- Talk about: Nói về
- As to : Về việc
- Would like = Would prefer Thích hơn
Would Like + To V1 = Would Prefer + To V1
- Available: (adj) Có sẵn
Available for = Available to: Sẵn
Currently Unavailable: Hiện tại không có Unavailable = No longer available: Không có sẵn
- The use : (n,v) Người sử dụng
Thi: Có lẽ là:
Thi: Renew Subscriptions Magazine: Việc đặt mua tạp chí hàng tháng Issue Magazine = Journal = Newspaper: Đợt phát hành tạp chí, ấn bản.
Cancel, Renew Magazine, Membership: Hủy bỏ, Gia hạn thành viên.
Subscriptions, Subscribe Magazine, Membership: Đăng ký thành viên.
Magazine = Journal = Newspaper : Tạp chí
Cancel: (v) Hủy bỏ
my
On + his + behaly her
It Might V1
Renew Magazine
Subscriptions Membership
Cancel Bank card
Renew: (v) Gia hạn
Subscriptions: (n) Đăng ký, mua dài hạn
Subscribe: (v) Đặt mua tạp chí hàng tháng
Thi: Within + day (số ngày):
Within thirty day: Trong vòng 5 ngày
Within: (Prep) Trong khi, Trong cùng
Within The organization, an Article: Trong cùng tổ chức.
Within The company: Trong cùng một công ty Within The next few day: Trong những ngày tiếp theo
Thi: Những cái đi sau Of bổ nghĩa cho cái đi trước Of.
Ex: Within thirty days Of purchase
Two weeks Of vacation Three years Of experience Process Of hiring Minimum Of 45,000 a year
- Manufacture: (n) Chế tạo
Manufacturer: (n) Người chế tạo
Ex: Customers …Manufacturer.
- Take Of: Cởi áo ra
- Put on: Mặc vào
- Fabrid: (n) Vải
- Material: (adj, n) Vật chất
- For Over : Trong
For over fifteen years: Trong 15 năm
- Invent: (v) Phát minh
- Inventory: (n) Sự kiểm kê hàng hóa, Hàng hóa tồn kho
- Decade: (n) Thập niên (10 year)
- Show That = Indicate That: Chỉ ra rằng.
- Alert: (n) Cảnh báo
- Spend: (v) Tiêu xài
- Initial : (adj) Ban đầu
Initial Outlay = Initial Expence: Chi phí ban đầu
Initial Shipment: Hàng vận chuyển đầu tiên
- Guilty: (adj) Có tội
Thi: Create: (v) Tạo ra
Creation: (n) Sản phẩm
Creativity: (n) Sự sáng tạo Creator: (n) Người tạo ra
Thi: A/ An/ The
Đọc lên, kô nhìn mặt chữ: one/w/,
“The” xác định: Vì biết rõ
“a” ko xác định.
Thi: A(be) .On sale Phụ thuộc To be
B .For sale Dễ xài ko phụ thuộc To be Ex: Be listed for sale
Be on sale
Thi: Result = Outcome: (N) Kết quả, hậu quả Result In: (+ Kết quả)
Result From: (+ Nguyên nhân)
- Shoplift : (v) Ăn cắp khi mua hàng
Shoplifting: Ăn cắp khi đi mua hàng. (b ị động nhận thức tri giác )
- Convicted Of: Buộc tội về.
- From now on : Kể từ bây giời
- Endless Unlimited: Kô bao giờ kết thúc.
Thi:
Thi: Disposable: (adj) Chỉ có thể dùng 1 lần Disposal: (n) Thải bỏ.
Dispose: (v) Thải bỏ
- Are Open(adj): Sẵn lòng mở cửa (văn bản trang trọng) O E O A I : An
An apple, A pencil
It’s time + S + V2
- Sit on a box a box to sit on Live in a house a house to live in
- Line of Product: Dây chuyền sản sẩm Line of Equiqment: Dây chuyền thiết bị
- Entire: (adj) Toàn bộ
Entire city: Toàn bộ thành phố
- Finding: (n) Phát hiện
- Founding: (n) Thành lập
Thi: The map is yourS to keep: Bản đồ của bạn để giữ (Your sai).
Is ___to keep a.Her b.HerS
Thi: Analyze: (v) Phân tích
Analysis: (n) Sự phân tích
Analyst: (n) Chỉ người phân tích Analytic: (adj) Phân tích
Analytical: (adj) Phương pháp phân tích Ex: His …. of the market was not as detailed as I expected
a.Analyze b.Analysis c.Analytic d.Analyst
…. of the sales figures revealed that the advertising campaign that we launched last month was not as effective as we had.
a.Analyst b.Analysis c.Analyze d.Analytical
ECONOMY RC 1
01, 02. 03 & Test 07
1.37. Probaly: (adv) Chắc chắn
Câu đủ nghĩa bỏ (Adv): Câu hoàn chỉnh – [S + V]
Ex: Most likely.
1.38. Throughout: (Prep) Xuyên suốt
Most + Adv
“Thoughout: The year, The month, The week, The day”
Throughout Blackroad: Xuyên suốt đường Black Throughout The countryside: Xuyên suốt miền quê - 3.24.
Ex: Please forward any information - 3.38. Although they are inexperienced (1)
Despite being ….. (2) (1) Bỏ “they” chuyển “are being” = (2)
- 3.42. Furthermore: (adv) Hơn thế nữa
- 3.46. Among: (Prep) Trong số nhiều cái.
Among Machines (N-số nhiều)
3.47. Familiarize With = Accustomed To: Quen với Broad Familiarity with: Quen biết rộng rãi
4.08. Discuss (V) On: Thảo luận trên Discussion (N) About: Thảo luận về Discuss (V) kô đi với About (Prep)
Confer = Discuss: (v) Thảo luận
Discuss Future Trends: Bàn tán xu hướng tương lai.
- 4.20. Confident: (adj) Bảo mật
Information Confidential: Bảo mật thông tin - 4.30. Highly (văn bản trang trọng) = Very (văn nói) (adv) - 4.31. Tread sb with respect : Cư xử tôn trọng với ai.
- 4.36. To the point: Những điểm mới (Trọng tâm)
- 4.37. Motivate: (v) Thúc đẩy
Motivated: (adj) Tích cực
- 4.47. Parking policy Vehicles: Chính sách đậu xe.
- 5.16.
- 5.45 & 6.25. Will also = May also: Cũng có thể (tương tự nhau) Please + V1
Among + N(số nhiều)
Like + O + to V1
- 6.36. Merger: (n) Việc xác nhận - 7.19. Attributed sth To sth: Quy cái này cho cái kia.
Distribute To Distribute Among
- 7.24. Right: (n) Quyền
- 7.41. Unlike: (adj) Khác, không giống
7..48. Come to a Half = Come to an End : Kết thúc việc gì.
- 9.26. I can be reached. (thành ngữ).
- 9.43. Conjunction With = Tagert With: Cùng với
9.45 .
Ex: As Expected: Phim không hay như mong đợi
- 10.23. Plus: (Prep) Cộng
- 10.49. Given: Bởi vì
ECONOMY RC 2
02 & 04
- 1.22. Only those: Chỉ những ai
- 1.33. Enable To. Làm cho có thể
- 1.36. As soon as: Ngay khi
As well as: Cũng như
As long as: Miễn là
As far as: Theo như
As far as I know: Theo như tôi biết
- 1.37. Accounts For: Lý do cho
- 1.42. Even if: Thậm chí nếu
- 1.46. The upcoming sessions … on the 5th floor of the Stafford Suite building a.Will be held b.Have been held c.Are holding d.Were held Upcoming: (adj) Tiếp theo( Thì TL Will…) Upcoming Participate: Tham gia vào, dính líu vào.
As + V3
- 1.49. Following: (n, adj) Đứng đầu câu luôn là Ving - 2.52. Itinerary at a … time (Thời gian ko dùng SS nhất dùng SS hơn)
a.Latest b.Lateness b.Lately c.Later
- 3.08 & 6.32. Preference: (n) Sự yêu thích hơn
- 3.37. Despite + Having Received (N).
- 3.45 – 3.46. Subject: Job offer.
3.45. Position. Vị trí công việc
3.46. Impressed. Ấn tượng (khen C.ty)
- 3.51. For Instance = For Example. Ví dụ
- 4.28. Once: (adv) Một khi, Đã từng
- 4.34. Delegation: (n) Đoàn đại biểu
- 4.37. Reach: (n,v) Vươn tới
- 4.40. Though it is not.
Despite not being.
- 5.07. Kô có QKD chọn HTHT
The falling price of Chinese-made electronics last year … a number of companies to plan innovations to their products.
a.Causing b.Causes c.Has caused d.Is caused
5.12. Ra thi:
Because of her … work ethic, Mrs.Moon, head of the marketing team, was awarded the Frank Watkins Award in May 2005.
a.Strong b.Dependent c.Finished d.Probable - 5.39. Forwarded sth To swh. Chuyển tiếp, gửi đến - 6.41. When it come to + Ving: Khi có vấn đề
- 7.26. Is known: (V3) Được biết
Know: (v) know/ knew/ Known/ Biết
- 7.27 . Used For: Sử dụng để
- 7.32. By the last week.
By the end.
7.39. Ra thi:
As a … measure, Cordell Financial Fund does not disclose information about
its clients unless legally mandated to do so.
a.Continous b.Settled c.Rival d.Protective
Protective: (adj) Biện pháp bảo vệ
- 7.48. Vendor: (n) Người bán hàng rong
- 7.51. Beginning: (n) Đứng đầu câu luôn là Ving
- 7.52. As always: Như thường lệ
- 8.20.
How Well-made.
- 8.21. Standard: (n) Tiêu chuẩn
Strict Standard: Tiêu chuẩn nghiêm ngặt
- 8.35. Anyone: Bất kỳ ai
Whoever: Cho dù ai
- 9.20. Ambitious: (adj) Tham vọng
9.24. Ra thi:
An anniversary diner was held … for high-ranking officials in the corporation.
a.Gradually b.Nearly c.Exclusively d.Precisely
- 9.26. Spacious: (adj) Rộng rãi
Spacious Room: Kô gian rộng rãi.
Broad = Wide: (adj, n, adv) Rộng
- 9.40. Granted: Ban tặng
9.44, 45, 46. Ra thi:
Her workshop … the topic of how networking is important in every … of a business
a.Addressed a.Passage
b.addresses b.Facility
c.had addressed c.Aspect
d.Has addressed d.Reference
- 10.05. Over = More Than: Hơn.
- 10.29. Some of/ One of/ None of/ Most of (ko có “S”)
- 10.35. All the more: Hơn thế nữa
- 10.36. Rapidly = Quickly = Fast = Swiftly: Nhanh chóng How + Adj + [S + V]
Rapid = Quick = Fast = Swift: (adj) Nhanh
10.39. Ra thi:
Bruce and Kate French have decided to quit their old jobs at Citadel Financial and start a financial consulting business of …
a.Them b.Theirs c.Their own d.Themselves Of their own: Của riêng họ - 10.44. Information: (ko đếm được) Other Such
Information Other Such: Những thông tin như thế
10.45. Ra thi:
The following … steps should be taken to protect your personal information a.Additional b.Comparative c.Surplus d.Excessive
- 10.51. Nhân tố được đính kèm (chủ động “Người” – ko biết rõ thời gian) – HTHT
COMPLETE
- 1.09. Repeatedly: Lặp đi lặp lại nhiều lần
- 1.22. Since: Bởi vì, một khi, đã từng.
- 1.34. In case of = In the event: Trong trường hợp
In the case: (sai)
- 2.51. All staff have … to use the packing lot
a.Permission b.Permit c.Permitting d.Permitted (kô có túc từ đi kèm)
Have: (v) Có
- 6.16. Get rid of: Tống khứ
- 6.21. And then: Sau đó
- 8.12. Instead of: Thay vì
- 10.03 FINALLY : (adv) Cuối cùng