PART 1
- Hood [h dʊ ] (n.) : a folding cover on a car which gives protection from the rain = mui xe
PART 3
- Bakery [ be kəri]ˈ ɪ (n.) : a building where bread, cakes etc. are made or sold =tiệm bánh mì
- Deli [ deli]ˈ (n.) : a shop that sells food such as cooked meat, cheese, and food from other countries = tiệm bán thức ăn ngon level of the ground = tầng hầm PART 4
- Drama [ dr :mə]ˈ ɑ (n.) : a play for the theatre, television, or radio = vở kịch - Suspense [sə spens]ˈ (n.) : excitement or worry that you
feel when you are waiting to find out what has happened or what will happen = tình trạng hồi hộp
wrong or for causing a problem 18 weeks that the school year is divided into = học ky
- Solution [sə lu: n]ˈ ʃ (n.) : a way to solve a problem or to deal with a bad situation = giải pháp
- Confirm [kən f :m]ˈ ɜ (v.) : to tell someone, usually by writing or telephoning, that something will definitely happen at the time or in the way that has been arranged = xác nhận give you a better price or make an agreement that suits you someone to do them for you = việc tự làm lấy
PART 7
- Demonstrate [ demən stre t] (v.):ˈ ˌ ɪ to show clearly that something is true or that it exists = chứng minh, giải thích
- Consider [kən s də(r)] (v.)ˈ ɪ : to think about something carefully before making a decision or developing an opinion = xem xét
- Accelerate [ək selər t]ˈ ɪ (v.) : to increase speed rapidly = tăng tốc độ
- Toaster [ tə stə(r)]ˈ ʊ (n.) : an electrical device for making toast = thiết bị làm bánh mì nướng
- Refreshments [re fre∫mənts] (n.):ˈ small quantities of food and drink = những phần đồ ăn thức uống nhỏ
- Popcorn ['p pk :nɔ ɔ ] (n.) : seeds of maize that have been heated so that they burst and form light whitish balls = bắp nổ
- Talent [ tælənt]ˈ (n.) : a natural skill or ability = tài năng
- Recognize [ rekəgn z]ˈ ɑɪ (v.) : to know again sb/ sth that you have seen or heard before = nhận ra
PRACTICE TEST
PART 1
- Gate [geit] (n.) : cổng
wooden/ iron gate
- Fence [fens] (n.) : hàng rào
- Railing ['reiliη] (n.) : rào chắn (bằng sắt hoă âc gô) - Illegally [i'li:gəli] (adv.) : bất hợp pháp, trái pháp luâ ât - Tow [tou] (n.) : sợi lanh, sợi gai thô (dùng để
làm dây thừng…), sự dắt, sự lai, sự kéo (tàu thuyền, đoàn toa móc)
(v.) : dắt, lai, kéo theo (tàu, thuyền) bằng dây thừng, xích.
- Browse [brauz] (n.) : đọc lướt qua, xem lướt qua, đọc bỏ quãng (mô ât cuốn sách) - Cart [k :t]ɑ (n.) : xe bò, xe ngựa (hai bánh để
chở hàng)
- Slam [slæm] (n.) : tiếng cửa đóng sầm, sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương), lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn (v.) : đóng sầm (cửa)
- Puncture ['p ηkt∫ə]ʌ (n.) : sự đâm, sự châm, sự chích; lô đâm, lô châm, lô chích, lô thủng, (điê ân học) sự đánh thủng
electric puncture : sự đánh thủng điê ân
(v.) : đâm thủng, châm thủng, chích thủng, (nghĩa bóng) làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi
PART 2
- Obsolete [' bsəli:t]ɒ (adj.) : cổ xưa, quá hạn, đã lôi thời (n.) : người cổ vâ ât cổ
- Complex ['k mpleks]ɔ (adj.) : phức tạp, rắc rối - Complicated ['k mplikeitid]ɔ (adj.) : phức tạp, rắc rối
- Operation [, pə'rei∫n]ɔ (n.) : sự hoạt đô âng; cách hoạt đô âng;
quá trình hoạt đô âng
operation on sb for sth
operation to do sth : sự mổ xẻ; ca mổ
- Recovery [ri'k vəri]ʌ (n.) : sự lấy lại được, sự tìm lại được (vâ ât đã mất...); vâ ât lấy lại được, vâ ât tìm lại được sự đòi lại được (món nợ...), sự bình phục, sự khỏi bê ânh
- Wealthy ['welθi] (adj.) : giàu sang; giàu có
(n.) : (the wealthy) những người giàu có
- Staple ['steipl] (n.) : ghim dâ âp (kẹp giấy); đinh kẹp, ghim dâ âp (hình chữ U); dây thép râ âp sách
- Ingredient [in'gri:djənt] (n.) : phần hợp thành, thành phần
- Sales tax : thuế doanh thu
- Item ['aitəm] (n.) : khoản (ghi số...), món (ghi trong đơn hàng...); tiết mục - Duty ['dju:ti] (n.) : bổn phâ ân, nhiê âm vụ, trách
nhiê âm
- Domestically [də'mestikəli] (adv.) : trong nước, nô âi địa
- Adjust [ə'd st]ʒʌ (v.) : đă ât lại cho đúng vị trí hoă âc trâ ât tự; điều chỉnh
- Break-in ['breikin] (n.) : cuô âc tấn công vào ngân hàng
- Invoice ['inv is]ɔ (n.) : (thương nghiê âp) hoá đơn, (từ
hiếm, nghĩa hiếm) chuyến hàng gửi
(v.) : lâ âp hoá đơn (hàng gửi...), gửi hoá đơn cho...
- Belabor [bi'leibə] (v.) : đánh nhừ tử, nê ân mô ât trâ ân nên thân
- Point [p int]ɔ (n.) : đầu nhọn hoă âc tù của cái gì;
đầu; mui (hình học) điểm, dấu chấm dùng khi viết hoă âc in (dấu chấm cao, dấu thâ âp phân...)
- Snack [snæk] (n.) : bữa ăn vô âi vàng, bữa ăn qua loa; bữa quà; chút thức ăn, chút rượu
- Tip (n.) : đầu, mút, đỉnh, chóp
The tips of the fingers : đầu ngón tay, lời khuyên, lời mách nước (đánh cá ngựa), mẹo, mánh lới, mánh khoé
- Customary ['k stəməri]ʌ (adj.) : theo phong tục thông thường
- Fare [feə] (n.) : tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay...)
- Stain [stein] (n.) : sự biến màu; vết bẩn, vết màu khó sạch, vết nhơ, vết đen, điều làm ô nhục (thanh danh…); sự nhơ nhuốc về đạo đức
- Spill [spil] (v.) : spilled, spilt – làm tràn, làm đổ, đánh đổ (nước...), làm ngã ngựa, làm rớt xuống
- Extensive [iks'tensiv] (adj.) : rô âng về diê ân tích; kéo dài ra xa
- Hammer ['hæmə] (n.) : búa
PART 3
- Loan [loun] (n.) : tiền cho vay; vâ ât cho mượn - Honest [' nist]ɔ (adj.) : thâ ât thà, lương thiê ân, thành
thâ ât, chân thâ ât
- Relief [ri'li:f] (n.) : sự giảm nhẹ, sự khuây khoả
a relief driver, crew : người lái xe, đô âi thay phiên - Faulty ['f :lti]ɔ (adj.) : có mô ât hoă âc nhiều khuyết
điểm, lôi lầm; không hoàn hảo;
hỏng
- Alternative [ :l'tə:nətiv](adj.)ɔ : có thể chọn để thay cho mô ât vâ ât khác; khác
(n.) : lựa chọn giữa hai hoă âc nhiều khả năng
PART 4
- Hasty ['heisti] (adj.) : vô âi, vô âi vàng, vô âi vã; nhanh chóng, gấp rút, mau, hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ nóng tính, nóng nảy, dê nổi nóng - Mayor ['meiə] (n.) : thị trưởng
- Honorable [' nərəbl]ɔ (adj.) : xứng đáng, mang đến hoă âc thể hiê ân danh dự, danh giá
- Proposal [prə'pouzl] (n.) : sự đề nghị, sự đề xuất
- Open a floor [fl :]ɔ : quyền phát biểu ý kiến (ở hô âi nghị)
to give somebody the floor : để cho ai phát biểu ý kiến - Comment ['k ment]ɔ (n.) : lời bình luâ ân
- Meager ['mi: gə]
or Meagre ['mi:gə] (adj.) : gầy còm, gầy gò, khẳng khiu, hom hem nghèo nàn, xoàng, sơ sài, đạm bạc
- Confines ['kənfainz] (n.) : biên giới; ranh giới - Blizzard ['blizəd] (n.) : trâ ân bão tuyết
- Alert (n.) : báo đô âng phòng không; thời gian báo đô âng phòng không (v.) : báo cho; phải đề phòngnguy
hiểm và sẵn sàng hành đô âng - Prime [praim] (adj.) : có phẩm chất tốt nhất; xuất sắc;
hoàn hảo; ưu tú, chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu, căn bản - Concern [kən'sə:n] (n.) : lợi lô âc; cổ phần; lo lắng; sự lo
âu, mối quan tâm e.g: There is no cause for concern.
e.g: What are your main concerns as a writer?
- Cease [si:s] (v.) : dừng, ngừng, ngớt, thôi, hết, tạnh
- Passable ['p :səbl]ɑ (adj.) : có thể qua lại được
- Bright [brait] (adj.) : sáng, sáng chói; lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn
- Changeover ['t∫eind ,ouvə] (n.)ʒ : sự thay đổi thiết bị; sự thay đổi nhân viên; sự thay đổi hê â thống làm viê âc
- Subsequence ['s bsikwəns] (n.)ʌ : sự đến sau, sự xảy ra sau - Auditorium [, :di't :riəm](n.)ɔ ɔ : phòng dành cho thính giả,
thính phòng
- Skip [skip] (n.) : sự nhảy dây; khi đọc, anh ấy bỏ
quãng; nhảy lớp
Skip off (phr.v.) : chuồn, lủi, đi mất - Cite [sait] (v.) : (pháp lý) gọi ra hầu toà
to cite someone before a court : đòi ai ra trước toà
- Ongoing [' n,gouiηz]ɔ (n.) : những viê âc đang xảy ra (lạ lùng, chướng tai gai mắt...) - Disputes [dis'pju:t] (n.) : cuô âc bàn cãi, cuô âc tranh luâ ân - Corporate tax
= Corporation tax (n.) : thuế đánh vào lợi tức của công ty kinh doanh
- Closure ['klou ə]ʒ (n.) : sự đóng kín
(v.) : kết thúc (cuô âc thảo luâ ân) bằng cách cho biểu quyết
- React [ri:'ækt] (v.) : tác đô âng trở lại, ảnh hưởng trở
lại, phản ứng lại; phản công, đánh trả lại (tài chính) sụt, hạ (giá cả)
- Dismay [dis'mei] (n.) : sự mất tinh thần; sự mất hết can đảm
(v.) : làm mất tinh thần; làm mất hết can đảm
- Option [' p∫n]ɔ (n.) : sự chọn lựa, quyền lựa chọn - Basket ['b :skit]ɑ (n.) : cái rổ, cái giỏ, cái thúng - Salmon ['sæmən] (n.) : cá hồi; thịt cá hồi
- Alcoholic [ælkə'h lik]ɔ (adj.) : thuô âc về hoă âc chứa đựng cồn;
gây nên bởi rượu
Alcoholic drinks : đồ uống có cồn
- Beverage ['bevərid ]ʒ (n.) : đồ uống, thức uống (sữa, trà, rượu, bia)
- Demonstrate ['demənstreit] (v.) : chứng minh, giải thích, là điển hình của cái gì; chứng tỏ
- Willingness ['wiliηnis] (n.) : sự bằng lòng, sự vui lòng; sự sẵn sàng, sự sốt sắng; sự tự nguyê ân
- Expose [iks'pouz] (v.) : phơi ra; phơi bày ra, phô ra;
bóc trần, phơi trần, vạch trần, bô âc lô â
- Capital (n.) : thủ đô; thủ phủ, chữ viết hoa;
vốn; tư bản
- Risk [risk] (n.) : sự liều, sự mạo hiểm
- Exist [ig'zist] (v.) : nô âi đô âng từ: là có thâ ât hoă âc thực sự; đã sống; tồn tại
- Subsidies ['s bsidiʌ z] (n.) : tiền trợ cấp
- Payroll ['peiroul] (n.) : (như) pay-sheet: tổng số tiền phải trả cho nhân viên (trong công ty)
- Exceed [ik'si:d] (v.) : vượt quá PART 5
- Nonetheless [n nđə'les]ɔ (adv.) : tuy nhiên, dù sao
- Despite [dis'pait] (prep.) : dù, mă âc dù, không kể, bất chấp - Hint [hint] (n.) : cách đề nghị gián tiếp; lời gợi ý - Religious belief [ri'lid əs]ʒ : tín ngưỡng tôn giáo
- Futile ['fju:tail] (adv.) : vô ích, không có hiê âu quả
- Razor ['reizə] (n.) : dao cạo
- Disposable [dis'pouzəbl] (adj.) : làm ra để vứt đi sau khi dùng;
dùng mô ât lần
- Suspect [sə'spekt] (v.) : nghi; nghi ngờ; hoài nghi; ngờ vực
- Accusation [ækju:'zei∫n] (n.) : sự kết tô âi; sự buô âc tô âi
- Deny [di'nai] (v.) : nói rằng (điều gì) không có thâ ât; phủ nhâ ân
- Exclaim [iks'kleim] (v.) : kêu lên, la lên
- Unclaimed [, n'kleimd]ʌ (adj.) : không bị đòi hỏi; không bị yêu sách
- Inability [,inə'biliti] (n.) : sự không có khả năng, sự bất lực, sự bất tài
- Hardship ['h :d∫ip]ɑ (n.) : sự gian khổ, sự thử thách gay go
- Caricature ['kærikətjuə] (n.) : tranh biếm hoạ
- Precisely [pri'saisli] (adv.) : đúng, chính xác; mô ât cách chính xác, cẩn thâ ân
- Reverend ['revərənd] (adj.) : đáng tôn kính; đáng kính trọng, đáng tôn sùng, đáng sùng kính - Eloquent ['eləkwənt] (adj.) : hùng biê ân, có khả năng hùng
biê ân
- Observe [ə'bzə:v] (v.) : quan sát, theo dõi
- Needless ['ni:dlis] (adj.) : không cần thiết, thừa, vô ích - Clan [klæn] (n.) : thị tô âc bè đảng, phe cánh - Alienate ['eiljəneit] (v.) : làm cho trở nên không thân
thiê ân hoă âc thờ ơ; làm cho xa lánh ai
- Succumb [sə'k m]ʌ (v.) : ngừng kháng cự, ngừng chống lại (sự cám dô, bê ânh tâ ât, cuô âc tiến công…); thua, không chịu nổi, không chống nổi; chết - Merger ['mə:d ə]ʒ (n.) : (thương nghiê âp) sự liên doanh
liên kết
- Injury ['ind əri]ʒ (n.) : tổn thương thực thể cho mô ât sinh vâ ât
- Attributable [ə'tribjutəbl](adj.) : có thể quy cho
- Fatigue [fə'ti:g] (n.) : sự mê ât mỏi, sự mê ât nhọc - Laudatory ['l :dətəri]ɔ (adj.) : tán dương, ca ngợi, khen; hay
tán dương, hay khen - Exemplary [ig'zempləri] (adj.) : gương mẫu, mẫu mực
- Disciplinary ['disiplinəri] (adj.) : (thuô âc) kỷ luâ ât; để đưa vào kỷ
luâ ât
- Absenteeism [æbsən'ti:izm] (n.) : sự hay vắng mă ât, sự vắng mă ât không có lý do chính đáng (ở
công sở, ở xí nghiê âp...)
- Overhear [ouvə'hiə(r)] (v.) : tình cờ nghe được điều gì; nghe lỏm
- Reject ['ri:d ekt]ʒ (n.) : vâ ât bị loại, vâ ât bỏ đi, vâ ât không được chọn, chối không tiếp (ai)
PART 6
- Tenant ['tenənt] (n.) : người thuê, người mướn
- Condominium ['k ndə'miniəm] (n.) :ɔ chế đô â quản lý chung, chế đô â công quản, nước công quản
- Term [tə:m] (n.) : giới hạn
- Hygiene ['haid i: n]ʒ (n.) : vê â sinh
- Shift [∫ift] (n.) : ca, kíp
to work in shifts : làm viê âc theo ca - Trim [trim] (n.) : sự cắt tỉa (tóc…)
- Adhere [əd'hiə] (v.) : dính chă ât vào, bám chă ât vào - Internal [in'tə:nl] (adj.) : ở trong, bên trong, nô âi bô â, nô âi
địa
- Recipient [ri'sipiənt] (adj.) : dê tiếp thu, dê lĩnh hô âi
(n.) : người nhâ ân (tiền, quà biếu...);
nước nhâ ân (viê ân trợ...)
- Contemporary [kən'tempərəri] (n.) : thuô âc về thời gian hoă âc thời ky đang nói tới; thuô âc cùng mô ât thời; đương thời; hiê ân đại - Range [reind ]ʒ (n.) : dãy, hàng (núi, đồi…)
- Proof [pru:f] (n.) : chứng cớ; bằng chứng PART 7
- Scratch [skræt∫] (n.) : sự trầy da; vết xây sát, vết xước; vết thương nhẹ
- Tear [tiə] (n.) : giọt (nhựa...), chô hỏng, chô rách, miếng xé (do xé gây ra) - Defect [di'fekt] (n.) : khuyết điểm; nhược điểm - Prerequisite [pri:'rekwizit] (adj.) : được đòi hỏi như mô ât điều
kiê ân cho cái gì; tiên quyết (n.) : điều kiê ân quyết định trước hết;
điều kiê ân tiên quyết
= Precondition
- Accompany [ə'k mpəni] (v.)ʌ : đi cùng với ai như là mô ât người bạn đường hoă âc người giúp đỡ, người hô â tống
- Hospitalization or Hospitalisation
[h spitəlai'zei∫n]ɔ (n.) : sự đưa vào bê ânh viê ân
- Fall [f :l]ɔ (n.) : sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự ru xuống; sự hạ
- Alliance [ə'laiəns] (n.) : sự liên minh, khối liên minh, khối đồng minh
- Fatalities [fə'tæliti] (n.) : định mê ânh, vâ ân mê ânh, số
mê ânh, điều không thể tránh được, sự bất hạnh, sự rủi ro, tai ương
- Preventable [pri'ventəbl] (adj.) : có thể ngăn chă ân được, có thể ngăn ngừa được
- Dizzy ['dizi] (adj.) : hoa mắt, choáng váng, chóng mă ât; làm hoa mắt, làm choáng váng, làm chóng mă ât
- Cordially ['k :djəli]ɔ (adv.) : thân ái, thân mâ ât; chân thành - Tuck [t k]ʌ (n.) : nếp gấp (ở quần áo, để trang
trí, để làm cho nó nhỏ hơn.) (v.) : kéo, gấp, lô ân mép, viền (quần
áo... cho ngắn bớt, để trang trí...)
- Grab bar (n.) : thanh vịn (khỏi té)
- Tub [t b]ʌ (n.) : (thông tục) bồn tắm, nhà tắm, châ âu tắm; nước tắm
= Bath
- Trip [trip] (n.) : cuô âc dạo chơi, cuô âc du ngoạn, sự vấp, sự bị ngáng, sự ngã, sự sẩy chân
- Likelihood ['laiklihud]
Or likeliness ['laiklinis] (n.) : sự có thể đúng, sự có thể thâ ât, sự có khả năng xảy ra
- Donation [dou'nei∫n] (n.) : vâ ât tă âng; vâ ât cúng
- Upkeep [' pki:p]ʌ (n.) : sự bảo dưỡng, sự sửa sang, sự bảo quản chi phí bảo dưỡng, chi phí sửa sang, chi phí bảo quản
- Seek [si:k] (v.) : tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
Seek – sought – sought
- Formalize ['f :məlaiz]ɔ (v.) : nghi thức hoá, trang trọng hoá - Desire [di'zaiə] (n.) : sự thèm muốn; sự mong muốn,
sự ao ước, sự khát khao, sự mơ ước, lòng thèm muốn, lòng khát khao
- Treat [tri:t] (n.) : sự thết đãi; tiê âc, buổi chiêu đãi - Impeccable [im'pekəbl] (adj.) : hoàn hảo, không chê vào đâu
được, không có chô xấu, không ty vết (đồ vâ ât...), không thể phạm tô âi lôi, không thể phạm sai lầm, không thể mắc khuyết điểm (người)
- Establishment [is'tæbli∫mənt] (n.) : cơ sở (kinh doanh)
- Praise [preiz] (n.) : sự tán dương; sự ca ngợi; lời ca ngợi; lời tán dương
- Portable ['p : təbl]ɔ (adj.) : có thể mang theo, xách tay - Generator ['d enəreitə]ʒ (n.) : máy để sản xuất điê ân năng;
máy phát điê ân
- Vital ['vaitl] (adj.) : (thuô âc) sự sống; cần cho sự sống
- Mere [miə] (adj.) : chỉ là, vâ ât nhỏ nhất; vâ ât chẳng đáng kể chút nào
- Outage [autid ]ʒ (n.) : sự ngừng chạy (máy; vì thiếu điê ân, thiếu chất đốt)
- Fuel [fjuəl] (v.) : cung cấp chất đốt
to fuel a ship
- Cord [k :d]ɔ (n.) : dây
- Myth [miθ] (n.) : thần thoại
- Fraud [fr :d]ɔ (n.) : sự gian lâ ân; sự gian trá; sự lừa lọc; sự lừa gạt
- Scam [skæm] (n.) : (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) mưu đồ bất lương
- Mediation [,mi:di'ei∫ən] (n.) : sự điều đình, sự hoà giải, sự dàn xếp
- Arbitration [ :bi'trei∫n]ɑ (n.) : sự phân xử, sự làm trọng tài phân xử
- Dispute [dis'pju:t] (n.) : cuô âc bàn cãi, cuô âc tranh luâ ân - Arise [ə'raiz] (v.) : xuất hiê ân, nảy sinh ra, xảy ra
arise – arose – arisen
- Tracking ['trækiη] (n.) : sự theo dõi sự đă ât đường ray (vô tuyến), sự tự hiê âu chỉnh - Charge [t∫ :d ]ɑ ʒ (n.) : tiền phải trả, giá tiền, tiền công,
tiền thù lao
- Monitor ['m nitə]ɔ (n.) : trưởng lớp, cán bô â lớp (ở
trường học) (v.) : giám sát
- Parameter [pə'ræmitə(r)] (n.) : (toán học) thông số, (toán học) tham số, ham biến giới hạn - Input ['input'sə:kit] (n.) : mạch điê ân kiểm tra viê âc nhâ âp
liê âu
- Markedly ['ma:kidli] (adv.) : rõ ràng; rõ rê ât
- Acquisition [,ækwi'zi∫n] (n.) : sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được
- Enact [i'nækt] (v.) : ban hành (đạo luâ ât); đóng, diên (vai kịch... trên (sân khấu), trong đời sống)
- Balance ['bæləns] (n.) : sai ngạch; số còn lại, số dư - Due [dju:] (n.) : quyền được hưởng; cái được
hưởng, đến ky đòi, đến ky, đến hạn, phải trả (nợ...)
to be due to sb (adj.) : mắc nợ hoă âc có nghĩa vụ đối với ai, mang ơn
- Municipal [mju:'nisipəl] (adj.) : (thuô âc) thành phố; (thuô âc) đô thị; (thuô âc) thị xã
- Citation [sai'tei∫n] (n.) : (pháp lý) trát đòi hầu toà
- Cite [sait] (v.) : gọi ra hầu toà
- Plead [pli:d] (v.) : (pháp lý) bào chữa, biê ân hô â, cãi
to plead for sb
- Guilty ['gilti] (adj.) : đã làm điều sai trái, đáng khiển trách
- Foresee [ f :'si:]ɔ (v.) : nhìn thấy trước; đoán trước;
biết trước
foresee – foresaw – foreseen
- Insufficien [insə'fi∫ənt] (adj.) : không đủ, thiếu
- Excessive [ik'sesiv] (adj.) : quá mức, thừa quá thể, quá đáng