: (v, n) Tích trữ, Hàng hóa
12.Conjunctions and Prepositions
Reason – Bởi vì: Since, because, now that, seeing that
Now that: Bây giờ thì Seeing: Thấy rằng Contrast – Trong khi: Whereas, while
Whereas: 2 hành động tương phản While:2 hành động song song While + “Tiếp diễn - QKTD”: Trong khi đang làm.
Ex: I driver to school, … my bother always cycles a.When b.Even c.Whereas d.If
… I was waiting in line for a vise interview, I eat my lunch (QKTD) a.Although b.While c.Since d.Because
- Shortly After = Soon After: Ngay sau khi.
- Insist On: Khăng khăng
- Sponsor: (n) Nhà tài trợ
- Official: (adj, n) Chính thức, Quan chức
Official Sponsor: Nhà tài trợ chính thức
Ex: Exclusively … High-ranking Official: Tài sản tham ô của quan chức cấp cao. - Eagerly Await: Chờ đợi một cách háo hức
Property = Possessions: (n) Tài sản
- Personal Possession: Tài sản cá nhân Personal Matter: Vấn đề cá nhân
Prossessions = Personal Property: Tài sản cá nhân
- Exclusive : (adj) Dành riêng
Exclusive Property: Tài sản riêng
- Entitle: (v) Được quyền
Ex: You are entitled: Bạn được quyền
600 T Ừ
1-25.Contracts
Đuôi: N V ADJ
-tion,-ment,-or = -ant -ate (adj, v) -able,-ive,-al, -ous -ity, -se, -ness -fy, -ize, -d -ory,-ic, -ful
- Mutual Benefit: Lợi ích chung
- Benefit : (n, v) Lợi ích, tiền trợ cấp.
Abide by = Comply with = Conform to = Adhere to : Tuân thủ
Compliance with: Phù hợp với.
- Commitment: (n) Cam kết
Committed To: Cam kết trung thành
- Agreement: (n) Thỏa thuận
- Negotiations: (n) Sự thương lượng
- Engagement: (n) Sự dính líu
Contracts : (n, v) Hợp đồng
- Breach: (n) Phá vỡ
Breach Contract: Phá vỡ hợp đồng
- Resolve = Deal With = Handled = Settle: (v) Xử lý, giải quyết Handled Efficiently: Xử lý hiệu quả
Specific = Particular: (adj) Đặc biệt.
E
specially = Particularly = Specifically: Đặc biệt, nhất là. Especially đuôi “-ly” phải có “E-”, hoặc Special (Adj, N) kô có “-ly”
Especially Attractive: Đặc biệt hấp dẫn.
Thi: Compare To: So sánh với.
Compare sth With sth: So sánh cái này với cái kia. Comparable Quarter (N).
- Attract To = Appeal To: Thu hút, lôi cuốn
- Appearance: (n) Vẻ bề ngoài
- Competition: (n) Sự cạnh tranh những đối thủ
Competitiveness: (N) Tính cạnh tranh
- Rival: (adj,n,v) Đối thủ cạnh tranh cùng mặt hàng
- Convince: (v) Thuyết phục
Thi: Currently Be + Ving - HTTD: Hiện tại Current Student: Sinh viên hiện tại Current Staff: Nhân viên hiện tại Thi: Cover: (v, n)
Coverage: (n) Phạm vi bảo hiểm
News Coverage: Việc đưa tin tức.
A full one-year limited warranty: Bảo hành không giới hạn trong 1 năm
THI: HER_________
a. Character (tính cách) b. Characteristic (đặc điểm)
- Reputation: (n) Danh tiếng
Require : (v) Yêu cầu
Are Required (adj): Luôn ra thi thể bị động
- Solicit : (v) Yêu cầu
Solicit Nominations: Yêu cầu đề cử.
- Address: (v,n) Chỉ ra, diễn văn trang trọng.
- Demonstrate = Prove: (v) Minh họa, chứng minh
Face = Encountered: (v) Đối mặt
Risk Face: Đối mặt rủi ro
Warranties: Bảo hành
Cover: (v) Bảo hiểm
Insurance: Bảo hiểm
Face Declining: Đối mặt với giảm sút
- Develop: (v) Phát triển
Develop Area: Khu vực phát triển
- Evaluate: (v) Đánh giá
- Primary : (adj, n) Chủ yếu
Primary Purpose: Mục đích chủ yếu
- Replacement : (n) Sự thay thế (vị trí có người nghỉ việc)
Replace it with another: Thay thế với 1 cái khác Replace with new: Thay thế với 1 cái mới Temporary Replacement: Thay thế tạm thời
- Alternative: (N, adj) Sự chọn lựa (để thay thế cho cái gì)
- Temporary: (adj) Tạm thời
- Make Arrangement: (n) Sự sắp xếp - Get in touch With : Giữ liên lạc với
- Accommodate: (v) Đáp ứng
- Meet : (n,v) Gặp gỡ, Đáp ứng.
- Hold: (n,v) / hold/ held/ held/ Chứa, Tổ chức, Nắm giữ
Hold Session, Meeting: Tổ chức phiên họp
- Session = Meeting: (n) Phiên họp.
Session full: Phiên họp đầy
Position = Site = Location: (n) Vị trí
Site Park: Vị trí trong công viên (nhỏ) Position Job: Vị trí công việc
- Located: (v) Tọa lạc (Được tọa lạc – bị động)
Located Central: Tọa lạc ở trung tâm Located behind: Tọa lạc phí sau Thi: Kô chịu làm gì.
Failure System: Lỗi (hệ thống)