• No results found

DEVELOPING & TAGERT

In document best ToEIC (Page 53-61)

- Talk about: Nói về

- As to : Về việc

- Would like = Would prefer Thích hơn

Would Like + To V1 = Would Prefer + To V1

- Available: (adj) Có sẵn

Available for = Available to: Sẵn

Currently Unavailable: Hiện tại không có Unavailable = No longer available: Không có sẵn

- The use : (n,v) Người sử dụng

Thi: Có lẽ là:

Thi: Renew  Subscriptions  Magazine: Việc đặt mua tạp chí hàng tháng Issue  Magazine = Journal = Newspaper: Đợt phát hành tạp chí, ấn bản.

Cancel, Renew  Magazine, Membership: Hủy bỏ, Gia hạn thành viên.

Subscriptions, Subscribe  Magazine, Membership: Đăng ký thành viên.

Magazine = Journal = Newspaper : Tạp chí

Cancel: (v) Hủy bỏ

my

On + his + behaly her

It Might V1

Renew Magazine

 Subscriptions  Membership

Cancel Bank card

Renew: (v) Gia hạn

Subscriptions: (n) Đăng ký, mua dài hạn

Subscribe: (v) Đặt mua tạp chí hàng tháng

Thi: Within + day (số ngày):

Within thirty day: Trong vòng 5 ngày

Within: (Prep) Trong khi, Trong cùng

Within The organization, an Article: Trong cùng tổ chức.

Within The company: Trong cùng một công ty Within The next few day: Trong những ngày tiếp theo

Thi: Những cái đi sau Of bổ nghĩa cho cái đi trước Of.

Ex: Within thirty days Of purchase

Two weeks Of vacation Three years Of experience Process Of hiring Minimum Of 45,000 a year

- Manufacture: (n) Chế tạo

Manufacturer: (n) Người chế tạo

Ex: Customers …Manufacturer.

- Take Of: Cởi áo ra

- Put on: Mặc vào

- Fabrid: (n) Vải

- Material: (adj, n) Vật chất

- For Over : Trong

For over fifteen years: Trong 15 năm

- Invent: (v) Phát minh

- Inventory: (n) Sự kiểm kê hàng hóa, Hàng hóa tồn kho

- Decade: (n) Thập niên (10 year)

- Show  That = Indicate  That: Chỉ ra rằng.

- Alert: (n) Cảnh báo

- Spend: (v) Tiêu xài

- Initial : (adj) Ban đầu

Initial Outlay = Initial Expence: Chi phí ban đầu

Initial Shipment: Hàng vận chuyển đầu tiên

- Guilty: (adj) Có tội

Thi: Create: (v) Tạo ra

Creation: (n) Sản phẩm

Creativity: (n) Sự sáng tạo Creator: (n) Người tạo ra

Thi: A/ An/ The

Đọc lên, kô nhìn mặt chữ: one/w/,

“The” xác định: Vì biết rõ

“a” ko xác định.

Thi: A(be) .On sale  Phụ thuộc To be

B .For sale  Dễ xài ko phụ thuộc To be Ex: Be listed for sale

Be on sale

Thi: Result = Outcome: (N) Kết quả, hậu quả Result  In: (+ Kết quả)

Result  From: (+ Nguyên nhân)

- Shoplift : (v) Ăn cắp khi mua hàng

Shoplifting: Ăn cắp khi đi mua hàng. (b ị động nhận thức tri giác )

- Convicted  Of: Buộc tội về.

- From now on : Kể từ bây giời

- Endless  Unlimited: Kô bao giờ kết thúc.

Thi:

Thi: Disposable: (adj) Chỉ có thể dùng 1 lần Disposal: (n) Thải bỏ.

Dispose: (v) Thải bỏ

- Are Open(adj): Sẵn lòng mở cửa (văn bản trang trọng) O E O A I : An

An apple, A pencil

It’s time + S + V2

- Sit on a box  a box to sit on Live in a house  a house to live in

- Line of  Product: Dây chuyền sản sẩm Line of  Equiqment: Dây chuyền thiết bị

- Entire: (adj) Toàn bộ

Entire city: Toàn bộ thành phố

- Finding: (n) Phát hiện

- Founding: (n) Thành lập

Thi: The map is yourS to keep: Bản đồ của bạn để giữ (Your sai).

Is ___to keep a.Her b.HerS

Thi: Analyze: (v) Phân tích

Analysis: (n) Sự phân tích

Analyst: (n) Chỉ người phân tích Analytic: (adj) Phân tích

Analytical: (adj) Phương pháp phân tích Ex: His …. of the market was not as detailed as I expected

a.Analyze b.Analysis c.Analytic d.Analyst

…. of the sales figures revealed that the advertising campaign that we launched last month was not as effective as we had.

a.Analyst b.Analysis c.Analyze d.Analytical

ECONOMY RC 1

01, 02. 03 & Test 07

1.37. Probaly: (adv) Chắc chắn

Câu đủ nghĩa bỏ (Adv): Câu hoàn chỉnh – [S + V]

Ex: Most likely.

1.38. Throughout: (Prep) Xuyên suốt

Most + Adv

“Thoughout: The year, The month, The week, The day”

Throughout Blackroad: Xuyên suốt đường Black Throughout The countryside: Xuyên suốt miền quê - 3.24.

Ex: Please forward any information - 3.38. Although they are inexperienced (1)

 Despite being ….. (2) (1) Bỏ “they” chuyển “are  being” = (2)

- 3.42. Furthermore: (adv) Hơn thế nữa

- 3.46. Among: (Prep) Trong số nhiều cái.

Among Machines (N-số nhiều)

3.47. Familiarize With = Accustomed To: Quen với Broad Familiarity with: Quen biết rộng rãi

4.08. Discuss (V)  On: Thảo luận trên Discussion (N)  About: Thảo luận về Discuss (V) kô đi với About (Prep)

Confer = Discuss: (v) Thảo luận

Discuss Future Trends: Bàn tán xu hướng tương lai.

- 4.20. Confident: (adj) Bảo mật

Information Confidential: Bảo mật thông tin - 4.30. Highly (văn bản trang trọng) = Very (văn nói) (adv) - 4.31. Tread sb with respect : Cư xử tôn trọng với ai.

- 4.36. To the point: Những điểm mới (Trọng tâm)

- 4.37. Motivate: (v) Thúc đẩy

Motivated: (adj) Tích cực

- 4.47. Parking policy  Vehicles: Chính sách đậu xe.

- 5.16.

- 5.45 & 6.25. Will also = May also: Cũng có thể (tương tự nhau) Please + V1

Among + N(số nhiều)

Like + O + to V1

- 6.36. Merger: (n) Việc xác nhận - 7.19. Attributed sth To sth: Quy cái này cho cái kia.

Distribute To Distribute  Among

- 7.24. Right: (n) Quyền

- 7.41. Unlike: (adj) Khác, không giống

7..48. Come to a  Half = Come to an  End : Kết thúc việc gì.

- 9.26. I can be reached. (thành ngữ).

- 9.43. Conjunction With = Tagert  With: Cùng với

9.45 .

Ex: As Expected: Phim không hay như mong đợi

- 10.23. Plus: (Prep) Cộng

- 10.49. Given: Bởi vì

ECONOMY RC 2

02 & 04

- 1.22. Only those: Chỉ những ai

- 1.33. Enable To. Làm cho có thể

- 1.36. As soon as: Ngay khi

As well as: Cũng như

As long as: Miễn là

As far as: Theo như

As far as I know: Theo như tôi biết

- 1.37. Accounts For: Lý do cho

- 1.42. Even if: Thậm chí nếu

- 1.46. The upcoming sessions … on the 5th floor of the Stafford Suite building a.Will be held b.Have been held c.Are holding d.Were held Upcoming: (adj) Tiếp theo( Thì TL Will…) Upcoming Participate: Tham gia vào, dính líu vào.

As + V3

- 1.49. Following: (n, adj) Đứng đầu câu luôn là Ving - 2.52. Itinerary at a … time (Thời gian ko dùng SS nhất dùng SS hơn)

a.Latest b.Lateness b.Lately c.Later

- 3.08 & 6.32. Preference: (n) Sự yêu thích hơn

- 3.37. Despite + Having Received (N).

- 3.45 – 3.46. Subject: Job offer.

3.45. Position. Vị trí công việc

3.46. Impressed. Ấn tượng (khen C.ty)

- 3.51. For Instance = For Example. Ví dụ

- 4.28. Once: (adv) Một khi, Đã từng

- 4.34. Delegation: (n) Đoàn đại biểu

- 4.37. Reach: (n,v) Vươn tới

- 4.40. Though it is not.

Despite not being.

- 5.07. Kô có QKD chọn HTHT

The falling price of Chinese-made electronics last year … a number of companies to plan innovations to their products.

a.Causing b.Causes c.Has caused d.Is caused

5.12. Ra thi:

Because of her … work ethic, Mrs.Moon, head of the marketing team, was awarded the Frank Watkins Award in May 2005.

a.Strong b.Dependent c.Finished d.Probable - 5.39. Forwarded sth To swh. Chuyển tiếp, gửi đến - 6.41. When it come to + Ving: Khi có vấn đề

- 7.26. Is known: (V3) Được biết

Know: (v) know/ knew/ Known/ Biết

- 7.27 . Used For: Sử dụng để

- 7.32. By the last week.

By the end.

7.39. Ra thi:

As a … measure, Cordell Financial Fund does not disclose information about

its clients unless legally mandated to do so.

a.Continous b.Settled c.Rival d.Protective

Protective: (adj) Biện pháp bảo vệ

- 7.48. Vendor: (n) Người bán hàng rong

- 7.51. Beginning: (n) Đứng đầu câu luôn là Ving

- 7.52. As always: Như thường lệ

- 8.20.

How Well-made.

- 8.21. Standard: (n) Tiêu chuẩn

Strict Standard: Tiêu chuẩn nghiêm ngặt

- 8.35. Anyone: Bất kỳ ai

Whoever: Cho dù ai

- 9.20. Ambitious: (adj) Tham vọng

9.24. Ra thi:

An anniversary diner was held … for high-ranking officials in the corporation.

a.Gradually b.Nearly c.Exclusively d.Precisely

- 9.26. Spacious: (adj) Rộng rãi

Spacious Room: Kô gian rộng rãi.

Broad = Wide: (adj, n, adv) Rộng

- 9.40. Granted: Ban tặng

9.44, 45, 46. Ra thi:

Her workshop … the topic of how networking is important in every … of a business

a.Addressed a.Passage

b.addresses b.Facility

c.had addressed c.Aspect

d.Has addressed d.Reference

- 10.05. Over = More Than: Hơn.

- 10.29. Some of/ One of/ None of/ Most of (ko có “S”)

- 10.35. All the more: Hơn thế nữa

- 10.36. Rapidly = Quickly = Fast = Swiftly: Nhanh chóng How + Adj + [S + V]

Rapid = Quick = Fast = Swift: (adj) Nhanh

10.39. Ra thi:

Bruce and Kate French have decided to quit their old jobs at Citadel Financial and start a financial consulting business of …

a.Them b.Theirs c.Their own d.Themselves Of their own: Của riêng họ - 10.44. Information: (ko đếm được)  Other Such

Information Other Such: Những thông tin như thế

10.45. Ra thi:

The following … steps should be taken to protect your personal information a.Additional b.Comparative c.Surplus d.Excessive

- 10.51. Nhân tố được đính kèm (chủ động “Người” – ko biết rõ thời gian) – HTHT

COMPLETE

- 1.09. Repeatedly: Lặp đi lặp lại nhiều lần

- 1.22. Since: Bởi vì, một khi, đã từng.

- 1.34. In case of = In the event: Trong trường hợp

In the case: (sai)

- 2.51. All staff have … to use the packing lot

a.Permission b.Permit c.Permitting d.Permitted (kô có túc từ đi kèm)

Have: (v)

- 6.16. Get rid of: Tống khứ

- 6.21. And then: Sau đó

- 8.12. Instead of: Thay vì

- 10.03 FINALLY : (adv) Cuối cùng

In document best ToEIC (Page 53-61)

Related documents